Thông tin chung
Giới thiệu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền Hà nội Học viện Báo chí và tuyên truyền là trường đại học trọng điểm của quốc gia tại Việt Nam. Trường nằm trên địa bàn Hà Nội và có duy nhất một cơ sở tại Hà Nội. Với nhiệm vụ đào tạo cho xã hội một nguồn nhân lực chất l
Mã trường: HBT
Địa chỉ: 36 Đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: +84-(0)4-833 0963
Ngày thành lập: Ngày 16 tháng 1 năm 1962
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Quy mô: gần 400 giảng viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; R22 19.75
2 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 19.25
3 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 20.5
4 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) D01; R22 18.25
5 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 17.75
6 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) C15 18.75
7 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01; R22 19.85
8 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16 19.35
9 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý C15 20.6
10 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16; C15; D01; R22 17
11 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16; C15; D01; R22 17
12 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội D01; R22 19
13 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội A16 18.75
14 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội C15 19
15 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16; C15; D01; R22 16
16 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16; C15; D01; R22 16.5
17 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16; C15; D01; R22 18.5
18 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16; C15; D01; R22 16
19 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R15 20.6
20 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05; R19 21.4
21 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R06 20.6
22 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R16 23.35
23 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07 19.35
24 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R08; R20 21.75
25 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R09 19.35
26 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R17 22.45
27 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 20.75
28 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05; R19 21.35
29 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R06 20.75
30 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R16 23.33
31 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 22.6
32 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05; R19 23.4
33 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R06 19.13
34 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R16 24.62
35 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 17
36 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R12; R21 17.65
37 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R13 17
38 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R18 17.25
39 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 21.75
40 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05; R19 22
41 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R06 17.88
42 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R16 24.35
43 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R15 18.75
44 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05; R19 20.5
45 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R06 18
46 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R16 22.2
47 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R15 17
48 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05; R19 19.7
49 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R06 17
50 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R16 20.53
51 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; R24 25.5
52 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 25
53 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 26.5
54 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R25 26
55 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại R26 26
56 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01; R24 25.25
57 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D72 24.75
58 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D78 26.25
59 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R25 25.75
60 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế R26 25.75
61 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01; R24 28.75
62 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72 28.25
63 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D78 29.75
64 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R25 29.25
