Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Giao thông vận tải TpHCM là một trường đa ngành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải lớn nhất phía Nam Việt Nam, trực thuộc Bộ Giao thông vận tải; đào tạo nguồn nhân lực cho các ngành giao thông vận tải như hàng hải, đường bộ, đường sông, đườn
Mã trường: GTS
Địa chỉ: Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành Phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 028 3899 1373
Ngày thành lập: 1988
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: gần 18.000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D90 17.5
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D90 19.5
3 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) A00, A01, D90 19.1
4 7520122 Ngành kỹ thuật tàu thủy(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) A00, A01, D90 14.4
5 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) A00, A01, D90 17.5
6 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01, D90 17.5
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) A00, A01, D90 19.1
8 7520320 Ngành kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D90 16.3
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) A00, A01, D90 17.5
10 7580205109 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa A00, A01, D90 14
11 7580205111 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Xây dựng cầu đường A00, A01, D90 15.6
12 7580205117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông A00, A01, D90 14
13 7580205120 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro A00, A01, D90 14
14 7580205122 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm A00, A01, D90 14
15 7580205123 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Chuyên ngành Xây dựng đường bộ A00, A01, D90 14.5
16 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) A00, A01, D01, D90 17.8
17 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) A00, A01, D01, D90 21.2
18 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) A00, A01, D01, D90 19.6
19 7840106101 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01, D90 14
20 7840106102 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) A00, A01, D90 14
21 7840106103 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy A00, A01, D90 14
22 7840106104 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) A00, A01, D90 17.7
23 784016101H Ngành Khoa học Hàng hải-Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01, D90 14
24 784016104H Ngành Khoa học Hàng hải- Chuyên ngành Quản lý hàng hải A00, A01, D90 17.3
25 7520207H Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông(Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01, D90 16.8
26 7520103H Ngành kĩ thuật cơ khí(Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01, D90 19
27 7580201H Ngành Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D90 16.4
28 7580205111H Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01, D90 14.7
29 7580301H Ngành kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D90 17
30 7840104H Ngành Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D90 18.8
31 7840101H Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01, D90 20.9
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D90 0
2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 19
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 22
4 7480201 Công nghệ thông tin D90 0
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 21
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí D90 0
7 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01 21
8 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) D90 0
9 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01 16
10 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ D90 0
11 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 21
12 7520201 Kỹ thuật điện D90 0
13 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 20
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D90 0
15 7520207H Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01 18
16 7520207H Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) D90 0
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 22
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D90 0
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 18
20 7520320 Kỹ thuật môi trường D90 0
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 20
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng D90 0
23 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18
24 7580201H Kỹ thuật xây dựng D90 0
25 7580205109 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) A00, A01 19
26 7580205109 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) D90 0
27 7580205111 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01 19
28 7580205111 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D90 0
29 7580205111H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01 19
30 7580205111H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D90 0
31 7580205117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) A00, A01 19
32 7580205117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) D90 0
33 7580205120 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) A00, A01 19
34 7580205120 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) D90 0
35 7580205122 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) A00, A01 19
36 7580205122 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) D90 0
37 7580205123 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) A00, A01 19
38 7580205123 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) D90 0
39 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 20
40 7580301 Kinh tế xây dựng D90 0
41 7580301H Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 18
42 7580301H Kinh tế xây dựng D90 0
43 7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01 24
44 7840101 Khai thác vận tải D90 0
45 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01 22
46 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) D90 0
47 7840104 Kinh tế vận tải A00, A01, D01 21
48 7840104 Kinh tế vận tải D90 0
49 7840104H Kinh tế vận tải A00, A01, D01 19
50 7840104H Kinh tế vận tải D90 0
51 7840106101 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01 17
52 7840106101 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) D90 0
53 7840106101H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01 16
54 7840106101H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D90 0
55 7840106103 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) A00, A01 15
56 7840106103 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) D90 0
57 7840106104 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01 19
58 7840106104 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) D90 0
59 7840106104H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01, D90 0
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7840106104 Khoa học Hàng hải: Quản lý Hàng hải A00; A01 16
2 7840106103 Khoa học Hàng hải:Thiết bị năng lượng tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy) A00; A01 17
3 7840106102 Khoa học Hàng hải:Vận hành khai thác máy tàu biển (Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển) A00; A01 17
4 7840106101H Khoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 0
5 7840106101 Khoa học Hàng hải: Điều khiển tàu biển (Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển) A00; A01 17
