Thông tin chung
Mã trường: DMT
Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Số điện thoại: +84.24.38370598
Ngày thành lập: Ngày 23 tháng 08 năm 2010
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Quy mô: 390 giảng viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 15 Tại cơ sở Hà Nội
2 7380101 Luật A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 13.5 Tại cơ sở Hà Nội
4 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
5 7440299 Khí tượng thủy văn biển A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
6 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
7 7440224 Thủy văn học A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
8 7620103 Khoa học đất A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14 Tại cơ sở Hà Nội
11 7520501 Kỹ thuật địa chất A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 15 Tại cơ sở Hà Nội
14 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
15 7850199 Quản lý biển A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
16 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 13.5 Tại cơ sở Hà Nội
17 7850198 Quản lý tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Hà Nội
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01 13.5 Tại cơ sở Hà Nội
19 7340301PH Kế toán A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Thanh Hóa
20 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Thanh Hóa
21 7520503PH Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Thanh Hóa
22 7850103PH Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 13 Tại cơ sở Thanh Hóa
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.5
2 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15.5
3 7440224 Thuỷ văn học A00; A01; B00; D01 15.5
4 7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15.5
5 7440299 Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15.5
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16.5
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.5
8 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15.5
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B00; D01 15.5
10 7620103 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15.5
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 18.5
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 16.5
13 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15.5
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16
15 7850198 Quản lý tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15.5
16 7850199 Quản lý biển A00; A01; B00; D01 15.5
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850199 Quản lý biển* A00; A01; B00; D01 15
2 7850198 Quản lý tài nguyên nước* A00; A01; B00; D01 15
3 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17
4 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 16
5 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 20
6 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B00; D01 15
7 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16
10 7440306 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15
11 7440299 Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15
12 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
13 7440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
14 7440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01 15
15 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.25
16 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 17
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Liên thông) A00; A01; B00 15
2 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường (Liên thông) A00; A01;B00; D01 15
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.25
4 7850103 Quản lý đât đai A00; A01; B00; D01 15
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16
6 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành A00; A01; D01 16
7 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01 15
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16.25
9 7440299 Khí tượng thủy văn biên A00; A01; B00; D01 15
10 7440298 Biên đôi khí hậu và phát triên bền vững A00; A01; B00; D01 15
11 7850199 Quản lý biển A00; A01; B00; D01 15
12 7520501 Kv thuật địa chât A00; A01;B00; D01 15
13 7520503 K.ỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01;B00 15
14 7440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