65 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) R26 29.25
66 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; R24 29
67 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 28.5
68 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 30.5
69 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R25 29.5
70 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp R26 29.5
71 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01; R24 29.5
72 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72 29
73 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D78 30.75
74 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R25 30
75 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) R26 30
76 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; R24 28
77 7220201 Ngôn ngữ Anh D72 27.75
78 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 28.5
79 7220201 Ngôn ngữ Anh R25 28
80 7220201 Ngôn ngữ Anh R26 28
81 7229001 Ngành Triết học A16; C15; D01; R22 16
82 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học A16; C15; D01; R22 16
83 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 30.25
84 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C03 28.25
85 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D14; R23 29.25
86 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C19 30.25
87 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01; R22 18.75
88 7310102 Ngành Kinh tế chính trị A16 18.5
89 7310102 Ngành Kinh tế chính trị C15 19.5
90 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; R22 17.25
91 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 17
92 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C15 18
93 7310205 Quản lý nhà nước A16; C15; D01; R22 17.25
94 7310301 Xã hội học D01; R22 18.75
95 7310301 Xã hội học A16 18.25
96 7310301 Xã hội học C15 19.25
97 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01; R22 21.75
98 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A16 21.25
99 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện C15 23
100 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01; R22 20.75
101 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng A16 20.25
102 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng C15 22
103 7320107 Truyền thông quốc tế D01; R24 27.75
104 7320107 Truyền thông quốc tế D72 27.25
105 7320107 Truyền thông quốc tế D78 28.75
106 7320107 Truyền thông quốc tế R25 28
107 7320107 Truyền thông quốc tế R26 28.25
108 7320110 Quảng cáo D01; R24 28
109 7320110 Quảng cáo D72 27.75
110 7320110 Quảng cáo D78 28.25
111 7320110 Quảng cáo R25 28
112 7320110 Quảng cáo R26 28.25
113 7320401 Ngành Xuất bản D01; R22 19.35
114 7320401 Ngành Xuất bản A16 18.85
115 7320401 Ngành Xuất bản C15 19.85
116 7340403 Quản lý công D01; R22 16
117 7340403 Quản lý công A16 16
118 7340403 Quản lý công C15 16.25
119 7760101 Công tác xã hội D01; R22 19.25
120 7760101 Công tác xã hội A16 18.75
121 7760101 Công tác xã hội C15 19.75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16; C15; D01 23
2 527M Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
3 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16; C15; D01 0
4 528M Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
5 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01 21
6 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý A16; C15 0
7 529M Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
8 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01 20
9 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16; C15 0
10 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển A16; C15; D01 20
11 532 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội A16; C15; D01 20
12 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16; C15; D01 20
13 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển A16; C15; D01 20
14 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công A16; C15; D01 19
15 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16; C15; D01 0
16 538M Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
17 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in R05; R06; R15; R16 0
18 602M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
19 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí R07; R08; R09; R17 0
20 603M Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R20 0
21 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R05; R06; R15; R16 0
22 604M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
23 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R05; R06; R15; R16 0
24 605M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
25 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11; R12; R13; R18 0
26 606M Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R21 0
27 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R05; R06; R15; R16 0
