Thông tin chung
Mã trường: TCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Số điện thoại: (84-292) 3832663
Ngày thành lập: Ngày 31 tháng 3 năm 1966
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: 1.130 giảng viên và 32.279 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 19.75
2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21.5
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 17.75
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 20.75
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 17.25
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.75
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 19.75
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 17
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.25
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 21
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21.25
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 21.75
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 17
14 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh D01, D14, D15 21.25
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 16.25
16 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 19.25
17 7229030 Văn học C00, D14, D15 18.5
18 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 19
19 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 20.25
20 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 20.25
21 7310630 Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21
22 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 15
23 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
24 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 19.75
25 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 20.25
26 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 19.25
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 19.25
28 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 19.5
29 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 18.5
30 7380101 Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp. A00, C00, D01, D03 20.75
31 7420101 Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học. B00, D08 14
32 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.25
33 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 14.25
34 7440112 Hóa học A00, B00, D07 15.5
35 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 14.25
36 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 15.25
37 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 15.75
38 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.75
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 17.75
40 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 15
41 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 15.25
42 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụng A00, A01 18.25
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17.25
44 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 17.5
45 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông. A00, A01 17.5
46 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 17
47 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 16.5
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 15
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 16.5
50 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 14
51 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14
52 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 14
53 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 18.75
54 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 14.25
55 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16.75
56 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
57 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 14
58 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
59 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 14
60 7620103 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 14
61 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 14.5
62 7620109 Nông học B00, D08, D07 15.5
63 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng. A02, B00, D07, D08 14.5
64 7620112 Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 16
65 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 14
66 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 17.5
67 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 14
68 7620205 Lâm sinh A00, A01, B00, D08 14
69 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15.5
70 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 14
71 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 14.5
72 7640101 Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y. A02, B00, D07, D08 18
73 7720203 Hóa dược A00, B00, D07 20
74 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 19.75
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15.75
76 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.5
77 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 15.25
78 7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
79 7310630H Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 19
80 7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17.5
81 7380101H Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 18.75
82 7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 15
83 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 14
84 7620102H Khuyến nông A00, A01, B00, D01 14
85 7620109H Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp B00, D07, D08 14
86 7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
87 7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14.5
88 7620301H Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 14
89 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 15.5
90 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15.5
91 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 16.5
92 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 17.75
93 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 15
94 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 15.5
95 7520201C Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 15.5
96 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01 22
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01, D03 0
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 22.75
4 7140204 Giáo dục Công dân C19, D14, D15 0
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00 17.75
6 7140206 Giáo dục Thể chất T01 0
7 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 23.5
8 7140209 Sư phạm Toán học D07, D08 0
