Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Đông Á Đà Nẵng với sứ mạng ""Đầu tư kiến thức phát triển năng lực cá nhân, chuyên môn nghề nghiệp, để tạo dựng con đường thành công và nhằm đóng góp vào sự phát triển cộng đồng xã hội. Đầu ra của trường cũng được đánh giá khá cao về mặt chu
Mã trường: DAD
Địa chỉ: Số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
Số điện thoại: +84-(0236) 351.9991
Ngày thành lập: 21/05/2009
Trực thuộc: Dân lập
Loại hình: Thủ tướng Chính phủ
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Đông Á - DongA University (DO... đã đăng Tin tuyển sinh 5 năm trước

ĐẠI HỌC ĐÔNG Á - THÔNG TIN MỚI NHẤT THÍ SINH CẦN BIẾT

Trường Đại học Đông Á Đà Nẵng với sứ mạng "Đầu tư kiến thức phát triển năng lực cá nhân, chuyên môn nghề nghiệp, để tạo dựng con đường thành công và nhằm đóng góp vào sự phát triển cộng đồng xã hội. Đầu ra của trường cũng được đánh giá khá cao về mặt chuyên môn lẫn phẩm chất đạo đức. Nếu bạn quan tâm hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về ngôi trường thú vị này nhé!

Đại học Đông Á

Đại học Đông Á

I. Giới thiệu trường Đại học Đông Á

Tên đầy đủ: ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Tên tiếng Anh: Đông Á University

Mã trường Đại học Đông Á: DDA

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Điện thoại:   0236.3519.929 - 0236.3519.991 - 0236.3531.332

Email: [email protected]  

Fanpage: https://www.facebook.com/daihocdonga  

Cổng thông tin Đại học Đông Á: http://www.donga.edu.vn/

Bản đồ Đại học Đông Á

Bản đồ Đại học Đông Á

Logo Đại học Đông Á

Logo Đại học Đông Á

II. Điểm chuẩn Đại học Đông Á

    1. Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2018

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2018

Nhìn chung, mức điểm chuẩn Đại học Đông Á Đà Nẵng năm 2018 dao động 13 đến 17 điểm (theo hệ 30). Trong đó, nhóm ngành giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học là ngành đi đầu với mức điểm cao nhất là 17 còn lại các ngành khác chỉ lấy ở mức 13 điểm.

    2. Điểm chuẩn năm 2017

Mã ngành

tên ngành

điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

NV1: 15.50

7340101

Quản trị kinh doanh

NV1: 15.50

7340201

Tài chính – Ngân hàng

NV1: 15.50

7340301

Kế toán

NV1: 15.50

7340404

Quản trị nhân lực

NV1: 15.50

7340406

Quản trị văn phòng

NV1: 15.50

7380107

Luật kinh tế

NV1: 15.50

7480201

Công nghệ thông tin

NV1: 15.50

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

NV1: 15.50

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

NV1: 15.50

7540102

Công nghệ thực phẩm

NV1: 15.50

7580102

Kiến trúc

NV1: 15.50

7720501

Điều dưỡng

NV1: 15.50

Điểm chuẩn trường đại học Đông Á Đà Nẵng cho 1 ngành như trên. Mức điểm chung cho các ngành đào tạo là 15.5 đối với thí sinh tham gia xét tuyển nguyện vọng 1.

     3. Điểm chuẩn năm 2016

Mã ngành

tên ngành

điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

NV1: 15.00

7340101

Quản trị kinh doanh

NV1: 15.00

7340201

Tài chính – Ngân hàng

NV1: 15.00

7340301

Kế toán

NV1: 15.00

7340404

Quản trị nhân lực

NV1: 15.00

7340406

Quản trị văn phòng

NV1: 15.00

7380107

Luật kinh tế

NV1: 15.00

7480201

Công nghệ thông tin

NV1: 15.00

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

NV1: 15.00

7510301

CN kỹ thuật điện tử

NV1: 15.00

7540102

Công nghệ thực phẩm

NV1: 15.00

7580102

Kiến trúc

NV1: 18.00

7720501

Điều dưỡng

NV1: 15.00

Nhìn chung, mức điểm chuẩn Đại học Đông Á 2016 dao động từ 15 đến 18 điểm. Trong đó, ngành Kiến Trúc là ngành lấy mức điểm cao nhất với 18 điểm, còn các ngành còn lại lấy 15 điểm.