6 7840104H Kinh tế vận tải (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 16
7 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) A00; A01; D01 20
8 7840101H Khai thác vận tải: Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 0
9 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức) A00; A01; D01 21.5
10 7580301H Kinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01; D01 0
11 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; D01 19
12 7580205H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 16
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro) A00; A01 18
14 7580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao) A00; A01 16
15 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) A00; A01 19.5
16 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 16
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) A00; A01 20
18 7520207H Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông: Chuyên ngành Điện tử viễn thông (Hệ Đại học chất lượng cao A00; A01 0
19 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00; A01 17
20 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) A00; A01 19
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Thiết bị năng lượng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) A00; A01 16
22 7520103H Kỹ thuật cơ khí: Cơ khí ô tô (Hệ Đại học CLC) A00; A01 16
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) A00; A01 19.25
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 19
25 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 16
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7840106101 Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Điều khiển tàu biến A; A1 24.83 Toán x2
2 7840106102 Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Vận hành khai thác mảy tàu thủy A; A1 23.75 Toán x2
3 7840106103 Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy A; A1 21.25 Toán x2
4 7520201 - Kỳ thuật điện, điện tử - Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp A; A1 27.83 Toán x2
5 7520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông - Chuyên ngành: Điện tứ viễn thông A; A1 27.83 Toán x2
6 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp A; A1 27.83 Toán x2
7 7520122 Kỹ thuật tàu thủy - Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi A; A1 25.5 Toán x2
8 7520103 Kỹ thuật cơ khi - Chuyên ngành: Cơ giới hoá xép dỡ, Cơ khi ô lô, Máy xây dựng A; A1 28.42 Toán x2
9 7580205 Kỹ thuật xây dựng công irình giao thông - Chuyên ngành: Xây dựng công Irình thúy, Xây dựng cầu hầm, Xây dịmg đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công rrính giao Ihông, Xây dỉmg đường sắt - Metro A; A1 26.67 Toán x2
10 758020I Kỹ thuật công trinh xây dựng - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và cônụ nghiệp, Kỳ thuật kết cáu công trình, Kỹ Ihuậl nền móng và công trình ngầm A; A1 27.58 Toán x2
11 7480201 Công nghệ thông tin A; A1 27.5 Toán x2
12 7480102 Truyên thông và mạng máy tính A; A1 26.58 Toán x2
13 7840104 Kinh tế vận tài - Chuyên ngành: Kinh lé vận lái biền A; A1; D1 21
14 758030! Kinh tế xây đựng - Chuyên ngành: Kinh le xây dựng, Quàn lý Dir án xây dựng A; A1; D1 20.5
15 7840101 Khai thác vận tái - Chuyên ngành: Quán trị logislic và vụn tải đa phương thức A; A1; D1 22
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển A,A1 (101) 15.5
2 7840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy A,A1 (102) 14
3 7520201 - Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành:Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp A,A1 (103) 17.5
4 7520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông – Chuyênngành: Điện tử viễn thông A,A1 (104) 17.5
5 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa –Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp A,A1 (105) 17.5
6 7520122 Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi A,A1(107) 14
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng A,A1 (108) 18
8 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt - Metro A,A1 (109) 16.5
9 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng – Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm A,A1 (116) 16.5
10 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 (112) 16
11 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A,A1 (115) 14
12 7840104 Kinh tế vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A,A1 (401) 17.5
13 7580301 Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự án xây dựng A,A1(402) 17
14 7840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức A,A1(403) 19.5
15 C840107 Điều khiển tàu biển A,A1, (C65) 10
16 C840108 Vận hành khai thác máy tàu thủy A,A1 , (C66) 10
17 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, (C67) 10
18 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuyên ngành: Cơ khí ô tô A,A1, (C68) 10
19 C840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A,A1 (C69) 10
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển A, A1 (CN 101) 14.5
2 7840106 Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy A, A1 (CN 102) 13
3 7520201 - Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp A, A1 (CN 103) 15.5
4 7520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông – Chuyên ngành: Điện tử viễn thông A, A1 (CN 104) 15.5
5 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp A, A1 (CN 105) 15.5
6 7480102 - Truyền thông và mạng máy tính A, A1 (CN 115) 15.5
7 7520122 Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi A, A1 (CN 107) 13
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng A, A1 (CN 108) 17
9 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt - Metro A, A1 (CN 109) 17
10 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng – Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình A, A1 (CN 116) 18
11 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 (CN 112) 13.5
12 7840104 Kinh tế vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A, A1 (CN 401) 18
13 7580301 Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự án xây dựng A, A1 (CN 402) 16.5
14 7840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức A, A1 (CN 403) 19
15 C840107 Điều khiển tàu biển A, A1  (C65) 10
16 C840108 Vận hành khai thác máy tàu thủy A, A1 (C66) 10
17 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 (C67) 10
18 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuyên ngành: Cơ khí ô tô A, A1  (C68) 10
19 C840101 Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển A, A1 (C69) 10
Đại học Giao thông vận tải thành phố ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Điều khiển tàu biển A 13
2 102 Khai thác máy tàu thủy  A 13
3 103 Điện và tự động tàu thủy A 13.5
4 104 Điện tử viễn thông A 15
5 105 Tự động hóa công nghiệp  A 13.5
6 106 Điện công nghiệp A 14
7 107 Thiết kế thân tàu thủy  A 13.5
8 108 Cơ giới hóa xếp dỡ  A 13.5
9 109 Xây dựng công trình thủy  A 13.5
10 111 Xây dựng cầu đường A 17
11 112 Công nghệ thông tin A 13.5
12 113 Cơ khí ô  tô  A 14.5
13 114 Máy xây dựng A 13.5
14 115 Mạng máy tính A 13.5
15 116 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 17
16 117 Quy hoạch giao thông A 13.5
17 118 Công nghệ đóng tàu A 13.5
18 119 Thiết bị năng lượng tàu thủy A 13.5
19 120 Xây dựng đường sắt - Metro A 13.5
20 401 Kinh tế vận tải biển  A 15
21 402 Kinh tế xây dựng A 16
22 403 Quản trị logistic và vận tải đa phương thức A 14.5
23 C65 Điều khiển tàu biển A 10
24 C66 Khai thác máy tàu thủy  A 10
25 C67 Công nghệ thông tin A 10
26 C68 Cơ khí ô  tô  A 10
27 C69 Kinh tế vận tải biển  A 10