Thông tin chung
Mã trường: DKB
Địa chỉ: 530 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương, Việt Nam
Số điện thoại: (0274) 3 822 847 - 3 870 795 - 3 721 254
Ngày thành lập: Ngày 21 tháng 09 năm 2010
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Thủ tướng Chính phủ
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương -... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01 14
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C03; D01 14
3 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01 14
4 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C03; D01 14
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01 14
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 14
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 14
Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương -... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01 15.5
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C03; D01 15.5
3 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01 15.5
4 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C03; D01 15.5
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01 15.5
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15.5
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 15.5
Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương -... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 15
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01 15
4 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C03; D01 15
5 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01 15
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C03; D01 15
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01 15
Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương -... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 15
3 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 15
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
7 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 15
9 C480202 Tin học ứng dụng A00; A01 12
10 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 12
11 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00 12
12 C340301 Kế toán A00; A01; D01 12
13 C340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; 12
14 C340407 Thư ký văn phòng A00; A01; D01; C00 12
15 C380201 Dịch vụ pháp lý A00; A01; D01; C00 12
16 C220201 Tiếng Anh A01; D01 12
17 C900107 Dược sĩ A00; B00 12
Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương -... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kĩ thuật Bình Dương năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
5 7340301 Kế toán A,A1 13
6 7340301 Kế toán D1 13.5
7 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
8 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
9 C480202 Tin học ứng dụng A,A1 10 Hệ Cao đẳng
10 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 Hệ Cao đẳng
11 C510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 10 Hệ Cao đẳng
12 C510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học B 11 Hệ Cao đẳng
13 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
14 C340407 Thư kí văn phòng C 11 Hệ Cao đẳng
15 C340407 Thư kí văn phòng D1 10 Hệ Cao đẳng
16 C220201 Tiếng Anh A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
17 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 Hệ Cao đẳng
18 C900107 Dược A 10 Hệ Cao đẳng
19 C900107 Dược B 11 Hệ Cao đẳng