28 607M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
29 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) R05; R06; R15; R16 0
30 608M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
31 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) R05; R06; R15; R16 0
32 609M Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R19 0
33 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; D72; D78 0
34 610M Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
35 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01; D72; D78 0
36 611M Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
37 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01; D72; D78 32
38 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D72; D78 0
39 614M Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
40 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 33
41 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72; D78 0
42 615M Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
43 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01 33
44 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D72; D78 0
45 616M Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
46 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 33
47 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78 0
48 7220201M Ngành Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
49 7229001 Triết học A16; C15; D01 0
50 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học A16; C15; D01 20
51 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14 0
52 7229010M Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam R23 0
53 7310102 Kinh tế chính trị A16; C15; D01 22
54 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16; C15; D01 22
55 7310205 Quản lý nhà nước A16; C15; D01 0
56 7310205M Ngành Quản lý nhà nước (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
57 7310301 Xã hội học A16; C15; D01 22
58 7310301M Ngành Xã hội học (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
59 7320104 Truyền thông đa phương tiện A16; C15; D01 0
60 7320104M Ngành Truyền thông đa phương tiện (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
61 7320105 Truyền thông đại chúng A16; C15; D01 0
62 7320105M Ngành Truyền thông đại chúng (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
63 7320107 Truyền thông quốc tế D01; D72; D78 0
64 7320107M Ngành Truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
65 7320110 Quảng cáo D01 32
66 7320110 Quảng cáo D72; D78 0
67 7320110M Ngành Quảng cáo (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R24; R25; R26 0
68 7320401 Xuất bản A16; C15 0
69 7320401 Xuất bản D01 23
70 7320401M Ngành Xuất bản R22 0
71 7340403 Quản lý công A16; C15; D01 0
72 7340403M Ngành Quản lý công (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
73 7760101 Công tác xã hội A16; C15; D01 22
74 7760101M Ngành Công tác xã hội (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) R22 0
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 537 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước C03 20
2 537 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước D01 19.75
3 537 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước C04 21
4 537 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước C14 0
5 536 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách công D01; C03 19
6 536 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách công C04 19.75
7 536 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính sách công C14 0
8 535 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triển D01; C03 19.5
9 535 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triển C04 20.5
10 535 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triển C14 0
11 533 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01; C03 17.5
12 533 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C04 18.5
13 533 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C14 0
14 532 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hội C03 20.25
15 532 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hội D01 20.5
16 532 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hội C04 21
17 532 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý xã hội C14 0
18 531 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triển C03 19
19 531 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triển D01 18.5
20 531 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triển C04 19.5
21 531 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Chính trị phát triển C14 0
22 530 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C03 19
23 530 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01 18.5
24 530 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C04 20
25 530 Ngành Chính trị học. chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa C14 0