9 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 16.5
10 7140210 Sư phạm Tin học D01, D07 0
11 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 21.75
12 7140211 Sư phạm Vật lý A02, D29 0
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00 23.25
14 7140212 Sư phạm Hoá học D07, D24 0
15 7140213 Sư phạm Sinh học B00 21
16 7140213 Sư phạm Sinh học D08 0
17 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14, D15 0
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 23.75
20 7140218 Sư phạm Lịch sử D14, D64 0
21 7140219 Sư phạm Địa lý C00 24
22 7140219 Sư phạm Địa lý C04, D15, D44 0
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.5
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14, D15 0
25 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03, D01 16.25
26 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14, D64 0
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.5
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D15 0
29 7220201H Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) D01 19.25
30 7220201H Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) D14, D15 0
31 7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01 18
32 7220203 Ngôn ngữ Pháp D14, D64 0
33 7229001 Triết học C00 21.5
34 7229001 Triết học C19, D14, D15 0
35 7229030 Văn học C00 22.75
36 7229030 Văn học D14, D15 0
37 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 21.25
38 7310101 Kinh tế C02 0
39 7310201 Chính trị học C00 23.5
40 7310201 Chính trị học C19, D14, D15 0
41 7310301 Xã hội học A01, C00, D01 22.75
42 7310301 Xã hội học C19 0
43 7310630 Việt Nam học C00, D01 24.5
44 7310630 Việt Nam học D14, D15 0
45 7310630H Việt Nam học (Học tại khu Hòa An) C00, D01 21.25
46 7310630H Việt Nam học (Học tại khu Hòa An) D14, D15 0
47 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01 17.75
48 7320201 Thông tin - thư viện D03, D29 0
49 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.5
50 7340101 Quản trị kinh doanh C02 0
51 7340101H Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 18.5
52 7340101H Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An) C02 0
53 7340115 Marketing A00, A01, D01 22.25
54 7340115 Marketing C02 0
55 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 22.25
56 7340120 Kinh doanh quốc tế C02 0
57 7340120C Kinh doanh quốc tế - CTCLC A00, D01 19
58 7340120C Kinh doanh quốc tế - CTCLC D07 0
59 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 21.25
60 7340121 Kinh doanh thương mại C02 0
61 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 21.75
62 7340201 Tài chính – Ngân hàng C02 0
63 7340301 Kế toán A00, A01, D01 22.75
64 7340301 Kế toán C02 0
65 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 21
66 7340302 Kiểm toán C02 0
67 7420101 Sinh học B00 17.5
68 7420101 Sinh học D08 0
69 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00 22.75
70 7420201 Công nghệ sinh học D07, D08 0
71 7420201T Công nghệ sinh học - CTTT A01, D07, D08 17.5
72 7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00 18.75
73 7420203 Sinh học ứng dụng A01, D08 0
74 7440112 Hoá học A00, B00 19.75
75 7440112 Hoá học D07 0
76 7440301 Khoa học môi trường A00, B00 17
77 7440301 Khoa học môi trường D07 0
78 7460112 Toán ứng dụng A00 15.5
79 7460112 Toán ứng dụng A01, B00 0
80 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 16.5
81 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 18.25
82 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.5
83 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 16.5
84 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 16.5
85 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.25
86 7480201C Công nghệ thông tin - CTCLC A00, A01 17.25
87 7480201C Công nghệ thông tin - CTCLC D07 0
88 7480201H Công nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An) A00, A01 15.5
89 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 21.25
90 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01, D07 0
91 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 18.75
92 7510601 Quản lý công nghiệp D01 0
93 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 20
94 7520201 Kỹ thuật điện D07 0
95 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01 15.5
96 7520309 Kỹ thuật vật liệu B0, D07 0
97 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00 16.5
98 7520320 Kỹ thuật môi trường A01, D07 0
99 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01 15.5
100 7520401 Vật lý kỹ thuật A02 0
101 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.75
102 7540101 Công nghệ thực phẩm A01, B00, D07 0
103 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00 18
104 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01, D07 0
105 7540105 19 A00 19
106 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A01, B00, D07 0
107 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01 15.5
108 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 0
109 7620102H Khuyến nông (Học tại khu Hòa An) A00, A01, B00 15.5
110 7620102H Khuyến nông (Học tại khu Hòa An) D01 0
111 7620103 Khoa học đất B00 15.5
112 7620103 Khoa học đất A00, D07,D08 0
113 7620105 Chăn nuôi A00, B00 16.25
114 7620105 Chăn nuôi A02, D08 0
115 7620109 Nông học B00 20.25
116 7620109 Nông học D07, D08 0
117 7620109H Nông học (Học tại khu Hòa An) B00 15.5
118 7620109H Nông học (Học tại khu Hòa An) D07, D08 0
119 7620110 Khoa học cây trồng B00 17.25
120 7620110 Khoa học cây trồng A02, D07, D08 0
121 7620112 Bảo vệ thực vật B00 20.75
122 7620112 Bảo vệ thực vật D07, D08 0
123 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.5
124 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, D07, D08 0
125 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5
126 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) C02 0
127 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 18.5
128 7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 0
129 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5
130 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) C02 0
131 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00 15.5
132 7620116 Phát triển nông thôn D07 0
133 7620205 Lâm sinh A00, A01, B00 15.5
134 7620205 Lâm sinh D08 0
135 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 17
136 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, D07, D08 0
137 7620301H Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An) B00 15.5
138 7620301H Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An) A00, D07, D08 0
139 7620301T Nuôi trồng thủy sản - CTTT A01, D07, D08 15.75
140 7620302 Bệnh học thủy sản B00 16.25
