Thông tin chung
Mã trường: DKC
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 02513 996 473
Ngày thành lập: Ngày 16 tháng 6 năm 2011
Trực thuộc: Dân lập
Loại hình: Thủ tướng Chính phủ
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01, D14, D15 14
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01, A07, C04, D01 14
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A04, A07, C04 14
4 7340301 Kế toán A00, A04, A07, C04 14
5 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C08, D01 14
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, D11 14
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A04, C04, C17 14
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A04, C04, C09 14
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A04, C04, C09 17
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A04, C04, C16 14
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C11, D01 14
12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, C10, D01 14
13 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C10, D01 14
14 7720301 Điều dưỡng A00, B00, C13, D01 14
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, C12, D01 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, C00, C19, C20 14.5
17 7720201 Dược học:- Sản xuất & phát triển thuốc- Dược lâm sàng- Quản lý & cung ứng thuốc A00; B00; C08; D07 18
18 7540101 Công nghệ thực phẩm:- Công nghệ sau thu hoạch- Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm- Công nghệ chế biến thủy hải sản A00; B00; C08; D07 16
19 7520320 Kỹ thuật môi trường:- Kỹ thuật môi trường- Quản lý tài nguyên & môi trường- Cấp thoát nước & môi trường nước A00; B00; C08; D07 16
20 7420201 Công nghệ sinh học- Công nghệ sinh học nông nghiệp- Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe- Công nghệ sinh học môi trường A00; B00; C08; D07 16
21 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 16
22 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 16
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16
24 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16
26 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 16
29 7480201 Công nghệ thông tin:- Mạng máy tính & truyền thông- Công nghệ phần mềm- Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 17
30 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 16
31 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
36 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16
37 7340301 Kế toán:- Kế toán kiểm toán- Kế toán ngân hàng- Kế toán tài chính A00; A01; C01; D01 16
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng:- Tài chính doanh nghiệp- Tài chính thuế- Tài chính ngân hàng- Tài chính bảo hiểm A00; A01; C01; D01 16
39 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 16
40 7340115 Marketing:- Marketing tổng hợp- Marketing truyền thông- Quản trị Marketing A00; A01; C00; D01 20
41 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị ngoại thương- Quản trị nhân sự- Quản trị hàng không- Quản trị logistics A00; A01; C00; D01 17
42 7340120 Kinh doanh quốc tế:- Thương mại quốc tế- Tài chính quốc tế- Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 19
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16
44 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 17
45 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 16
46 7380107 Luật kinh tế:- Luật kinh doanh- Luật thương mại quốc tế- Luật tài chính ngân hàng A00; A01; C00; D01 16
47 7580101 Kiến trúc A00; D01; H01; V00 16
48 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; H01; V00 16
49 7210404 Thiết kế thời trang V00; V02; H01; H02 16
50 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V02; H01; H02 16
51 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 16
52 7310608 Đông phương học:- Hàn Quốc học- Nhật Bản học- Trung Quốc học A01; C00; D01; D15 16
53 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 16
54 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 16
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D14, D15 0
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01,A07, C04 0
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.5
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A04, A07 0
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng C04 15.5
7 7340301 Kế toán A00, A04, A07 0
8 7340301 Kế toán D01 15.5
9 7420201 Công nghệ sinh học A00, C08, D01 0
10 7420201 Công nghệ sinh học B00 15.5
11 7480201 Công nghệ thông tin A04, D11 0
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15.5
13 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04, C17 0
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; C04 15.5
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A04, C09 0
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; C04 15.5
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04, C09 0
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C04 15.5
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04, C16 0
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; C04 15.5