15 7440221 Khí tượng học A00; A01; B00;D01 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01;B00; D01 20.25
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 18
18 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17.75
19 7340301 Kế toán (Liên thông) A00; A01; D01 15
20 7440221 Khí tượng học (Liên thông) A00; A01;B00; D01 15
21 7440224 Thủy văn (Liên thông) A00; A01; B00; D01 15
22 7480201 công nghệ thông tin (Liên thông) A00; A01; D01 15
23 C850103 Quản lí đất đai A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 14.5
24 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 13.25
25 C440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 12
26 C440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 12
27 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa A00; A01; B00 12
28 C510405 Công nahệ kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; B00 12
29 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 12
30 C340301 Kế toán A00;A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 13.5
31 C480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D01; D02; D03; D04; D05; D06 12.5
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7440288 Khí tượng thủy văn biền A 18
2 7340301 Kế toán A 18
3 7480201 Công nghệ thông tin A 19
4 7440298 Biến đổi khí hậu & PTBV A 18
5 7850199 Quản lý biển A 18
6 7520501 Kỳ thuật địa chất A 18
7 7850103 Quản lý đất đai A 18.5
8 7520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ A 18
9 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 20
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 20
11 7440224 Thủy văn A 18
12 7440221 Khí tượng học A 18
13 7480201 Công nghệ thông tin A1 19.5
14 7440288 Khí tượng thủy văn biền A1 18.5
15 7340301 Kế toán A1 19
16 7440298 Biến đổi khí hậu & PTBV A1 18.5
17 7850199 Quản lý biển A1 18.5
18 7520501 Kỳ thuật địa chất A1 18.5
19 7850103 Quản lý đất đai A1 19
20 7520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ A1 18.5
21 7440224 Thủy văn A1 18.5
22 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A1 20
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 20
24 7440221 Khí tượng học A1 18.5
25 7440298 Biến đổi khí hậu & PTBV B 19.5
26 7440288 Khí tượng thủy văn biền B 19.5
27 7850199 Quản lý biển B 19.5
28 7520501 Kỳ thuật địa chất B 19.5
29 7850103 Quản lý đất đai B 20
30 7520503 Kỹ thuật Trắc địa bản đồ B 19.5
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 21
32 7440224 Thủy văn B 19.5
33 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 21
34 7440221 Khí tượng học B 19.5
35 7440288 Khí tượng thủy văn biền D1 18
36 7340301 Kế toán D1 18.5
37 7850199 Quản lý biển D1 18
38 7520501 Kỳ thuật địa chất D1 18
39 7850103 Quản lý đất đai D1 18.5
40 7440224 Thủy văn D1 18
41 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D1 20
42 7440221 Khí tượng học D1 18
43 7480201 Công nghệ thông tin D1 19
44 7440298 Biến đổi khí hậu & PTBV D1 18
45 C440221 Khí tượng học A1 10 Hệ Cao Đẳng
46 C440224 Thủy văn A1 10 Hệ Cao Đẳng
47 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 10 Hệ Cao Đẳng
48 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa A1 10 Hệ Cao Đẳng
49 C850103 Quản lý đất đai A1 10 Hệ Cao Đẳng
50 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât A1 10 Hệ Cao Đẳng
51 C340301 Kế toán A1 10 Hệ Cao Đẳng
52 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10 Hệ Cao Đẳng
53 C340201 Tài chính - Ngân hàng A1 10 Hệ Cao Đẳng
54 C480201 Công nghệ thông tin A1 10 Hệ Cao Đẳng
55 C480202 Tin học ứng dụng A 10 Hệ Cao Đẳng
56 C440221 Khí tượng học D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
57 C440224 Thủy văn D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
58 C850103 Quản lý đất đai D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 1 Hệ Cao Đẳng
59 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
60 C340301 Kế toán D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
61 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
62 C480201 Công nghệ thông tin D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
63 C480202 Tin học ứng dụng D1, 2, 3, 4 ,5 ,6 10 Hệ Cao Đẳng
64 C440221 Khí tượng học B 11 Hệ Cao Đẳng
65 C440224 Thủy văn B 11 Hệ Cao Đẳng
66 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 Hệ Cao Đẳng
67 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa B 11 Hệ Cao Đẳng