141 7620302 Bệnh học thủy sản B00, D07, D08 0
142 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00 15.5
143 7620305 Quản lý thủy sản D07, D08 0
144 7640101 Thú y B00 21.75
145 7640101 Thú y A02, D07, D08 0
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) A01; D07; D08 0
2 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A01; D01; D07 0
3 7340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A01; D01; D07 0
4 7620301T Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến) A01; D07; D08 0
5 7420201T Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) A01; D07; D08 0
6 7620301H Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An) B00 15
7 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15
8 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15
9 7620109H Nông học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang B00 15
10 7620102H Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; B00 16
11 7580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 15.5
12 7480201H Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 17.25
13 7380101H Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang A00; C00; D01; D03 21.5
14 7340101H Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 17.5
15 7220201H Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) D01 15
16 7220113H Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang C00; D01 18.5
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00 16
18 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01 15
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 18.75
20 7320201 Thông tin học A01; D01 15.5
21 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 18
22 7310201 Chính trị học C00 20.75
23 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 19.75
24 7220330 Văn học C00 18.5
25 7220301 Triết học C00 18.75
26 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 15
27 7220201 Ngôn ngữ Anh (Có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D01 19.5
28 7220113 Việt Nam học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang C00; D01 21.75
29 7640101 Thú y (Có 2 chuyên ngành: Thú y; Dược thú y) B00 20.15
30 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; B00 17.75
31 7620302 Bệnh học thủy sản B00 16
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15
33 7620205 Lâm sinh A00; A01; B00 17.25
34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01 17.25
36 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 16.25
37 7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.25
38 7620110 Khoa học cây trồng (Có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng) B00 15
39 7620109 Nông học B00 18.5
40 7620105 Chăn nuôi A00; B00 19.25
41 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01 16
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 15
43 7580202 Kỹ thuật công trình thủy A00; A01 15
44 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 20
45 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15
46 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 15
47 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00 18
48 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01 17.5
49 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00 18.25
50 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01 0
51 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 18.5
52 7520214 Kỹ thuật máy tính A00; A01 17
53 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 17.5
54 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) A00; A01 20
55 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01 19
56 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông) A00; A01 19
57 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 17.75
58 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.5
59 7480201 Công nghệ thông tin (Có 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) A00; A01 19.25
60 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 17
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 18.75
62 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 18
63 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 18
64 7460112 Toán ứng dụng A00 15
65 7440306 Khoa học đất B00 15
66 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 18.25
67 7720403 Hóa dược A00; B00 0
68 7440112 Hóa học A00; B00 21.5
69 7420203 Sinh học ứng dụng A00; B00 15
70 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00 21
71 7420101 Sinh học (Có 2 chuyên ngành: Sinh học; Vi sinh vật học) B00 18
72 7380101 Luật (Có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Thương Mại; Luật Tư Pháp) A00; C00; D01; D03 23
73 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 17.75
74 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20
75 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 18.5
76 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 15
77 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 17.25
78 7340115 Marketing A00; A01; D01 19
79 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 19
80 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.25
81 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 15
82 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 21
83 7140219 Sư phạm Địa lý C00 20.5
84 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 19.25
85 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.25
86 7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.5
87 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00 21.25
88 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 20.75
89 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22.25
90 7140206 Giáo dục Thể chất T00 15
91 7140204 Giáo dục Công dân C00 18
92 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01 20.25
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp cũ) A;A2; D; D3 22
2 7140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22
3 7140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn cũ) T 16
4 7140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; A3 23.25
5 7140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; Toán Lý Sinh 21.75
6 7140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B; D7; Toán Hóa Tiếng Pháp 22.75
7 7140213 Sư phạm Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 21.25
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn cũ) C; C1 24.25
9 7140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn cũ) C; C1 23
10 7140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn cũ) C; C2; KT2 23.75
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22.25