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00, C11, D01 0
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 15.5
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C10, D01 0
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5
25 7540101 Công nghệ thực phẩm B00, C10, D01 0
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.5
27 7720301 Điều dưỡng A00, B00, C13, D01 0
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, C12, D01 0
29 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 15.5
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; D01; D72; D96 0
31 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; V00; V02 16.25
32 7210404 Thiết kế thời trang H01; H02; V00; V02 16.5
33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20
34 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 0
35 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06 18.5
36 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 17
37 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17.5
38 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 17
39 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 19
40 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 21
41 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17
42 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
44 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17.5
45 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 17
46 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
47 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 0
48 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
49 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
50 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16
51 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16
52 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16
53 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 16
54 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 16
55 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 16
56 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17
57 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16
58 7580101 Kiến trúc A00, D01 0
59 7580101 Kiến trúc H01; H02 16.5
60 7580108 Thiết kế nội thất A00, D01, H01, V00 0
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16
62 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
63 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
64 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
65 7640101 Thú y A00, B00, C08, C07 0
66 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 18
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
68 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 19
69 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18.5
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720332 Xét nghiệm y học A00; A02; B00; D07 0
2 7540102 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 0
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 0
4 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 0
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C04 0
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C04 0
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C04 0
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C04 0
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C04 0
10 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; D07; D10 0
11 7340410 Quản lý kinh tế C01; D01; D72; D96 0
12 7340301 Kế toán C01; C04; C14; D01 0
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01; C04; C14; D01 0
14 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; D01; D72; D96 0
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; D01; D72; D96 0
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D90 0
17 7720401 Dược học A00; B00; C08; D07 0
18 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 0
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 0
20 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 0
21 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 0
22 7580102 Kiến trúc H01; H02; V00; V02 0
23 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 0
24 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C08; D07 0
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 0
26 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 0
27 7520212 Kỹ thuật y sinh* A00; A01; C01; D01 0
28 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 0
29 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 0
30 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; C01; D01 0
31 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 0
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 0
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 0
34 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 0
35 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 0
36 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 0
37 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 0
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 0
