Thông tin chung
Mã trường: DLS
Địa chỉ: 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: (08)38837814
Ngày thành lập: 1976
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ lao động thương binh và xã hội
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 14 Cơ sở tại TPHCM
2 7310401 Tâm lý học C00 16 Cơ sở tại TPHCM
3 7310401 Tâm lý học A00, A01 D01 15.5 Cơ sở tại TPHCM
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 16 Cơ sở tại TPHCM
5 7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01 14 Cơ sở tại TPHCM
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01 15.5 Cơ sở tại TPHCM
7 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 16.25 Cơ sở tại TPHCM
8 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01 16 Cơ sở tại TPHCM
9 7760101 Công tác xã hội C00 16 Cơ sở tại TPHCM
10 7760101 Công tác xã hội A00, A01, D01 15.5 Cơ sở tại TPHCM
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 0 A01
2 7310401 Tâm lý học A00, A01, C00, D01 0 A01
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 0 A01
4 7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01 0 A01
5 7340301 Kế toán A00, A01, D01 0 A01
6 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 0 A01
7 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01 0 A01
8 7760101 Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 0 A01
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760101 Công tác xã hội A00; A01; D01 16
2 7760101 Công tác xã hội C00 17
3 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 17.25
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01 17
5 7340202 Bảo hiểm A00; A01; D01 15.25
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00L A01; D01 17.25
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01 16.25
2 7760101 Công tác Xã hội C00; A00; A01; D01 17
3 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01 15.25
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
5 7340202 Bảo hiểm A00; A01; D01 15
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị Kinh doanh A 13
2 7340101 Quản trị Kinh doanh D1 13.5
3 7340404 Quản trị Nhân lực A 13
4 7340404 Quản trị Nhân lực D1 13.5
5 7340301 Kế toán A 13
6 7340301 Kế toán D1 13.5
7 7340202 Bảo hiểm A 13
8 7340202 Bảo hiểm D1 13.5
9 7760101 Công tác Xã hội C 14
10 7760101 Công tác Xã hội D1 13.5
11 C340404 Quản trị Nhân lực A,D1 10 CAO ĐẲNG
12 C340301 Kế toán A,D1 10 CAO ĐẲNG
13 C340202 Bảo hiểm A,D1 10 CAO ĐẲNG
14 C760101 Công tác Xã hội C 11 CAO ĐẲNG
15 C760101 Công tác Xã hội D1 10 CAO ĐẲNG
16 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
17 7480201 Công nghệ thông tin D1,2,3,4,5,6 13.5
18 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
19 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông D1,2,3,4,5,6 13.5
20 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
21 7340101 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4,5,6 13.5
22 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1 13
23 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1,2,3,4,5,6 13.5
24 7310301 Xã hội học A 13
25 7310301 Xã hội học C 14
26 7310301 Xã hội học D1,2,3,4,5,6 13.5
27 7310401 Tâm lí học D1,2,3,4,5,6 13.5
28 7310401 Tâm lí học B 14
29 7310401 Tâm lí học C 14
30 7220330 Văn học C 14
31 7220330 Văn học D1,2,3,4,5,6 13.5
32 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
33 7220213 Đông phương học C 14
34 7220213 Đông phương học D1,2,3,4,5,6 13.5
Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - t... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Lao động - xã hôi cơ sở 2 - thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A 13
2 7340301 Kế toán D1 13.5
3 7340202 Bảo hiểm A 13
4 7340202 Bảo hiểm C 14.5
5 7340202 Bảo hiểm D1 13.5
6 7760101 Công tác xã hội C 14.5
7 7760101 Công tác xã hội D1 13.5
8 C340301 Kế toán A 10
9 C340301 Kế toán D1 10.5
10 C340301 Kế toán A 10
11 C340301 Kế toán D1 10.5
12 C340202 Bảo hiểm A 10
13 C340202 Bảo hiểm A 10
14 C340202 Bảo hiểm C 11.5
15 C340202 Bảo hiểm D1 10.5
16 C760101 Công tác xã hội C 11.5
17 C760101 Công tác xã hội D1 10.5
18 7340101 Quản trị Kinh doanh A 13
19 7340101 Quản trị Kinh doanh D1 13.5
20 7340404 Quản trị Nhân lực A 13
21 7340404 Quản trị Nhân lực D1 13.5
22 7340301 Kế toán A 13
23 7340301 Kế toán D1 13.5
24 7340202 Bảo hiểm A 13
25 7340202 Bảo hiểm D1 13.5
26 7760101 Công tác Xã hội C 14
27 7760101 Công tác Xã hội D1 13.5
28 C340404 Quản trị Nhân lực A,D1 10 CAO ĐẲNG
29 C340301 Kế toán A,D1 10 CAO ĐẲNG
30 C340202 Bảo hiểm A,D1 10 CAO ĐẲNG
31 C760101 Công tác Xã hội C 11 CAO ĐẲNG
32 C760101 Công tác Xã hội D1 10 CAO ĐẲNG