12 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp  (Tổ hợp môn cũ) D; D3 18
13 7220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 23.25
14 7220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.25
16 7220301 Triết học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 21.75
17 7220330 Văn học (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22.75
18 7310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
19 7310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 23
20 7320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.5
21 7340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.5
22 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
23 7340115 Marketing  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
24 7340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22.25
25 7340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
26 7340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
27 7340301 Kế toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22
28 7340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
29 7380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 24.25
30 7420101 Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 19.5
31 7420201 Công nghệ sinh học  (Tổ hợp môn cũ) A; B 22.25
32 7420203 Sinh học ứng dụng (Tổ hợp môn cũ) A; B 20.25
33 7440112 Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B 23.25
34 7440301 Khoa học môi trường (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.5
35 7440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn cũ) A; A3; B; M2 17.75
36 7460112 Toán ứng dụng  (Tổ hợp môn cũ) A 19.5
37 7480101 Khoa học máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18
38 7480102 Truyền thông và mạng máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
40 7480104 Hệ thống thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
41 7480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 20.75
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
43 7510601 Quản lý công nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
44 7520103 Kỹ thuật cơ khí  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
45 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
46 7520201 Kỹ thuật điện. điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
47 7520207 Kỹ thuật điện tử. truyền thông  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
48 7520214 Kỹ thuật máy tính   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
50 7520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.25
51 7520401 Vật lý kỹ thuật (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
52 7540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn cũ) A; B 21.75
53 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 20
54 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
55 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
56 7620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.25
57 7620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 20.25
58 7620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn cũ) B; M2; Toán Lý Sinh 18.5
59 7620112 Bảo vệ thực vật  (Tổ hợp môn cũ) B 21
60 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn cũ) B; A3 17.75
61 7620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 20.25
62 7620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; M1 18.75
63 7620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B 17.75
64 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 19
65 7620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18
66 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18.5
67 7640101 Thú y  (Tổ hợp môn cũ) B; Toán Lý Sinh 20.5
68 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; D7 21.25
69 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 20
70 7850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; Toán Lý Sinh 20.25
71 7220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 21.25
72 7220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) D; C1; C2 19.25
73 7340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 18.75
74 7380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 22.75
75 7480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 16.75
76 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 17.75
77 7620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 16.25
78 7620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 17.5
79 7620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B ; Toán Lý Sinh 16
80 7620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn mới) A; A1; B; D7 18.75
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A,D1 25
2 7140204 Giáo dục Công  dân C 21
3 7140206 Giáo dục Thể chất T 23
4 7140209 Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học) A,A1 26.5
5 7140211 Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ) A,A1 24
6 7140212 Sư phạm Hóa học A 27
7 7140212 Sư phạm Hóa học B 28.5
8 7140213 Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) B 23
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C 26.5
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C 22.5
11 7140219 Sư phạm Địa lý C 24
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  D1 24.5
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D1,D3 17.5
14 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 25
15 7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 25
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 17.5
17 7220301 Triết học C 19.5
18 7220330 Văn học C 22
19 7310101 Kinh tế  A,A1,D1 22.5
20 7310201 Chính trị học C 17.5
21 7320201 Thông tin học A1,D1 19.5
22 7340101 Quản trị kinh doanh  A,A1,D1 24
23 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 25.5
24 7340115 Marketing A,A1,D1 26
25 7340120 Kinh doanh quốc tế A,A1,D1 27.5
26 7340121 Kinh doanh thương mại A,A1,D1 25.5
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A,A1,D1 25
28 7340301 Kế toán A,A1,D1 25.5
29 7340302 Kiểm toán A,A1,D1 23.5
30 7380101 Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A,C,D1,D3 20
31 7420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học) B 23.5
32 7420201 Công nghệ sinh học A 25.5
33 7420201 Công nghệ sinh học B 27
34 7420203 Sinh học ứng dụng A 17.5
35 7420203 Sinh học ứng dụng B 19
36 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 26.5
37 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 28
38 7440301 Khoa học môi trường A 18.5
39 7440301 Khoa học môi trường B 20
40 7440306 Khoa học đất B 19.5
41 7460112 Toán ứng dụng A 21.5
42 7480101 Khoa học máy tính A,A1 18.5