26 78 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao) C03; C04; C14; D01 0
27 7760101 Công tác xã hội C03 21.5
28 7760101 Công tác xã hội C04; D01 22
29 7760101 Công tác xã hội C14 0
30 77 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; C03 21.25
31 77 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tế C04 22.75
32 77 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Quản lý kinh tế C14 0
33 76 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trị C03 19.5
34 76 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trị D01 19
35 76 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trị C04 21
36 76 Ngành Kinh tế. chuyên ngành Kinh tế chính trị C14 0
37 75 Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C14 0
38 616 Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Truyền thông marketing (Chất lượng cao) D01; D11; D14; D15 0
39 615 Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 30
40 615 Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D14; D15 30.5
41 615 Ngành Quan hệ công chúng. chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D11 0
42 614 Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao) D01; D11; D14; D15 0
43 612 Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01; D14 29.25
44 612 Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D15 29.5
45 612 Ngành Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Thông tin đối ngoại. chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D11 0
46 606 Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình M24 0
47 606 Ngành Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình M22; M23; M25 19
48 603 Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chí M19 19
49 603 Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chí M18; M21 20
50 603 Ngành Báo chí. chuyên ngành Ảnh báo chí M20 0
51 600 Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tử M14 21
52 600 Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tử M15 19.5
53 600 Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tử M17 21.5
54 600 Ngành Báo chí. chuyên ngành Báo in. Báo phát thanh. Báo truyền hình. Báo mạng điện tử M16 0
55 75 Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01; C03 17.5
56 75 Ngành Triết học. chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học C04 18
57 74 Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - Lênin D01; C03 17.5
58 74 Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - Lênin C04 19
59 74 Ngành Triết học. chuyên ngành Triết học Mác - Lênin C14 0
60 7320401 Xuất bản D01; C03 22
61 7320401 Xuất bản C04 22.75
62 7320401 Xuất bản C14 0
63 7320110 Quảng cáo D01; D14; D15 28.5
64 7320110 Quảng cáo D11 0
65 7310301 Xã hội học C03 20.5
66 7310301 Xã hội học D01 20.75
67 7310301 Xã hội học C04 22
68 7310301 Xã hội học C14 0
69 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C04 21.5
70 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C03 20
71 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 20.5
72 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C14 0
73 7220310 Lịch sử C00 23.5
74 7220310 Lịch sử C03; D14 18.5
75 7220310 Lịch sử C19 0
76 7220201 Ngôn ngữ Anh D11 0
77 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15 29
78 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 29.5
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 74 Triết học Mác - Lênin VTD 18
2 74 Triết học Mác - Lênin VTA 17.5
3 74 Triết học Mác - Lênin VTL 18
4 75 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTD 18
5 75 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTA 17.5
6 75 Chủ nghĩa xã hội khoa học VTL 18
7 76 Kinh tế chính trị Mác - Lênin VTD 20.5
8 76 Kinh tế chính trị Mác - Lênin VTA 18.5
9 76 Kinh tế chính trị Mác - Lênin VTL 19
10 77 Quản lý kinh tế VTD 22.5
11 77 Quản lý kinh tế VTA 20.5
12 77 Quản lý kinh tế VTL 21
13 7220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VTD 18
14 7220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VTA 17.5
15 7220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam VTL 18
16 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước VTD 19
17 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước VTA 18.5
18 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước VTL 19
19 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTD 18
20 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTA 17.5
21 530 Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa VTL 18
22 531 Chinh trị phát triển VTA 17.5
23 531 Chinh trị phát triển VTD; VTL 18
24 532 Quan lý xã hội VTD 21
25 532 Quan lý xã hội VTA 19
26 532 Quan lý xã hội VTL 18.5
27 533 Tư tưởng Hồ Chi Minh VTD 18
28 533 Tư tưởng Hồ Chi Minh VTA 17.5
29 533 Tư tưởng Hồ Chi Minh VTL 18
30 535 Văn hóa phát triển VTD 18
31 535 Văn hóa phát triển VTA 17.5