68 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước B 11 Hệ Cao Đẳng
69 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chât B 11 Hệ Cao Đẳng
70 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 16.5 Hệ liên thông
71 7520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ B 16.5 Hệ liên thông
72 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường B 16.5 Hệ liên thông
73 7850103 Quản lý đất đai B 16.5 Hệ liên thông
74 7340301 Kế toán D1 15.5 Hệ liên thông
75 7440221 Khí tượng học D1 15.5 Hệ liên thông
76 7480201 Công nghệ thông tin D1 15.5 Hệ liên thông
77 7440224 Thủy văn D1 15.5 Hệ liên thông
78 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường D1 15.5 Hệ liên thông
79 7850103 Quản lý đất đai D1 15.5 Hệ liên thông
80 7340301 Kế toán A 15 Hệ liên thông
81 7480201 Công nghệ thông tin A 15.5 Hệ liên thông
82 7440224 Thủy văn A 15.5 Hệ liên thông
83 7440221 Khí tượng học A 15.5 Hệ liên thông
84 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 15.5 Hệ liên thông
85 7520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ A 15.5 Hệ liên thông
86 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A 15.5 Hệ liên thông
87 7850103 Quản lý đất đai A 15.5 Hệ liên thông
88 7480201 Công nghệ thông tin A1 16 Hệ liên thông
89 7340301 Kế toán A1 16 Hệ liên thông
90 7440224 Thủy văn A1 16 Hệ liên thông
91 7440221 Khí tượng học A1 16 Hệ liên thông
92 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A1 16 Hệ liên thông
93 7520503 Kỳ thuật trắc địa bản đồ A1 16 Hệ liên thông
94 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A1 16 Hệ liên thông
95 7850103 Quản lý đất đai A1 16 Hệ liên thông
96 7440221 Khí tượng học B 16.5 Hệ liên thông
97 7440224 Thủy văn B 16.5 Hệ liên thông
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A, A1, D1 15
2 7440221 Khí tượng học A, A1, D1 15
3 7440221 Khí tượng học B 16.5
4 7440224 Thủy văn A, A1, D1 14
5 7440224 Thủy văn B 15
6 7480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 14.5
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 18.5
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 19.5
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ A, A1 14
10 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ B 15
11 7850101 Quản lý Tài nguyên môi trường A, A1, D1 19.5
12 7850101 Quản lý Tài nguyên môi trường B 20.5
13 7850103 Quản lý đất đai A, A1, D1 18.5
14 7850103 Quản lý đất đai B 19.5
15 7340301(LT) Kế toán A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
16 7440221(LT) Khí tượng học A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
17 7440221(LT) Khí tượng học B 14 LT: Liên thông (ĐH)
18 7440224(LT) Thủy văn A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
19 7440224(LT) Thủy văn B 14 LT: Liên thông (ĐH)
20 7510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường A,A1 13 LT: Liên thông (ĐH)
21 7510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14 LT: Liên thông (ĐH)
22 7520503(LT) Kỹ thuật trắc địa bản đồ A,A1 13 LT: Liên thông (ĐH)
23 7520503(LT) Kỹ thuật trắc địa bản đồ B 14 LT: Liên thông (ĐH)
24 7850103(LT) Quản lý đất đai A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
25 7850103(LT) Quản lý đất đai B 14 LT: Liên thông (ĐH)
26 C480202 Tin học ứng dụng A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
27 C440221 Khí tượng học A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
28 C440221 Khí tượng học B 11 Cao đẳng chính quy
29 C440224 Thủy văn A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
30 C440224 Thủy văn B 11 Cao đẳng chính quy
31 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 Cao đẳng chính quy
32 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 Cao đẳng chính quy
33 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa A, A1 10 Cao đẳng chính quy
34 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa B 11 Cao đẳng chính quy
35 C850103 Quản lý đất đai A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
36 C850103 Quản lý đất đai B 11 Cao đẳng chính quy
37 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
38 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
39 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
40 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
41 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