43 7480102 Truyền thông và mạng máy tính  A,A1 18.5
44 7480103 Kỹ thuật phần mềm A,A1 22
45 7480104 Hệ thống thông tin A,A1 18.5
46 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng) A,A1 22
47 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 21.5
48 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 23
49 7510601 Quản lý công nghiệp A,A1 20
50 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A,A1 22
51 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A,A1 22.5
52 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A,A1 23.5
53 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A,A1 20
54 7520214 Kỹ thuật máy tính A,A1 19.5
55 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22
56 7520320 Kỹ thuật môi trường A 24.5
57 7520320 Kỹ thuật môi trường B 26
58 7520401 Vật lý kỹ thuật A,A1 19.5
59 7540101 Công nghệ thực phẩm A 24
60 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 21.5
61 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 22
62 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A,A1 19.5
63 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) A 20
64 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 21.5
65 7620109 Nông học B 23
66 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) B 22.5
67 7620112 Bảo vệ thực vật B 24.5
68 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 21
69 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A,A1,D1 21
70 7620116 Phát triển nông thôn A,A1 21.5
71 7620116 Phát triển nông thôn B 23
72 7620205 Lâm sinh A,A1 19.5
73 7620205 Lâm sinh B 21
74 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 22
75 7620302 Bệnh học thủy sản B 20.5
76 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 22.5
77 7640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 23.5
78 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 24
79 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 25.5
80 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A,A1,D1 17.5
81 7850103 Quản lý đất đai A,A1 21.5
82 7850103 Quản lý đất đai B 23
83 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 17.5
84 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 19
85 7380101 Luật (Luật Hành chính) A,A,D1,D3 17.5
86 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) A,A1 17.5
87 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 17.5
88 7620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 19
89 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A,A1 17.5
90 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 19
91 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) B 19
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D1 18.5
3 7140204 Giáo dục công  dân C 17
4 7140206 Giáo dục thể chất T 22.5  nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên và có tổng số điểm thi 3 môn (chưa nhân môn năng khiếu hệ số 2) đạt từ 14 điểm trở lên
5 7140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A 20.5
6 7140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A1 20.5
7 7140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) A 15.5
8 7140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) A1 15.5
9 7140212 Sư phạm Hóa học A 19
10 7140212 Sư phạm Hóa học B 20
11 7140213 Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)  B 15.5
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C 19
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C 18
14 7140219 Sư phạm Địa lý C 18
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh  D1 18
16 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D1 13.5
17 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D3 13.5
18 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 18.5
19 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) D1 18
20 7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 18.5
21 7220203 Ngôn ngữ Pháp  D1 13.5
22 7220203 Ngôn ngữ Pháp  D3 13.5
23 7220330 Văn học C 21
24 7310101 Kinh tế  A 17
25 7310101 Kinh tế  A1 17
26 7310101 Kinh tế  D1 17.5
27 7320201 Thông tin học D1 14
28 7340101 Quản trị kinh doanh   A 19.5
29 7340101 Quản trị kinh doanh   A1 19.5
30 7340101 Quản trị kinh doanh   D1 20
31 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 17
32 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 17
33 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 17.5
34 7340115 Marketing A 16
35 7340115 Marketing A1 16
36 7340115 Marketing D1 16.5
37 7340120 Kinh doanh quốc tế A 15.5
38 7340120 Kinh doanh quốc tế A1 15.5
39 7340120 Kinh doanh quốc tế D1 16
40 7340121 Kinh doanh thương mại A 15
41 7340121 Kinh doanh thương mại A1 15.5
42 7340121 Kinh doanh thương mại D1 16
43 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A 15.5
44 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A1 15.5
45 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) D1 16
46 7340301 Kế toán A 17.5
47 7340301 Kế toán A1 17.5
48 7340301 Kế toán D1 18
49 7340302 Kiểm toán A 18.5
50 7340302 Kiểm toán A1 18.5
51 7340302 Kiểm toán D1 19
52 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A 20
53 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) C 21
54 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) D1 20.5
55 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) D3 20.5
56 7420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)  B 15.5
57 7420201 Công nghệ sinh học A 19
58 7420201 Công nghệ sinh học B 20
59 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 19
60 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 20
61 7440301 Khoa học môi trường A 19
62 7440301 Khoa học môi trường B 20
63 7440306 Khoa học đất B 14
64 7460112 Toán ứng dụng A 13.5
65 7480101 Khoa học máy tính A 13
66 7480101 Khoa học máy tính A1 13
67 7480102 Truyền thông và mạng máy tính  A 15.5
68 7480102 Truyền thông và mạng máy tính  A1 15.5
69 7480103 Kỹ thuật phần mềm A 15
70 7480103 Kỹ thuật phần mềm A1 15
71 7480104 Hệ thống thông tin A 13
72 7480104 Hệ thống thông tin A1 13
73 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)  A 17
74 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)  A1 17
75 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 19.5
76 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 20.5
77 7510601 Quản lý công nghiệp A 16.5
78 7510601 Quản lý công nghiệp A1 16.5
79 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A 15.5
80 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A1 15.5
81 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A 16
82 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A1 16