III. Học phí trường Đại học Đông Á năm 2018-2019

Học phí Đại học Đông Á Đà Nẵng:

STT

Ngành đào tạo

Học phí

Khối kỹ thuật

1

Xây dựng DD&CN

6.900.000

2

Xây dựng cầu đường

6.900.000

3

CNKT Điện - Điện tử

6.900.000

4

Công nghệ thực phẩm

6.900.000

5

Công nghệ thông tin

6.900.000

6

CNKT Điều khiển tự động hóa

6.900.000

7

CNKT Ô tô

7.800.000

8

Điều dưỡng

6.900.000

Khối kinh tế

1

Tài chính ngân hàng

6.000.000

2

Dinh dưỡng

6.500.000

3

Tâm lý học

6.500.000

4

Kế toán

6.500.000

5

Quản trị nhân lực

6.500.000

6

Quản trị văn phòng

6.900.000

7

Quản trị kinh doanh

6.900.000

8

QTKD Du lịch

6.900.000

9

QTKD-Q.trị truyền thông tích hợp

6.900.000

10

Ngôn ngữ Anh

6.900.000

11

Luật kinh tế

6.900.000

IV. Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy trường Đại học Đông Á

  • ĐH đông á là ngôi trường đào tạo đa ngành bao gồm:
  • Công nghệ thông tin
  • CNKT Ô tô
  • CNKT Điện - Điện tử
  • CNKT Xây dựng
  • Công nghệ thực phẩm
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục tiểu học
  • Luật Kinh tế
  • Điều dưỡng
  • Dinh dưỡng
  • Tâm lý học
  • Quản trị kinh doanh
  • QT Khách sạn - Nhà hàng
  • QT Du lịch & Lữ hành
  • Kế toán

V. Tuyển sinh Đại học Đông Á năm 2019

     1. Đối tượng tuyển sinh

Đại học Đông Á tuyển sinh tất cả học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