39 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 0
40 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 0
41 7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 0
42 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 0
43 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 0
44 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 0
45 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 0
46 7220213 Đông phương học A01; C00; D01; D15 0
47 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 0
48 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 0
49 7210405 Thiết kế nội thất H01; H02; V00; V02 0
50 7210404 Thiết kế thời trang H01; H02; V00; V02 0
51 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; V00; V02 0
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 15
2 7520201 Kỹ thuật điện - điện tử A; A1; A3; D 15
3 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A; A1; A3; D 15
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 15
5 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 15
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 15
8 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A; A1; A3; D 15
9 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; A3; D 15
10 7520320 Kỹ thuật môi trường A; A3; B; D 15
11 7420201 Công nghệ sinh học A; A3; B; D 15
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A; A3; B; D 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 15
14 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 15
15 7340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 15
16 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 15
17 7340115 Marketing A; A1; C; D 15
18 7380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15
19 7340301 Kế toán A; A1; A3; D 15
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; A3; D 15
21 7580301 Kinh tế xây dựng A; A1; A3; D 15
22 7210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 15
23 7210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 15
24 7210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 15
25 7580102 Kiến trúc V; H1; H2 15
26 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; C; D 15
27 7220209 Ngôn ngữ Nhật A1; D; D6; C1 15
28 7310401 Tâm lý học A; A1; C; D 15
29 C510302 Công nghệ KT điện tử, truyền thông A; A1; A3; D 12
30 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1; A3; D 12
31 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A; A1; A3; D 12
32 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1; A3; D 12
33 C510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa A; A1; A3; D 12
34 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A; A1; A3; D 12
35 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 12
36 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1; A3; D 12
37 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A; A1; A3; D 12
38 C420201 Công nghệ sinh học A; A1; A3; D 12
39 C540102 Công nghệ thực phẩm A; A1; A3; D 12
40 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 12
41 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; C; D 12
42 C340107 Quản trị khách sạn A; A1; C; D 12
43 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; C; D 12
44 C340115 Marketing A; A1; C; D 12
45 C340301 Kế toán A; A1; A3; D 12
46 C340201 Tài chính ngân hàng A; A1; A3; D 12
47 C210405 Thiết kế nội thất V; H1; H2 12
48 C210404 Thiết kế thời trang V; H1; H2 12
49 C210403 Thiết kế đồ họa V; H1; H2 12
50 C220201 Tiếng Anh A1; C; D 12
51 C220209 Tiếng Nhật A1; D; D6; C1 12
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 16.5
2 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 18
3 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 18
4 C340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1,D1 16.5
5 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1,D1 16.5
6 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1,D1 18
7 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1,D1 18
8 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A, A1,D1 18
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A, A1,D1 18
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1,D1 18
11 7480201 Công nghệ thông tin A, A1,D1 18
12 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1,D1 16.5
13 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1,D1 16.5
14 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1,D1 16.5
15 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1,D1 16.5
16 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B 16.5
17 C420201 Công nghệ sinh học A, B 16.5
18 C540102 Công nghệ thực phẩm A, B 16.5
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A, B 18
20 7420201 Công nghệ sinh học A, B 18
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A, B 18
22 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A,A1,C,D1 16.5
23 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,C,D1 16.5
24 C340107 Quản trị khách sạn A,A1,C,D1 16.5
25 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,C,D1 18