83 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A 18
84 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A1 18
85 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A 16.5
86 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A1 16.5
87 7520214 Kỹ thuật máy tính A 13
88 7520214 Kỹ thuật máy tính A1 13
89 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13.5
90 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 13.5
91 7520320 Kỹ thuật môi trường A 16
92 7540101 Công nghệ thực phẩm A 18.5
93 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 17
94 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A 18
95 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A1 18
96 7620105 Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 14
97 7620109 Nông học B 18
98 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng;  Nông nghiệp sạch) B 15
99 7620112 Bảo vệ thực vật B 18.5
100 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
101 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A 17
102 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A1 17
103 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) D1 17.5
104 7620116 Phát triển nông thôn A 15.5
105 7620116 Phát triển nông thôn A1 15.5
106 7620116 Phát triển nông thôn B 16.5
107 7620205 Lâm sinh A 13
108 7620205 Lâm sinh A1 13
109 7620205 Lâm sinh B 14
110 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 15.5
111 7620302 Bệnh học thủy sản B 14
112 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 13.5
113 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  B 14.5
114 7640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 16
115 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18
116 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A1 18
117 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 19
118 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A 17
119 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A1 17
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D1 17.5
121 7850103 Quản lý đất đai A 18
122 7850103 Quản lý đất đai A1 18
123 7850103 Quản lý đất đai B 19
124 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
125 7340101 Quản trị kinh doanh A 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
126 7340101 Quản trị kinh doanh A1 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
127 7340101 Quản trị kinh doanh D1 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
128 7380101 Luật (Luật Hành chính) A 17 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
129 7380101 Luật (Luật Hành chính) C 18 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
130 7380101 Luật (Luật Hành chính) D1 17.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
131 7380101 Luật (Luật Hành chính) D3 17.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
132 7480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
133 7480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
134 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
135 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
136 7620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
137 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
138 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
139 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
140 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) A 10 cao đẳng
141 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) A1 10 cao đẳng
142 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) D1 10 cao đẳng
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật (Luật Hành chính)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) A 11 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
2 7140202 Giáo dục Tiểu học  A 11 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
3 7140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
4 7140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
5 7140212 Sư phạm Hóa học  A 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
6 7850103 Quản lý đất đai A 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
7 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
8 7310101 Kinh tế   A 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
9 7340101 Quản trị kinh doanh   A 12 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
10 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
11 7340115 Marketing A 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
12 7340120 Kinh doanh quốc tế  A 15 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
13 7340121 Kinh doanh thương mại A 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
15 7340301 Kế toán A 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
16 7340302 Kiểm toán A 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
17 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
18 7420201 Công nghệ sinh học  A 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
19 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
20 7440301 Khoa học môi trường  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
21 7460112 Toán ứng dụng A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
22 7480101 Khoa học máy tính A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
23 7480102 Truyền thông và mạng máy tính   A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
25 7480104 Hệ thống thông tin  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
26 7480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)   A 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
28 7510601 Quản lý công nghiệp A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
29 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
30 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
31 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
32 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông    A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
33 7520214 Kỹ thuật máy tính  A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
35 7520320 Kỹ thuật môi trường  A 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
36 7540101 Công nghệ thực phẩm A 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
37 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
38 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A 11.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
39 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
40 7620116 Phát triển nông thôn A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
41 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