    2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

    3. Tổ hợp môn và mã ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

(Chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Giáo dục Mầm non

MN1; MN2; MN3; MN4

MN1. Toán, Văn, Năng khiếu

MN2. Toán, KHXH, Năng khiếu

MN3. Văn, KHXH, Năng khiếu

MN4. Văn, KHTN, Năng khiếu

Giáo dục Tiểu học

MN1;MN2;MN3;MN4

MN1. Toán, Văn, Năng khiếu

MN2. Toán, KHXH, Năng khiếu

MN3. Văn, KHXH, Năng khiếu

MN4. Văn, KHTN, Năng khiếu

Tâm lí học

C00;D01;A15;C16

C00- Văn, Sử, Địa

D01- Toán, Văn, Anh

A15- Toán, Văn, KHTN

C16- Toán, Văn, KHXH

Dược

A00;B00;D07;B03

A00- Toán, Lý, Hóa

B00- Toán, Hóa, Sinh

D07- Toán, Hóa, Anh

B03- Toán, Văn, Sinh

Điều dưỡng

Điều dưỡng đa khoa

Điều dưỡng sản khoa

B00;A02;B03;A16

B00- Toán, Hóa, Sinh

A02- Toán, Lý, Sinh

B03 - Toán, Văn, Sinh

A16- Toán, Văn, KHTN

Dinh dưỡng

B00;A02;B03;A16

B00- Toán, Hóa, Sinh

A02- Toán, Lý, Sinh

B03- Toán, Văn, Sinh

A16- Toán, Văn, KHTN

Quản trị kinh doanh

Quản trị Marketing

Quản trị truyền thông đa phương tiện

A00;A16;D01;C15

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, Văn, KHTN

D01- Toán, Văn, Anh

C15-Toán, Văn, KHXH

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

A00;A16;D01;C15

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, Văn, KHTN

D01 - Toán, Văn, Anh

C15-Toán, Văn, KHXH

Kế toán

Kế toán – kiểm toán

A00;A16;D01;C15

A00-Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, Văn, KHTN

D01- Toán, Văn, Anh

C15- Toán, Văn, KHXH

Quản trị nhân lực

C00;D01;C15;A16

C00- Văn, Sử, Địa

D01- Toán, Văn, Anh

C15- Toán, Văn, KHXH

A16- Toán, Văn, KHTN

Quản trị văn phòng

C00;D01;C15;A16

C00- Văn, Sử, Địa

D01- Toán, Văn, Anh

C15- Toán, Văn, KHXH

A16- Toán, Văn, KHTN

Quản trị Khách sạn

A00;C00;D01;C15

A00- Toán, Lý, Hóa

C00- Văn, Sử, Địa

D01- Toán, Văn, Anh

C15- Toán, Văn, KHXH

Quản trị DV du lịch và lữ hành

A00;C00;D01;C15

A00- Toán, Lý, Hóa

C00- Văn, Sử, Địa

D01- Toán, Văn, Anh

C15- Toán, Văn, KHXH

Luật kinh tế

A00;C00;C15;D01

A00- Toán, Lý, Hóa

C00- Văn, Sử, Địa

C15- Toán, Văn, KHXH

D01- Toán, Văn, Anh

Luật (ngành sắp mở)

A00;C00;C15;D01

A00- Toán, Lý, Hóa

C00- Văn, Sử, Địa

C15- Toán, Văn, KHXH

D01- Toán, Văn, Anh

Công nghệ thông tin

Kỹ thuật phần mềm

An ninh mạng

Thiết kế đồ họa

A00;A01;A16;D01

A00- Toán, Lý, Hóa

A01-Toán, Lý, Anh

A16- Toán, KHTN, Văn

D01- Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CNKT Xây dựng công trình giao thông

CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00;A16;C01;C02

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, KHTN, Văn

C01- Văn, Toán, Lý

C02- Văn, Toán, Hóa

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00;A16;C01;C02

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, KHTN, Văn

C01- Văn, Toán, Lý

C02- Văn, Toán, Hóa

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00;A16;C01;C02

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, KHTN, Văn

C01- Văn, Toán, Lý

C02- Văn, Toán, Hóa

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00;A16;C01;C02

A00- Toán, Lý, Hóa

A16- Toán, KHTN, Văn

C01- Văn, Toán, Lý

C02- Văn, Toán, Hóa

Công nghệ thực phẩm

A00;B00;D01;D08

A00- Toán, Lý, Hóa

B00- Toán, Hóa, Sinh

D01- Toán, Văn, Anh

D08- Toán, Sinh, Anh

Nông nghiệp

A00;B00;D01;D08

A00- Toán, Lý, Hóa

B00- Toán, Hóa, Sinh

D01- Toán, Văn, Anh

D08- Toán, Sinh, Anh

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh Du lịch

Tiếng Anh Thương mại

Tiếng Anh Biên – Phiên dịch

D01;D14;D15;D12

D01- Văn, Toán, Anh

D14- Văn, Sử, Anh

D15- Văn, Địa, Anh

D12- Văn, KHXH, Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01;D16;A16;C15

D01- Văn, Toán, Anh

D16- Toán, Văn, Tiếng Trung

A16- Toán, Văn, KHTN

C15- Toán, Văn, KHXH

    4. Phương thức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

Xét theo học bạ THPT

Xét theo kết quả THPT Quốc gia

Các ngành đặc thù (Theo QĐ của Bộ GD – ĐT)

Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược: Yêu cầu Điểm TBC 3 môn ở lớp 12 ≥ 8.0 (thí sinh được lựa chọn trong 8 môn: Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa)

Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng:  Yêu cầu có điểm TBC 3 môn ở lớp 12 ≥ 6.5 (thí sinh được lựa chọn trong 8 môn: Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa)

Điểm XT ≥ điểm sàn do Bộ GD&ĐT quy định

-          Ngành GD Mầm non, GD tiểu học

Điểm XT = Điểm thi môn 1+ Điểm thi môn 2 + Điểm môn năng khiếu + Điểm ưu tiên

+ Yêu cầu một bài viết về lòng yêu nghề, nộp trước 30/6/2019

+ Thi năng khiếu một trong ba nội dung: hát múa, kể chuyện/ đọc diễn cảm.

Thời gian:

Đợt 1: 05-06/7; Đợt 2: 25-26/7

Nhà trường đảm bảo 100% SV có việc làm và lương cao

-          Ngành Dược, Điều dưỡng, Dinh dưỡng

Các ngành khác

Yêu cầu thí sinh có điểm Trung bình cộng lớp 12 ≥ 6.0 (hoặc đưa ra lựa chọn như ngành Điều dưỡng hay Dinh dưỡng)

Điểm xét tuyển= Điểm TBC 3 môn/bài thi + Điểm ưu tiên

 

    5. Điều kiện ĐKXT

Áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    6. Hồ sơ xét tuyển

    6.1. Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT

Hồ sơ yêu cầu xét tuyển bao gồm:

  • 1 đơn đăng ký xét tuyển (tải theo mẫu của nhà trường trên cổng thông tin)
  • Học bạ bản sao THPT/THPT (GDTX) có xác nhận chứng thực với bản gốc
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực với bản gốc) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2019 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2019) yêu cầu bổ sung sau khi được cấp.
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

    6.2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT QG năm 2019

  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản gốc)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

    7. Địa điểm nộp hồ sơ

Thí sinh lựa chọn nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

  • Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website chính thức của trường trong mục đăng ký xét tuyển đại học.

  • Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ sau đây: Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á - 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu Đà Nẵng.

  • Nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường ĐH Đông Á địa chỉ số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

VI. Quy mô trường Đại học Đông Á

    1. Lịch sử hình thành

2008: Trường chính thức được thành lập ngày 9 tháng 12 năm 2008 Theo quyết định của thủ tướng chính phủ.

2009: Khóa 1 của trường bắt đầu giảng dạy từ năm học 2009-2010.

2014: Thực hiện nhiệm vụ của Đảng là "Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo”

2015: Trường Đại học Công nghệ Đông Á tiếp tục mở thêm 4 ngành đào tạo mới là: Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt, CNKT Điều khiển – Tự động hóa, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Thực phẩm.

    2. Mục tiêu đào tạo, sứ mệnh

Sứ mạng của Trường Đại học Đông Á là "Đầu tư kiến thức phát triển năng lực cá nhân, chuyên môn nghề nghiệp, để tạo dựng con đường thành công và nhằm đóng góp vào sự phát triển cộng đồng xã hội

    3. Cơ sở vật chất

 

Đại học Đông Á

Đại học Đông Á

ĐH Đông Á Đà nẵng: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Quận Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng

Khu tiện ích dành cho sinh viên rất đa dạng: thư viện sách ngoài trời (công viên văn hóa đọc, vườn Trạng nguyên, khu cà phê - sách, sân thể thao, sân bóng,…

Một môi trường khang trang hơn, tiện ích hiện đại hơn, giúp ích cho sinh viên trong việc khai phóng những tư duy sáng tạo của mình một cách thăng hoa và linh hoạt nhất, đồng thời cũng là không gian học tập mở rộng và nâng cao phát triển các kỹ năng toàn diện cho sinh với nhiều tiện ích như khu vực tự học, sảnh giao lưu-đối thoại hằng tuần, sinh hoạt các câu lạc bộ học thuật-tài năng,…

Theo thống kê mới nhất cho thấy cơ sở vật chất tại trường hiện nay bao gồm:

