Thông tin chung
Mã trường: SNH
Địa chỉ: 29B, Đường Bạch Đằng, Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương
Số điện thoại: 02743-859632
Ngày thành lập: ngày 26 tháng 12 năm 1955
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Binh chủng Công binh - Quân đội Nhân dân Việt Nam
Quy mô: 2000 giảng viên và sinh viên
Website: tsqcb.edu.vn
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860228 Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 21.2 Thí sinh mức 21,20 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
2 7860228 Thí sinh Nam miền Nam A00, A01 19.65
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A00 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00
2 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A01 23.5 Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00
3 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A00 22 Thí sinh mức 22,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
4 7860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A01 22 Thí sinh mức 22,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A01 16.75
2 7860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Nam A00 21.75
3 7860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A01 17
4 7860217 Chỉ huy kỹ thuật Công binh phía Bắc A00 23.5
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860217 Chỉ huy tham mưu Công binh Toán, Vật lí, Hoá học 23.25
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Toàn ngành A 19.5 Thí sinh Nam
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860210 Chỉ huy Tham mưu A,A1 19.5
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toàn trường A 15.5
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Điểm chuẩn vào trường A 19
Đại học Ngô Quyền - (TSQCB) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Ngô Quyền năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Toàn Trường A 15