32 535 Văn hóa phát triển VTL 18
33 536 Chinh sách công VTD 18
34 536 Chinh sách công VTA 18
35 536 Chinh sách công VTL 18
36 537 Khoa học quản lý nhà nước VTD 19.5
37 537 Khoa học quản lý nhà nước VTA 18
38 537 Khoa học quản lý nhà nước VTL 18
39 7320401 Xuất bản VTD 21.75
40 7320401 Xuất bản VTA 21
41 7320401 Xuất bản VTL 21
42 7310301 Xã hội học VTD 20.75
43 7310301 Xã hội học VTA 20.75
44 7310301 Xã hội học VTL 20.75
45 7760101 Công tác xã hội VTD 21.25
46 7760101 Công tác xã hội VTA 20.5
47 7760101 Công tác xã hội VTL 20
48 610 Thông tin đối ngoại AVD 29.5
49 610 Thông tin đối ngoại AVT 29
50 610 Thông tin đối ngoại AVL 29
51 611 Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế AVD 29
52 611 Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế AVT 29
53 611 Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế AVL 29
54 7360708 Quan hệ công chúng AVD 29.5
55 7360708 Quan hệ công chúng AVT 29
56 7360708 Quan hệ công chúng AVL 29
57 7320110 Quảng cáo AVD 29
58 7320110 Quảng cáo AVT 29
59 7320110 Quảng cáo AVL 29
60 7220201 Ngôn ngữ Anh AVD; AVT; AVL 29.5
61 602 Báo in VNL 21.5
62 602 Báo in VNA 20
63 602 Báo in VNT 21
64 603 Ảnh báo chí VNL 21
65 603 Ảnh báo chí VNA 19
66 603 Ảnh báo chí VNT 19.5
67 604 Báo phát thanh VNL 21
68 604 Báo phát thanh VNA; VNT 20
69 605 Báo truyền hình VNL 23
70 605 Báo truyền hình VNA; VNT 21.5
71 606 Quay phim truyền hình VNL 19.5
72 606 Quay phim truyền hình VNA; VNT 19
73 607 Báo mạng điện tử VNL 22
74 607 Báo mạng điện tử VNA; VNT 20.5
75 608 Báo chí đa phương tiện VNA; VNT 22
76 608 Báo chí đa phương tiện VNA; VNT 21
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220301 Triết học Mác – Lênin C 18
2 7220301 Triết học Mác – Lênin D1 17.5
3 7220301 Chủ nghĩa xã hội khoa học C,D1 17.5
4 7310101 Kinh tế chính trị Mác - Lênin C,D1 17.5
5 7310101 Quản lý kinh tế C 22
6 7310101 Quản lý kinh tế D1 19.5
7 7220310 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C 18
8 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C,D1 18.5
9 7310201 Quản lý văn hóa – tư tưởng C,D1 17.5
10 7310201 Chính trị học phát triển C 19.5
11 7310201 Chính trị học phát triển D1 17.5
12 7310201 Quản lý xã hội C,D1 17.5
13 7310201 Tư tưởng Hồ Chí Minh C,D1 17.5
14 7310201 Giáo dục lý luận chính trị C,D1 17.5
15 7310201 Văn hóa phát triển C,D1 17.5
16 7310201 Chính sách công C,D1 17.5
17 7310201 Khoa học quản lý nhà nước C,D1 17.5
18 7320101 Báo in C 21.5
19 7320101 Báo in D1 20
20 7320101 Báo ảnh C 21
21 7320101 Báo ảnh D1 20
22 7320101 Báo phát thanh C,D1 21.5
23 7320101 Báo truyền hình C 23
24 7320101 Báo truyền hình D1 21.5
25 7320101 Quay phim truyền hình C 20
26 7320101 Quay phim truyền hình D1 17.5
27 7320101 Báo mạng điện tử C 22.5
28 7320101 Báo mạng điện tử D1 20
29 7320101 Báo chí đa phương tiện C 22.5
30 7320101 Báo chí đa phương tiện D1 21.5
31 7320401 Xuất bản C 0
32 7320401 Xuất bản D1 18.5
33 7310301 Xã hội học C,D1 19.5
34 7310206 Thông tin đối ngoại C,D1 20
35 7310206 Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế C,D1 21
36 7760101 Công tác xã hội C,D1 18
37 7360708 Quan hệ công chúng C 23
38 7360708 Quan hệ công chúng D1 22
39 7320110 Quảng cáo C 23
40 7320110 Quảng cáo D1 21.5
41 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 27.5 Tiếng Anh nhân 2
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220301 Chuyên ngành TRIẾT MÁC LÊNIN C (524) 16.5
2 7220301 Chuyên ngành TRIẾT MÁC LÊNIN D1 (524) 17
3 7220301 Chuyên ngành CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC C, D1 (525) 16.5
4 7310101 Chuyên ngành KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊNIN C, D1 (526) 16.5
5 7310101 Chuyên ngành QUẢN LÝ KINH TẾ C (527) 18
6 7310101 Chuyên ngành QUẢN LÝ KINH TẾ D1 (527) 19
7 7220310 LỊCH SỬ ĐẢNG C 17
8 7310202 XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN NHÀ NƯỚC C 21
9 7310202 XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN NHÀ NƯỚC D1 18.5
10 7310201 Chuyên ngành QUẢN LÝ VĂN HÓA TƯ TƯỞNG C (530) 18
11 7310201 Chuyên ngành QUẢN LÝ VĂN HÓA TƯ TƯỞNG D1 (530) 17
12 7310201 Chuyên ngành CHÍNH TRỊ PHÁT TRIỂN C, D1 (531) 17
13 7310201 Chuyên ngành QUẢN LÝ XÃ HỘI C (532) 20.5
14 7310201 Chuyên ngành QUẢN LÝ XÃ HỘI D1 (532) 17
15 7310201 Chuyên ngành TƯ TƯỞNG HCM C (533) 16.5
16 7310201 Chuyên ngành TƯ TƯỞNG HCM D1 (533) 17
17 7310201 Chuyên ngành GIÁO DỤC LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ C (534) 17.5
18 7310201 GIÁO DỤC LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ D1 (534) 17
19 7310201 VĂN HÓA VÀ PHÁT TRIỂN C (535) 20
20 7310201 VĂN HÓA VÀ PHÁT TRIỂN D1 (535) 18.5
21 7310201 CHÍNH SÁCH CÔNG C, D1 (536) 17
22 7310201 Chuyên ngành KHOA HỌC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC C (537) 20.5
23 7310201 Chuyên ngành KHOA HỌC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC D1 (537) 18