  • 20 phòng học lý thuyết, 15 giảng đường lớn:
  • Thư viện điện tử:
  • 35 phòng thực hành, thí nghiệm:
  • Phòng thực hành điện & xây dựng
  • Phòng thực hành CNTT
  • Phòng thí nghiệm lý hóa, thực hành điều dưỡng.
  • Phòng thực hành nghiệp vụ du lịch và nghiệp vụ văn phòng.
  • 12 phòng thực hành Ngoại ngữ: Phòng LAB đáp ứng mục tiêu đầu ra về tiếng Anh của sinh viên trước yêu cầu hội nhập.
  • 01 hội trường với sức chứa 220 chỗ phục cho hội thảo và báo cáo tốt nghiệp.
  • Phòng thực hành CNTT

Phòng thực hành CNTT

Phòng thực hành kỹ thuật điện

Phòng thực hành kỹ thuật điện

Phòng thực hành điều dưỡng

Phòng thực hành điều dưỡng

Phòng thực hành du lịch

Phòng thực hành du lịch

Xưởng thực hành tại Công ty TNHH Thực phẩm Minh Anh địa chỉ số 49 Đỗ Thúc Tịnh - Thành phố Đà Nẵng trong đó theo thống kê có tổng cộng có 4 phòng thực hành nghề nghiệp.

Thực hành Xây dựng

Thực hành Xây dựng

Trường Đại học Đông Á Gia Lai: Phường Iakring - TP. Pleiku, Gia Lai

Thống kê hiện có 26 phòng học lý thuyết. 6 giảng đường, 1 hội trường 200 chỗ, 1 phòng thực hành.

Cơ sở Gia lai

Cơ sở Gia lai

ĐH Đông Á Đắk Lắk: Phường Tân An - TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Thống kê hiện 26 phòng học lý thuyết, 7 giảng đường, 6 phòng học ngoại ngữ, 1 hội trường 200 chỗ, 1 phòng thực hành.

Cơ sở Đắk Lắk

Cơ sở Đắk Lắk

Trường nổi tiếng với việc ứng dụng CNTT một cách tích cực trong giáo dục: Hoạt động dạy học trực tuyến trên trang web tiên tiến elearning.donga.edu.vn là chương trình học tập vô cùng hiện đại, giúp cho hầu hết sinh viên có thể học và trao đổi một cách thuận tiện tất cả các vấn đề với giảng viên và bạn bè mọi lúc, mọi nơi.

    4. Hoạt động sinh viên

Song song, hàng năm ngoài việc học tập, nhà trường cũng tổ chức rất nhiều các hoạt động thường niên bổ ích có thể kể đến như lễ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, Trung Thu, Cắm trại, tình nguyện, Giáng sinh, du lịch tham quan với không khí vui tươi, sôi động đầy hào hứng nhằm năng cao tinh thần học tập cho học viên theo học tại trường.

    5. Học bổng

Các loại học bổng:

Mức

Số suất HB

Trị giá mỗi suất (HB)

Tổng trị giá

(ĐVT: đồng )

1

100

Học bổng 50% học phí học kỳ đầu tiên

350.000.000

2

100

Học bổng 2.000.000

200.000.000

3

200

Học bổng 1.300.000

260.000.000

4

200

Học bổng 25% học phí học kỳ đầu tiên (tương đương 1.700.000 đồng)

340.000.000

5

400

Học bổng 1.000.000

400.000.000

Vậy lý do vào muốn theo học ngôi trường này là gì, mời các bạn theo dõi video sau đây để hiểu rõ hơn:

Nắm bắt được những thắc mắc của học sinh trong việc lựa chọn trường cũng như ngành học, chúng tôi hy vọng rằng các thông tin trên đây sẽ đáp ứng được phần nào những thắc mắc của các bạn về ngôi trường Đại học Đông Á và hướng các bạn đến sự lựa chọn đúng đắn hơn. Chúc các bạn thành công!