43 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường) A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
44 7480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
45 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
46 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
47 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)(Cao đẳng) A 6.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
48 7140212 Sư phạm Hóa học  B 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
49 7140213 Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)   B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
50 7420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)   B 11 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
51 7420201 Công nghệ sinh học  B 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
52 7440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 15.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
53 7440301 Khoa học môi trường  B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
54 7440306 Khoa học đất  B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
55 7620105 Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
56 7620109 Nông học  B 11 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
57 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
58 7620112 Bảo vệ thực vật  B 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
59 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
60 7620116 Phát triển nông thôn B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
61 7620205 Lâm sinh B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
62 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
63 7620302 Bệnh học thủy sản  B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
64 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
65 7640101 Thú y (Thú y và Dược thú y) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
66 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
67 7620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
68 7620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) B 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
69 7380101 Luật (Luật Hành chính)(Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) C 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
70 7140204 Giáo dục công  dân C 11 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
71 7140217 Sư phạm Ngữ văn C 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
72 7140218 Sư phạm Lịch sử  C 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
73 7140219 Sư phạm Địa lý  C 13.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
74 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
75 7220330 Văn học C 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
76 7380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) C 15 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
77 7140202 Giáo dục Tiểu học  D1 11.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
78 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
79 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường) D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
80 7220201 Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang) D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
81 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   D1 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
82 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp   D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
83 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) D1 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
84 7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
85 7220203 Ngôn ngữ Pháp   D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
86 7310101 Kinh tế   D1 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
87 7320201 Thông tin học D1 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
88 7340101 Quản trị kinh doanh   D1 12.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
89 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
90 7340115 Marketing D1 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
91 7340120 Kinh doanh quốc tế  D1 15.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
92 7340121 Kinh doanh thương mại D1 14 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
93 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) D1 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
94 7340301 Kế toán D1 14.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
95 7340302 Kiểm toán D1 13 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
96 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) D1 10.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
97 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp   D3 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
98 7220203 Ngôn ngữ Pháp   D3 10 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
99 7140206 Giáo dục thể chất T 17.5 KV1 - UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Sư phạm Toán học A 15.5
2 102 Sư  phạm Toán - Tin học A 13
3 103 Toán ứng dụng A 13
4 104 Sư phạm Vật lý  A 13
5 105 Sư phạm Vật lý - Tin học A 13
6 106 Sư phạm Vật lý - Công nghệ A 13
7 107 Giáo dục Tiểu học A.D1 14
8 108 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A 13
9 109 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) A 13
10 110 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)  A 13
11 111 Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) A 13
12 112 Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN) A 16.5
13 113 Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường) A 14
14 114 Kỹ thuật môi trường A 13
15 115 Kỹ thuật điện tử truyền thông   A 14.5
16 116 Kỹ thuật điện. điện tử (Kỹ thuật điện) A 13.5
17 117 Kỹ thuật cơ điện tử A 13
18 118 Quản lý công nghiệp A 13
19 120 Hệ thống thông tin A 13
20 121 Kỹ thuật phần mềm A 14
21 122 Truyền thông và mạng máy tính  A 13.5
22 123 Khoa học máy tính A 13
23 124 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) A 13
24 125 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
25 126 Kỹ thuật máy tính A 13
26 201 Công nghệ thực phẩm A 15
27 202 Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản) A 13
28 203 Sư  phạm Hóa học A 15.5
29 203 Sư  phạm Hóa học: B 16.5
30 204 Hóa học A 17
31 204 Hóa học: B 18
32 205 Hóa học (Hóa dược) A 18.5
33 205 Hóa học (Hóa dược): B 19.5
34 206 Kỹ thuật hóa học  A 13.5
35 301 Sư phạm Sinh học B 14.5
36 302 Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp B 14
37 303 Sinh học  B 14
