Thông tin chung
Giới thiệu: Đại học Quốc tế Hồng Bàng là một ngôi trường đại học dân lập do ông Nguyễn Mạnh Hùng thành lập năm 1997 hiện đã nhượng quyền sở hữu cho Tập đoàn Nguyễn Hoàng. Nhà trường đào tạo đa dạng ngành nghề với mục tiêu cung cấp cho xã hội những nguồn nhân lực tốt
Mã trường: HIU
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh – TP.HCM
Số điện thoại: 028.73083.456
Ngày thành lập: Ngày 11 tháng 7 năm 1997
Trực thuộc: Dân lập
Loại hình: Tập đoàn Nguyễn Hoàng
Quy mô: 464 giảng viên và 12.575 sinh viên
Website: www.hiu.vn
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Tin tuyển sinh 5 năm trước

Đại học Quốc tế Hồng Bàng là một ngôi trường đại học dân lập do ông Nguyễn Mạnh Hùng thành lập năm 1997 hiện đã nhượng quyền sở hữu cho Tập đoàn Nguyễn Hoàng. Nhà trường đào tạo đa dạng ngành nghề với mục tiêu cung cấp cho xã hội những nguồn nhân lực tốt nhất nhằm thúc đẩy đất nước phát triển
 

THÔNG TIN 2019 THÍ SINH CẦN BIẾT VỀ ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

ĐH Quốc tế Hồng Bàng

ĐH Quốc tế Hồng Bàng

 

I.Giới thiệu trường Đại học Quốc tế Hồng Bàn

Tên Tiếng anh: HONG BANG INTERNATIONAL UNIVERSITY

Mã trường đại học quốc tế hồng bàng: HIU

Trụ sở chính: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh – TP.HCM

Điện thoại: 028.73083.456

Hotline: 0938.69.2015 - 0964.239.172

Email: [email protected]


Logo trường đại học quốc tế học bàng tp.hcm

Logo trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tp hcm

II.Học phí trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2018-2019

    1.Mức học phí

Đại học quốc tế hồng bàng học phí năm 2018 áp dụng theo Nghị định số 86 của Chính Phủ, như sau:

Sinh viên hệ đại học chính quy: 9 – 16 triệu đồng/ học kỳ

Sinh viên cao đẳng: 8 – 10 triệu đồng/ học kỳ

Học phí đại học quốc tế hồng bàng theo tín chỉ: 700.000đ đến 1.100.000đ/1 tín chỉ.

    2.Hình thức thu học phí

Nhà trường tổ chức thu học phí theo 2 hình thức

  • Nộp trực tiếp tại trường:

           Ô số 1, lầu 2 trường , 215 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, HCM

           120 Hòa Bình, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú

            Thời gian làm việc: sáng 8h-12h, chiều 13h-17h ( thứ 2 đến thứ 6 )

  • Nộp qua ngân hàng:

           STK: 060102862433

           Ngân hàng: Sacombank PGD Phạm Ngọc Thạch CN Tân Định

           Nội dung: MSSV + Họ tên + học kỳ

Chú ý: nộp đúng và đủ số tiền phải nộp và chỉ đóng học phí không thu chuyển khoản học lại, bảo hiểm y tế,...

III.Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

    1.Điểm chuẩn năm 2018

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN

TRÚNG TUYỂN

1

Dược học

7720201

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

19

2

Điều dưỡng

7720301

18

3

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

18

4

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

18

5

Ngôn ngữ Anh:

Phương pháp giảng dạy; Biên phiên dịch thương mại

7720201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

18

6

Trung Quốc học

7310612

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử Địa

18

7

Nhật Bản học

7310613

18

8

Hàn Quốc học

7310614

18

9

Việt Nam học

7310630

18

10

Truyền thông đa phương tiện

7320104

18

11

Quan hệ quốc tế

7310206

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

18

12

Luật kinh tế

7380107

18

13

Quản trị kinh doanh

7340101

18

14

Quản trị khách sạn

7810201

18

15

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

18

16

Kế toán

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

18

17

Kinh tế: Kiểm toán

7310101

18

18

Tài chính ngân hàng

7340201

18

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

20

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

7580205

18

21

Công nghệ thông tin:

Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin;

Mạng máy tính, An ninh mạng

7480201

18

22

Kỹ thuật điện

7520201

18

23

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

18

24

Khoa học môi trường

7440301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

18

Nhận xét: Điểm chuẩn trường đại học quốc tế hồng bàng tuyển sinh 2018 tất cả các ngành đều có mức điểm bằng nhau là 18 điểm

    2.Điểm chuẩn năm 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối ngành

Điểm chuẩn

1

52210302

Công nghệ điện ảnh - truyền hình

H00;H01;V00; V01

15.5

2

52210402

Thiết kế công nghiệp

H00;H01;V00; V01

15.5

3

52210403

Thiết kế đồ họa

H00;H01;V00; V01

15.5

4

52210404

Thiết kế thời trang

H00;H01;V00; V01

15.5

5

52220113

Việt Nam học

A01;C00;D01; D78

15.5

6

52220201

Ngôn ngữ Anh

A01;D01;D90;D96

15.5

7

52220203

Ngôn ngữ Pháp

A01;D01;D03;D96

15.5

8

52220215

Trung Quốc học

A01;C00;D01;D04

15.5

9

52220216

Nhật Bản học

A01;C00;D01; D06

15.5

10

52220217

Hàn Quốc học

A01;C00;D01; D78

15.5

11

52310101

Kinh tế

A00;A01;D01; D90

15.5

12

52310206

Quan hệ quốc tế

A00;A01;C00; D01

15.5

13

52320104

Truyền thông đa phương tiện

A01;C00;D01; D78

15.5

14

52340101

Quản trị kinh doanh

A00;A01;C00; D01

15.5

15

52340201

Tài chính – Ngân hàng

A00;A01;D01; D90

15.5

16

52380107

Luật kinh tế

A00;A01;C00; D01

15.5

17

52440301

Khoa học môi trường

A00;A01;B00; D90

15.5

18

52480201

Công nghệ thông tin

A00;A01; D01; D9

15.5

19

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A00;A01;D01; D90

15.5

20

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00;A01;D01; D90

15.5

21

52580102

Kiến trúc

V00; V01

15.5

22

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00;A01;D01; D90

15.5

23

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00;A01;D01; D90

15.5

24

52720332

Xét nghiệm y học

A00; B00; D90

15.5

25

52720401

Dược học

A00; B00; D90

16.5

26

52720501

Điều dưỡng

A00; B00; D90

15.5

27

52720503

Phục hồi chức năng

A00; B00; D90

15.5

28

52380107

Luật kinh tế

A00;A01;C00; D01

15.5

29

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00;A01;C00; D01

15.5

30

52340107

Quản trị khách sạn

A00;A01;C00; D01

15.5

31

52720601

Răng - Hàm - Mặt

A00; B00; D90

21

Đại học quốc tế hồng bàng điểm chuẩn năm 2017

Nhận xét: Thông tin đại học Quốc tế Hồng Bàng điểm chuẩn năm 2017.Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Răng - Hàm - Mặt với 21 điểm ( khối A00; B00; D90 ), ngành Dược học xếp vị trí thứ 2 là 16.5 điểm và những ngành còn lại có điểm chuẩn bằng nhau đều là 15.5 điểm

    3. Điểm chuẩn năm 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Các ngành hệ Đại học:

 

---

 

2

D220201

Ngôn ngữ Anh

A1, D1

15

 

3

D220203

Ngôn ngữ Pháp

A1, D1, D3

15

 

4

D220215

Trung Quốc học

A1, C, D1, D4

15

 

5

D220216

Nhật Bản học

A1, C, D1, D6

15

 

6

D220217

Hàn Quốc học

A1, C, D1

15

 

7

D220113

Việt Nam học

A1, C, D1

15

 

8

D320104

Truyền thông đa phương tiện

A1, C, D1

15

 

9

D310206

Quan hệ quốc tế

A, A1, C, D1

15

 

10

D340101

Quản trị kinh doanh

A, A1, C, D1

15

 