42 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước B 11 Cao đẳng chính quy
43 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất A, A1 10 Cao đẳng chính quy
44 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất B 11 Cao đẳng chính quy
45 C440221(LT) Khí tượng học A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
46 C440221(LT) Khí tượng học B 11 LT: Liên thông (CĐ)
47 C440224(LT) Thủy văn A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
48 C440224(LT) Thủy văn B 11 LT: Liên thông (CĐ)
49 C510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 LT: Liên thông (CĐ)
50 C510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 LT: Liên thông (CĐ)
51 C515902(LT) Công nghệ kỹ thuật trắc địa A, A1 10 LT: Liên thông (CĐ)
52 C515902(LT) Công nghệ kỹ thuật trắc địa B 11 LT: Liên thông (CĐ)
53 C850103(LT) Quản lý đất đai A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
54 C850103(LT) Quản lý đất đai B 11 LT: Liên thông (CĐ)
55 C340301(LT) Kế toán A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
56 C340101(LT) Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
57 C340201(LT) Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kĩ thuật trắc địa A, A1 10 Cao đẳng
2 Quản lí đất đai A, A1 10 Cao đẳng
3 Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 10 Cao đẳng
4 Thủy văn A, A1 10 Cao đẳng
5 Khí tượng học A, A1 13
6 Thủy văn A, A1 13
7 Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 15
8 Kĩ thuật trắc địa bản đồ A, A1 13
9 Quản lí đất đai A, A1 15
10 Công nghệ thông tin A, A1 13
11 Kế toán A, A1 14.5
12 Quản lí tài nguyên môi trường A, A1 13
13 Tin học ứng dụng A, A1 10 Cao đẳng
14 Khí tượng học A, A1 10 Cao đẳng
15 Kế toán A, A1 10 Cao đẳng
16 Quản trị kinh doanh A, A1 10 Cao đẳng
17 Tài chính - Ngân hàng A, A1 10 Cao đẳng
18 Hệ thống thông tin A, A1 10 Cao đẳng
19 Công nghệ thông tin A, A1 10 Cao đẳng
20 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước A, A1 10 Cao đẳng
21 Công nghệ kĩ thuật địa chất A, A1 10 Cao đẳng
22 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 Cao đẳng
23 Quản lí đất đai B 11 Cao đẳng
24 Công nghệ kĩ thuật trắc địa B 11 Cao đẳng
25 Thủy văn B 11 Cao đẳng
26 Khí tượng học B 14
27 Thủy văn B 14
28 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 18
29 Kĩ thuật trắc địa bản đồ B 14
30 Quản lí đất đai B 18
31 Quản lí tài nguyên môi trường B 14
32 Khí tượng học B 11 Cao đẳng
33 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước B 11 Cao đẳng
34 Công nghệ kĩ thuật địa chất B 11 Cao đẳng
35 Quản lí đất đai D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
36 Thủy văn D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
37 Tin học ứng dụng D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
38 Khí tượng học D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
39 Kế toán D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
40 Quản trị kinh doanh D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
41 Tài chính - Ngân hàng D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
42 Hệ thống thông tin D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
43 Công nghệ thông tin D(1,2,3,4,5,6) 10.5 Cao đẳng
44 Khí tượng học D1 13.5
45 Thủy văn D1 13.5
46 Quản lí đất đai D1 15.5
47 Công nghệ thông tin D1 13.5
48 Kế toán D1 15
49 Quản lí tài nguyên môi trường D1 13.5
Đại học Tài nguyên và môi trường Hà N... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Khí tượng học A . D1 13
2 101 Khí tượng học: B 14
3 102 Thủy văn A . D1 13
4 102 Thủy văn: B 14
5 103 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 15
6 103 Công nghệ kỹ thuật môi trường: B 16
7 104 Kỹ thuật trắc địa bản đồ A 13.5
8 104 Kỹ thuật trắc địa bản đồ: B 14.5
9 105 Quản lý đất đai A . D1 13.5
10 105 Quản lý đất đai: B 14.5
11 106 Công nghệ thông tin A . D1 13
12 107 Kế toán A . D1 13.5
13 C65 Tin học ứng dụng A . D1 . D2 . D3 . D 10
14 C66 Khí tượng học A . D1 . D2 . D3 . D 10
15 C66 Khí tượng học: B 11
16 C67 Thủy văn A . D1 . D2 . D3 . D 10
17 C67 Thủy văn: B 11
18 C68 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10
19 C68 Công nghệ kỹ thuật môi trường: B 11
20 C69 Công nghệ kỹ thuật trắc địa A 10
21 C69 Công nghệ kỹ thuật trắc địa: B 11
22 C71 Quản lý đất đai A . D1 . D2 . D3 . D 10
23 C71 Quản lý đất đai: B 11
24 C72 Kế toán A . D1 . D2 . D3 . D 10
25 C73 Quản trị kinh doanh A . D1 . D2 . D3 . D 10