38 304 Công nghệ sinh học A 17.5
39 304 Công nghệ sinh học: B 18.5
40 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) B 14
41 306 Thú y (Thú y; Dược thú y) B 15
42 307 Nuôi trồng thủy sản B 15.5
43 308 Bệnh học thủy sản B 14
44 309 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 14
45 310 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch) B 14
46 311 Nông học B 15.5
47 312 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
48 313 Bảo vệ thực vật B 17
49 314 Khoa học môi trường A 17
50 314 Khoa học môi trường: B 18
51 315 Khoa học đất B 14
52 317 Sinh học (Vi sinh vật học)  B 15.5
53 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) A 15.5
54 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) B 16.5
55 401 Kinh tế  A.D1 15.5
56 402 Kế toán A.D1 15.5
57 403 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) A.D1 17.5
58 404 Quản trị kinh doanh   A.D1 17
59 405 Kinh tế nông nghiệp A.D1 15
60 406 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 14.5
61 407 Phát triển nông thôn A 13.5
62 407 Phát triển nông thôn: B 14.5
63 408 Quản lý đất đai A 13
64 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 13
65 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản:  B 14
66 410 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) A.D1 14.5
67 411 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) A.D1 14.5
68 412 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán) A.D1 16.5
69 414 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A.D1 13.5
70 QT Kinh doanh (Marketing) A.D1 13.5
71 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) A.D1 13
72 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 16
73 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại:) C 17
74 Sư phạm Ngữ văn C 16
75 Văn học C 17
76 Sư phạm Lịch sử C 14.5
77 Sư phạm Địa lý C 14
78 Giáo dục công  dân C 14
79 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 16
80 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch: D1 15
81 Sư phạm Tiếng Anh  D1 15
82 Sư phạm Tiếng Pháp  D1.D3 13
83 Ngôn ngữ Anh D1 15
84 Thông tin học D1 13
85 Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 14.5
86 Ngôn ngữ Pháp  D1.D3 13
87 Giáo dục thể chất T 23
88 Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) A 13
89 Kế toán A.D1 13
90 Tài chính - Ngân hàng A.D1 13
91 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 13
92 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 13
93 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại): C 14
94 Ngôn ngữ Anh D1 13
Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Cần thơ - phân hiệu Hậu Giang năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101  SP. Toán học A 15
2 102  SP. Toán - Tin học A 13.5
3 103  Toán ứng dụng A 13
4 104  SP. Vật lý A 15
5 105  SP. Vật lý - Tin học A 13
6 106  SP. Vật lý - Công nghệ A 13
7 107  SP Tiểu học. A 14
8 107  SP Tiểu học D1 14
9 108  Cơ khí Chế tạo máy A 13
10 109  Cơ khí Chế biến A 13
11 110  Cơ khí Giao thông A 13
12 111  Xây dựng công trình thuỷ A 13
13 112  Xây dựng  DD &CN A 16.5
14 113  Xây dựng cầu đường A 15
15 114  Kỹ thuật Môi trường A 13
16 115  Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính) A 14
17 116  Kỹ thuật  Điện A 13
18 117  Cơ Điện tử A 13
19 118  Quản lý công nghiệp A 13
20 120 Hệ thống thông tin A 14
21 121 Kỹ thuật phần mềm A 14
22 122 Mạng máy tính và truyền thông A 14
23 123 Khoa học máy tính A 14
24 124 Tin học ứng dụng A 14
25 201  Công nghệ thực phẩm A 15.5
26 202  Chế biến thủy sản A 13.5
27 203  SP. Hoá học. A 16.5
28 203  SP. Hoá học B 17.5
29 204  Hoá học. A 13
30 204  Hoá học B 14
31 205  Công nghệ Hoá học A 14
32 206  Hoá dược. A 19
33 206  Hoá dược B 20
34 301  SP. Sinh vật  B 14.5
35 302  SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp B 14
36 303  Sinh học B 14.5
37 304  Công nghệ Sinh học. A 16
38 304  Công nghệ Sinh học B 17
39 305  Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi) B 14
40 306  Thú y (Thú y. Dược thú y) B 15
41 307  Nuôi trồng Thuỷ sản B 14.5
42 308  Bệnh học Thuỷ sản B 14
43 309  Sinh học biển B 14
44 310  Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch) B 14
45 311  Nông học B 14
46 312  Hoa viên & Cây cảnh B 14
47 313  Bảo vệ thực vật B 15.5
48 314  Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường). A 15
49 314  Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) B 16
50 315  Khoa học đất B 14
51 316  Lâm sinh đồng bằng B 14
52 317 Vi sinh vật học B 14
53 401  Kinh tế học. A 15.5
54 401  Kinh tế học D1 15.5
55 402  Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán). A 16
56 402  Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) D1 16
57 403  Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp). A 17.5
58 403  Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) D1 17.5
59 404  Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại). A 17
60 404  Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) D1 17
61 405  KT. Nông nghiệp. A 14
62 405  KT. Nông nghiệp D1 14
63 406  Ngoại thương. A 17.5
64 406  Ngoại thương D1 17.5
65 407  Nông nghiệp (Phát triển n.thôn). A 13
66 407  Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) B 14
67 408  Quản lý đất đai A 14
68 409  Quản lý nghề cá. A 13
69 409  Quản lý nghề cá B 14
70 410  KT. Tài nguyên môi trường. A 14.5
71 410  KT. Tài nguyên môi trường D1 14.5
72 411  KT. Thủy sản. A 13.5
73 411  KT. Thủy sản D1 13.5
74 501  Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) A 16
75 501  Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp). C 17
76 601  SP. Ngữ văn C 16.5
77 602  Ngữ văn C 16.5
78 603  SP. Lịch sử  C 15
79 604  SP. Địa lý C 17
80 605  SP. Giáo dục công dân C 14
81 606  Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) C 17.5
82 606  Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch). D1 16.5
83 701  SP. Anh văn D1 16
84 704  SP. Pháp văn D1 13
85 704  SP. Pháp văn. D3 13
86 705  Ngôn ngữ Pháp D1 13
87 705  Ngôn ngữ Pháp. D3 13
88 751  Anh văn D1 16
89 752  Thông tin - Thư viện D1 13
90 753  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh D1 15
91 901  SP. Thể dục thể thao T 20
92 130  Xây dựng  Dân dụng & C.nghiệp A 13
93 420  Kế toán tổng hợp A 13
94 420  Kế toán tổng hợp. D1 13
95 421  Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) A 13
96 421  Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp). D1 13
97 422  Ngoại thương A 13
98 422  Ngoại thương. D1 13
99 70  Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) A 13
100 70  Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại). C 14
101 756  Anh văn D1 13