11

D310101

Kinh tế

A, A1, D1

15

 

12

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

15

 

13

D580201

Kĩ thuật công trình xây dựng

A, A1, D1

15

 

14

D580205

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

A, A1, D1

15

 

15

D480201

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

15

 

16

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

A, A1, D1

15

 

17

D520207

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A, A1, D1

15

 

18

D210402

Thiết kế công nghiệp

Văn, Hình họa, trang trí; Toán, Văn, trang trí; Toán học, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

19

D210403

Thiết kế đồ họa

Văn, Hình họa, trang trí; Toán, Văn, trang trí; Toán học, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

20

D210404

Thiết kế thời trang

Văn, Hình họa, trang trí; Toán, Văn, trang trí; Toán học, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

21

D210302

Công nghệ điện ảnh-truyền hình

Văn, Hình họa, trang trí; Toán, Văn, trang trí; Toán học, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

22

D580102

Kiến trúc

A, A1

15

 

23

D580102

Kiến trúc

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

24

D580102

Kiến trúc

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật; Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

20

Môn năng khiếu nhân 2

25

D440301

Khoa học môi trường

A; A1; B

15

 

26

D720501

Điều dưỡng

A; B

15

 

27

D720332

Xét nghiệm y học

A; B

15

 

28

D720503

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

A; B

15

 

29

D720401

Dược học

A; B

16

 

30

D140206

Giáo dục Thể chất

B

15

 

31

D140206

Giáo dục Thể chất

Toán, sinh, năng khiếu

20

Môn năng khiếu nhân 2

32

 

Các ngành hệ Cao đẳng:

 

---

 

33

C320104

Truyền thông đa phương tiện

A1; C; D1

---

Tốt nghiệp THPT

34

C220113

Việt Nam học

A1; C; D1

---

Tốt nghiệp THPT

35

C340301

Kế toán

A; A1; D1

---

Tốt nghiệp THPT

36

C340201

Tài chính - Ngân hàng

A; A1; D1

---

Tốt nghiệp THPT

37

C340101

Quản trị kinh doanh

A, A1, C, D1

---

Tốt nghiệp THPT

38

C480201

Công nghệ thông tin

A; A1; D1

---

Tốt nghiệp THPT

39

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A; A1; D1

---

Tốt nghiệp THPT

40

C720501

Điều dưỡng

A; B

---

Tốt nghiệp THPT

41

C720332

Xét nghiệm y học

A; B

---

Tốt nghiệp THPT

Nhận xét: - Những ngành có điểm chuẩn cao nhất là 20 điểm với ngành như: Giáo dục Thể chất, Kiến trúc, Thiết kế đồ họa,.... ( môn năng khiếu nhân 2 )

                - Những ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm như: Điều dưỡng, Xét nghiệm y học, Kinh tế, Quản trị kinh doanh,...

IV.Tuyển sinh Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2019

    1.Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

    2.Phạm vi tuyển sinh

Thí sinh trên toàn quốc

    3.Chỉ tiêu và mã ngành tuyển sinh

TT

Ngành học

Mã ngành

Theo KQ thi

THPT QG

Theo phương

thức khác

 

Các ngành đào tạo đại học

 

1.875

1.875

1

Giáo dục Mầm non

7140201

25

25

2

Giáo dục Thể chất

7140206

25

25

3

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

10

10

4

Thiết kế công nghiệp

7210402

15

15

5

Thiết kế đồ họa

7210403

15

15

6

Thiết kế thời trang

7210404

10

10

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

50

50

8

Kinh tế

7310101

20

20

9

Quan hệ quốc tế

7310206

30

30

10

Trung Quốc học

7310612

10

10

11

Nhật Bản học

7310613

20

20

12

Hàn Quốc học

7310614

20

20

13

Việt Nam học

7310630

10

10

14

Truyền thông đa phương tiện

7320104

30

30

15

Quản trị kinh doanh

7340101

120

120

16

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)

7340101_LK

40

40

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

100

100

18

Kế toán

7340301

40

40

19

Luật

7380101

50

50

20

Luật kinh tế

7380107

100

100

21

Khoa học môi trường

7440301

25

25

22

Công nghệ thông tin

7480201

70

70

23

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)