26 7340107 Quản trị khách sạn A,A1,C,D1 18
27 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A,A1,C,D1 18
28 C340301 Kế toán A,A1,D1 16.5
29 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 16.5
30 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 16.5
31 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 18
32 7340301 Kế toán A,A1,D1 18
33 7340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1 18
34 7580301 Kinh tế xây dựng A,A1,D1 18
35 C220201 Tiếng Anh A1, D1 16.5
36 7220201 Ngôn ngữ Anh A1, D1 18
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540101 Công nghệ thực phẩm A 13
2 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14
3 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
4 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D1 13.5
5 7340301 Kế toán A,A1 13
6 7340301 Kế toán D1 13.5
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
9 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 13
10 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 13.5
11 C720501 Điều dưỡng A 10
12 C720501 Điều dưỡng B 11
13 C540102 Công nghệ thực phẩm A 10
14 C540102 Công nghệ thực phẩm B 11
15 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A 10
16 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11
17 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10
18 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D1 10
19 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A,A1 10
20 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô D1 10
21 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A,A1 10
22 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D1 10
23 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10
24 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng D1 10
25 C480202 Tin học ứng dụng A,A1 10
26 C480202 Tin học ứng dụng D1 10
27 C340406 Quản trị văn phòng A,A1 10
28 C340406 Quản trị văn phòng C 11
29 C340406 Quản trị văn phòng D1 10
30 C340301 Kế toán A,A1 10
31 C340301 Kế toán D1 10
32 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 10
33 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1 10
34 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 10
35 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C 11
36 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 10
37 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1 10
38 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10
39 C220201 Tiếng Anh D1 10
40 C220113 Việt Nam học A1 10
41 C220113 Việt Nam học C 11
42 C220113 Việt Nam học D1 10
43 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
44 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
45 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A,A1 13
46 7520103 Kĩ thuật cơ khí A,A1 13
47 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 13
48 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
49 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5
50 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 13
51 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A,A1 13
52 7520320 Kĩ thuật môi trường A 13
53 7520320 Kĩ thuật môi trường B 14
54 7420201 Công nghệ sinh học A 13
55 7420201 Công nghệ sinh học B 14
56 7540101 Công nghệ thực phẩm A 13
57 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14
58 7210405 Thiết kế nội thất V, H 13
59 7210404 Thiết kế thời trang V, H 13
60 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
61 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
62 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1 13
63 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 13.5
64 7340107 Quản trị khách sạn A,A1 13
65 7340107 Quản trị khách sạn D1 13.5
66 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A,A1 13
67 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D1 13.5
68 7340301 Kế toán A,A1 13
69 7340301 Kế toán D1 13.5
70 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
71 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
72 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
73 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
74 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
75 C510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
76 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
77 C510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
78 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
79 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10 Hệ Cao Đẳng
80 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A 10 Hệ Cao Đẳng
81 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 Hệ Cao Đẳng
82 C420201 Công nghệ sinh học A 10 Hệ Cao Đẳng
83 C420201 Công nghệ sinh học B 11 Hệ Cao Đẳng
84 C540102 Công nghệ thực phẩm A 10 Hệ Cao Đẳng
85 C540102 Công nghệ thực phẩm B 11 Hệ Cao Đẳng
86 C210405 Thiết kế nội thất V, H 10 Hệ Cao Đẳng
87 C210404 Thiết kế thời trang V, H 10 Hệ Cao Đẳng
88 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
89 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