24 7320101 Chuyên ngành BÁO IN C (602) 21.5
25 7320101 Chuyên ngành BÁO IN D1 (602) 21
26 7320101 Chuyên ngành BÁO ẢNH C (603) 20.5
27 7320101 Chuyên ngành BÁO ẢNH D1 (603) 19
28 7320101 Chuyên ngành BÁO PHÁT THANH C (604) 21
29 7320101 Chuyên ngành BÁO PHÁT THANH D1 (604) 17
30 7320101 Chuyên ngành BÁO TRUYỀN HÌNH C (605) 23
31 7320101 Chuyên ngành BÁO TRUYỀN HÌNH D1 (605) 21.5
32 7320101 Chuyên ngành QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH C (606) 19
33 7320101 Chuyên ngành QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH D1 (606) 17.5
34 7320101 Chuyên ngành BÁO MẠNG ĐIỆN TỬ C (607) 21.5
35 7320101 Chuyên ngành BÁO MẠNG ĐIỆN TỬ D1 (607) 22
36 7320101 Chuyên ngành BÁO CHÍ ĐA PHƯƠNG TIỆN C (608) 20
37 7320101 Chuyên ngành BÁO CHÍ ĐA PHƯƠNG TIỆN D1 (608) 19.5
38 7320401 XUẤT BẢN C 20.5
39 7320401 XUẤT BẢN D1 19.5
40 7310301 XÃ HỘI HỌC C 17
41 7310301 XÃ HỘI HỌC D1 17.5
42 7310206 Chuyên ngành THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI C (610) 22
43 7310206 Chuyên ngành THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI D1 (610) 21
44 7310206 Chuyên ngành QUAN HỆ CHÍNH TRỊ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ C, D1 (611) 20
45 7760101 CÔNG TÁC XÁ HỘI C 22
46 7760101 CÔNG TÁC XÁ HỘI D1 20.5
47 7360708 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG C, D1 22
48 7320110 QUẢNG CÁO C, D1 17.5
49 7220201 NGÔN NGỮ ANH D1 18
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kinh tế chính trị Mác Lênin A 16.5 KV3-HSPT
2 Kinh tế chính trị Mác Lênin A 16 KV3-HSPT
3 Quan hệ công chúng A 15.5 KV3-HSPT
4 Quảng cáo A 15 KV3-HSPT
5 xã hội học C 18.5 KV3-HSPT
6 công tác xã hội C 17 KV3-HSPT
7 Triết học Mác Lênin C 15 KV3-HSPT
8 Chủ nghĩ xã hội khoa học C 15.5 KV3-HSPT
9 Lịch sử Đảng C 17 KV3-HSPT
10 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C 19 KV3-HSPT
11 Quản lí văn hóa tư tưởng C 15 KV3-HSPT
12 Chính trị học phát triển C 16.5 KV3-HSPT
13 Quản lí xã hội C 16 KV3-HSPT
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh C 15 KV3-HSPT
15 Giáo dục lí luận chính trị C 15 KV3-HSPT
16 Văn hóa và phát triển C 15 KV3-HSPT
17 Chính sách công C 16.5 KV3-HSPT
18 Khoa học quản lí nhà nước C 15 KV3-HSPT
19 Xuất bản C 18.5 KV3-HSPT
20 Báo in C 22 KV3-HSPT
21 Báo ảnh C 21.5 KV3-HSPT
22 Báo phát thanh C 22.5 KV3-HSPT
23 Báo truyền hình C 22.5 KV3-HSPT
24 Quay phim truyền hình C 18 KV3-HSPT
25 Báo mạng điện tử C 22 KV3-HSPT
26 Thông tin đối ngoại C 20 KV3-HSPT
27 Quan hệ quốc tế C 22.5 KV3-HSPT
28 xã hội học D1 18.5 KV3-HSPT
29 công tác xã hội D1 16 KV3-HSPT
30 Triết học Mác Lênin D1 15 KV3-HSPT
31 Chủ nghĩ xã hội khoa học D1 15.5 KV3-HSPT
32 Kinh tế chính trị Mác Lênin D1 16 KV3-HSPT
33 Kinh tế chính trị Mác Lênin D1 15.5 KV3-HSPT
34 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D1 16 KV3-HSPT
35 Quản lí văn hóa tư tưởng D1 15.5 KV3-HSPT
36 Chính trị học phát triển D1 15 KV3-HSPT
37 Quản lí xã hội D1 16 KV3-HSPT
38 Tư tưởng Hồ Chí Minh D1 16 KV3-HSPT
39 Giáo dục lí luận chính trị D1 15.5 KV3-HSPT
40 Văn hóa và phát triển D1 15 KV3-HSPT
41 Chính sách công D1 16.5 KV3-HSPT
42 Khoa học quản lí nhà nước D1 15 KV3-HSPT
43 Xuất bản D1 17.5 KV3-HSPT
44 Báo in D1 18 KV3-HSPT
45 Báo ảnh D1 19 KV3-HSPT
46 Báo phát thanh D1 20.5 KV3-HSPT
47 Báo truyền hình D1 21 KV3-HSPT
48 Quay phim truyền hình D1 17 KV3-HSPT
49 Báo mạng điện tử D1 18.5 KV3-HSPT
50 Thông tin đối ngoại D1 18.5 KV3-HSPT
51 Quan hệ quốc tế D1 19 KV3-HSPT
52 Quan hệ công chúng D1 21 KV3-HSPT
53 Quảng cáo D1 20.5 KV3-HSPT
54 Ngôn ngữ Anh D1 20 KV3-HSPT
Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Ac... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 71 Xã hội học C 18
2 71 Xã hội học D1 17
3 74 Triết học Mác Lê nin C 15
4 74 Triết học Mác Lê Nin D1 15
5 75 Chủ nghĩa Xã hội khoa học C 15
6 76 Kinh tế chính trị C 19
7 76 Kinh tế chính trị D1 17
8 77 Quản lí Kinh tế C 21
9 77 Quản lí Kinh tế D1 17
10 78 Lịch sử Đảng C 18
11 79 Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước C 17
12 530 Quản lý văn hóa tư tưởng C 16
13 531 Chính trị học C 16
14 532 Quản lý xã hội C 16
15 533 Tư tưởng Hồ Chí Minh C 16
16 534 Giáo dục chính trị C 18
17 535 Văn hóa học C 17
18 535 Văn hóa học D1 16
19 601 Xuất bản C 17
20 601 Xuất bản D1 16
21 602 Báo in C 21
22 602 Báo in D1 17
23 603 Báo ảnh C 21
24 603 Báo ảnh D1 17
25 604 Báo phát thanh C 20
26 604 Báo phát thanh D1 17
27 605 Báo truyền hình C 21
28 605 Báo truyền hình D1 18
29 606 Quay phim truyền hình C 17
30 606 Quay phim truyền hình D1 16
31 607 Báo mạng điện tử C 21
32 607 Báo mạng điện tử D1 17
33 608 Thông tin đối ngoại C 18
34 608 Thông tin đối ngoại D1 17
35 611 Quan hệ quốc tế C 18
36 611 Quan hệ quốc tế D1 17
37 609 Quan hệ công chúng C 21
38 609 Quan hệ công chúng D1 18
39 610 Quảng cáo C 21
40 610 Quảng cáo D1 19
41 751 Biên dịch tiếng Anh D1 19