Thông tin chung
Mã trường: CSS
Địa chỉ: 36 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
Số điện thoại: (028)66860550
Ngày thành lập: Ngày 24 tháng 4 năm 1976
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Tổng cục Chính trị Công an nhân dân
Quy mô: hơn 4000 giảng viên và sinh viên
Website: pup.edu.vn
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát A01 23.85 (Nam)
2 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát C03 23.9 tổng điểm 03 môn: 21.4 điểm và môn Văn: 7.25 điểm(Nam)
3 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát D01 22.95 tổng điểm 03 môn: 22.2 điểm (nam)
4 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (nữ) A01 24.4
5 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) C03 23.6
6 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) D01 24.2
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát A01 26.25 Trong số 13 thí sinh cùng mức 26.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 26.2 điểm (Nam)
2 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát C03 25.5 Trong số 59 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 24.5, (Nam)
3 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát D01 26 Trong số 04 thí sinh cùng mức 26.0 lấy 02 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 25.55; 01 thí sinh có tổng điểm chưa làm tròn là 24.4 và điểm tiếng Anh 9.8 (nam)
4 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (nữ) A01 28.75
5 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) C03 26.5 Trong số 05 thí sinh cùng mức 26.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.4
6 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) D01 27.25 Trong số 04 thí sinh cùng mức 27.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.85
7 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát B00 0
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát D01 23 (nam)
2 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát D01 25 (nữ)
3 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát A01 23.75 (nam)
4 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) A01 26.5
5 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát C03 0
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860102 Điều tra trinh sát A 26 (Nam - A)
2 7860102 Điều tra trinh sát A1 25.25 (Nam - A1)
3 7860102 Điều tra trinh sát C 25.5 (Nam - C)
4 7860102 Điều tra trinh sát D1 23.75 (Nam - D1)
5 7860102 Điều tra trinh sát A 27 (Nữ - A)
6 7860102 Điều tra trinh sát A1 26.5 (Nữ - A1)
7 7860102 Điều tra trinh sát C 28 (Nữ - C)
8 7860102 Điều tra trinh sát D1 26.5 (Nữ - D1)
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860102 Điều tra trinh sát A 23.5 Nam
2 7860102 Điều tra trinh sát A 25.5 Nữ
3 7860102 Điều tra trinh sát A1 24 Nam
4 7860102 Điều tra trinh sát A1 25 Nữ
5 7860102 Điều tra trinh sát C 20.5 Nam
6 7860102 Điều tra trinh sát C 24.5 Nữ
7 7860102 Điều tra trinh sát D1 20 Nam
8 7860102 Điều tra trinh sát D1 22.5 Nữ
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860102 Điều tra trinh sát A 24 Đối với thí sinh Nam, Nam
2 7860102 Điều tra trinh sát A 26 Đối với thí sinh Nữ
3 7860102 Điều tra trinh sát A1 22 Đối với thí sinh Nam, Nam
4 7860102 Điều tra trinh sát A1,C,D1 24 Đối với thí sinh Nữ
5 7860102 Điều tra trinh sát C 21 Đối với thí sinh Nam, Nam
6 7860102 Điều tra trinh sát D1 21.5 Đối với thí sinh Nam, Nam
7 7860104 Điều tra hình sự A 24 Đối với thí sinh Nam, Nam
8 7860104 Điều tra hình sự A 26 Đối với thí sinh Nữ
9 7860104 Điều tra hình sự A1 22 Đối với thí sinh Nam, Nam
10 7860104 Điều tra hình sự A1,C,D1 24 Đối với thí sinh Nữ
11 7860104 Điều tra hình sự C 21 Đối với thí sinh Nam, Nam
12 7860104 Điều tra hình sự D1 21.5 Đối với thí sinh Nam, Nam
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toàn trường D1 24.5 Thí sinh Nữ
2 Toàn trường D1 20.5 Thí sinh Nam
3 Toàn trường C 20 Thí sinh Nữ
4 Toàn trường C 18 THí sinh Nam
5 Toàn trường A 22 Thí sinh Nữ
6 Toàn trường A 21 Thí sinh Nam
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Điểm chuẩn vào trường A 21
2 0 Điểm chuẩn vào trường C 18.5
3 0 Điểm chuẩn vào trường D 19
Đại học Cảnh sát nhân dân - (PUP) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Toàn trường A 21
2 0 Toàn trường C 19.5
3 0 Toàn trường D1 19