90 C340107 Quản trị khách sạn A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
91 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
92 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
93 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 Hệ Cao Đẳng
94 C220201 Tiếng Anh D1 10 Hệ Cao Đẳng
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ Thực phẩm A 13
2 Công nghệ Thực phẩm A 10 Hệ cao đẳng
3 Công nghệ Môi trường A 10 Hệ cao đẳng
4 Điều dưỡng A 10 Hệ cao đẳng
5 Công nghệ Điện A, A1 13
6 Công nghệ Điện tử A, A1 13
7 Tài chính – Ngân hàng A, A1 13
8 Tài chính – Doanh nghiệp A, A1 13
9 Kế toán – Kiểm toán A, A1 13
10 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn A, A1 13
11 Quản trị Du lịch và Lữ hành A, A1 13
12 Công nghệ thông tin A, A1 10 Hệ cao đẳng
13 Công nghệ Kỹ thuật Điện A, A1 10 Hệ cao đẳng
14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A, A1 10 Hệ cao đẳng
15 Công nghệ Nhiệt lạnh A, A1 10 Hệ cao đẳng
16 Công nghệ Cơ điện tử A, A1 10 Hệ cao đẳng
17 Công nghệ Xây dựng A, A1 10 Hệ cao đẳng
18 Công nghệ Ô tô A, A1 10 Hệ cao đẳng
19 Kế toán – Kiểm toán A, A1 10 Hệ cao đẳng
20 Tài chính – Ngân hàng A, A1 10 Hệ cao đẳng
21 Quản trị Kinh doanh A, A1 10 Hệ cao đẳng
22 Quản trị Văn phòng A, A1 10 Hệ cao đẳng
23 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn A1 10 Hệ cao đẳng
24 Quản trị Du lịch A1 10 Hệ cao đẳng
25 Hướng dẫn viên Du lịch A1 10 Hệ cao đẳng
26 Công nghệ Thực phẩm B 11
27 Công nghệ Thực phẩm B 11 Hệ cao đẳng
28 Công nghệ Môi trường B 11 Hệ cao đẳng
29 Điều dưỡng B 11 Hệ cao đẳng
30 Quản trị Văn phòng C 11.5 Hệ cao đẳng
31 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn C 11.5 Hệ cao đẳng
32 Quản trị Du lịch C 11.5 Hệ cao đẳng
33 Hướng dẫn viên Du lịch C 11.5 Hệ cao đẳng
34 Công nghệ Điện D1 13.5
35 Công nghệ Điện tử D1 13.5
36 Tài chính – Ngân hàng D1 13.5
37 Tài chính – Doanh nghiệp D1 13.5
38 Kế toán – Kiểm toán D1 13.5
39 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn D1 13.5
40 Quản trị Du lịch và Lữ hành D1 13.5
41 Công nghệ thông tin D1 10.5 Hệ cao đẳng
42 Công nghệ Kỹ thuật Điện D1 10.5 Hệ cao đẳng
43 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử D1 10.5 Hệ cao đẳng
44 Công nghệ Nhiệt lạnh D1 10.5 Hệ cao đẳng
45 Công nghệ Cơ điện tử D1 10.5 Hệ cao đẳng
46 Công nghệ Xây dựng D1 10.5 Hệ cao đẳng
47 Công nghệ Ô tô D1 10.5 Hệ cao đẳng
48 Kế toán – Kiểm toán D1 10.5 Hệ cao đẳng
49 Tài chính – Ngân hàng D1 10.5 Hệ cao đẳng
50 Quản trị Kinh doanh D1 10.5 Hệ cao đẳng
51 Quản trị Văn phòng D1 10.5 Hệ cao đẳng
52 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn D1 10.5 Hệ cao đẳng
53 Tiếng Anh D1 10.5 Hệ cao đẳng
54 Quản trị Du lịch D1 10.5 Hệ cao đẳng
55 Hướng dẫn viên Du lịch D1 10.5 Hệ cao đẳng
56 Toàn ngành V, H 10 Cao đẳng
57 Toàn Ngành V,H 13 Đại Học
58 Toàn Ngành D1 10.5 Cao Đẳng
59 Toàn Ngành D1 13.5 Đại Học
60 Toàn Ngành B 11 Cao Đẳng
61 Toàn Ngành B 14 Đại Học
62 Toàn Ngành A,A1 10 Cao Đẳng
63 Toàn Ngành A,A1 13 Đại Học
Đại học Công nghệ Đồng Nai - Dong Nai... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Điện tử Viễn thông A 13
2 102 Công nghệ thông tin A,D1 13
3 103 Kỹ thuật điện A 13
4 104 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp A 13
5 105 Xây dựng cầu đường A 13
6 106 Cơ điện tử A 13
7 108 Kỹ thuật môi trường A 13
8 108 Kỹ thuật môi trường . B 14
9 109 Cơ khí tự động A 13
10 110 Công nghệ thực phẩm A 13
11 110 Công nghệ thực phẩm . B 14
12 111 Công nghệ sinh học A 13
13 111 Công nghệ sinh học. B 14
14 112 Công nghệ tự động A 13
15 301 Thiết kế nội thất H,V 13
16 302 Thiết kế thời trang H,V 13
17 401 Quản trị kinh doanh A,D1 13
18 403 Kế toán A,D1 13
19 405 Quản trị du lịchnhà hàngkhách sạn A, D1 13
20 405 Quản trị du lịchnhà hàngkhách sạn. C 14
21 701 Tiếng Anh D1 13
22 C65 Công nghệ thông tin A, D1 10
23 C67 Quản trị kinh doanh A,D1 10
24 C71 Quản trị du lịchkhách sạnnhà hàng A, D1 10
25 C72 Quản trị du lịchkhách sạnnhà hàng. C 11
26 C68 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
27 C69 Công nghệ thực phẩm A 10
28 C70 Công nghệ thực phẩm. B 11
29 101 - Điện tử viễn thông A 13
30 102 - Công nghệ thông tin A,D1 13
31 103 - Kỹ thuật điện A 13
32 104 - Xây dựng dân dụng & công nghiệp A 13
33 105 - Xây dựng cầu đường A 13
34 106 - Cơ điện tử A 13
35 108 - Kỹ thuật môi trường A 13
36 108 - Kỹ thuật môi trường B 14
37 109 - Cơ khí tự động A 13
38 110 - Công nghệ thực phẩm A 13
39 111 - Công nghệ sinh học A 13
40 110 - Công nghệ thực phẩm B 14
41 111 - Công nghệ sinh học B 14
42 112 - Công nghệ tự động A 13
43 401 - Quản trị kinh doanh A,D1 13
44 403 - Kế toán A,D1 13
45 405 - Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn C 14
46 405 - Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn A,,D1 13
47 701 - Tiếng Anh D1 13
48 C65 - Công nghệ thông tin A,D1 10
49 C67 + Quản trị kinh doanh A,D1 10
50 C71 + Quản trị du lịch - khách sạn, nhà hàng C 11
51 C71 + Quản trị du lịch - khách sạn, nhà hàng A,D1 10
52 C68 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
53 C69 - Công nghệ thực phẩm A 10
54 C69 - Công nghệ thực phẩm B 11