7480201_LK

40

40

24

An toàn thông tin

7480202

60

60

25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

50

50

26

Kỹ thuật điện

7520201

25

25

27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20

20

28

Kiến trúc

7580101

75

75

29

Kỹ thuật xây dựng

7580201

30

30

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

30

30

31

Dược học

7720201

200

200

32

Điều dưỡng

7720301

110

110

33

Răng - Hàm - Mặt

7720501

60

60

34

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

150

150

35

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

80

80

36

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

30

30

37

Quản trị khách sạn

7810201

60

60

38

Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)

7810201_LK

20

20

    4.Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1:Thi tuyển sinh do Nhà trường tổ chức và thí sinh chọn dự thi 2 trong những môn thi sau: Toán, Ngữ Văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh với điều kiện đã tốt nghiệp THPT hoặc sắp tốt nghiệp THPT năm 2019

  • Phương thức 2: Dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia 2019 và lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của HIU

  • Phương thức 3: Dựa trên kết quả học bạ THPT và xét tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn có trong tổ hợp xét tuyển và hạnh kiểm khá trở lên

  • Phương thức 4: Những thí sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài

  • Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test) với điểm tối thiểu đạt từ 800

    5.Thông tin liên hệ

Phòng Tuyển sinh của trường (HIU)

Số 215 Điện Biên Phủ P. 15 Q. Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh

V.Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy:

- Giáo dục Mầm non

- Giáo dục Thể chất

- Công nghệ điện ảnh, truyền hình

- Thiết kế công nghiệp

- Thiết kế đồ họa

- Thiết kế thời trang

- Ngôn ngữ Anh

- Kinh tế

- Quan hệ quốc tế

- Trung Quốc học

- Nhật Bản học

- Hàn Quốc học

- Việt Nam học

- Truyền thông đa phương tiện

- Quản trị kinh doanh

- Tài chính – Ngân hàng

- Kế toán

- Luật

- Luật kinh tế

- Khoa học môi trường

- Công nghệ thông tin

- An toàn thông tin

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Kỹ thuật điện

- Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kiến trúc

- Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Dược học

- Điều dưỡng

- Răng - Hàm - Mặt

- Kỹ thuật xét nghiệm y học

- Kỹ thuật phục hồi chức năng

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

 

VI.Quy mô trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

    1.Lịch sử hình thành

Trường Đại học dân lập Hồng Bàng (Hong Bang University) được thành lập theo QĐ số 518/TTG vào năm 1997. Khi đó PSG. TS. Nguyễn Mạnh Hùng là Hiệu trưởng đầu tiên của trường. Đến năm 2009, trường được đổi tên thành Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Hong Bang International University) theo QĐ số 666/QĐ-TTg

Năm 2015, Trường được đầu tư mạnh từ phía Tập đoàn Nguyễn Hoàng. Ngày 10/08/2017, Tòa nhà Con tàu Tri thức (Ship of knowledge) chính thức được khánh thành và trở thành một trong những campus chính của HIU

    2.Mục tiêu đào tạo, sứ mệnh

Với mục tiêu xây dựng trường đại học quốc tế Hồng Bàng đào tạo  đa ngành, đa lĩnh vực và đa hệ. Nhằm đáp ứng nguồn nhân lực phù hợp với yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước nói chung và riêng với  khu vực Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà trường vạch ra 3 hướng đột phá:

  • Xây dựng cơ sở vật chất hiện đại đáp ứng tốt nhu cầu nghiên cứu,học tập, giảng dạy của cán bộ, giảng viên và sinh viên

  • Xây dựng đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giảng dạy chất lượng và nhiệt huyết đặt nền tảng trên Chương trình Đào tạo đáp ứng nhu cầu thực tế xã hội

  • Thúc đẩy hợp tác quốc tế với những trường có uy tín về nền tảng giáo dục

    3.Thành tích

Với nhiều năm phấn đấu và nỗ lực, cán bộ, giảng viên và sinh viên nhà trường cũng giành được những thành tích đáng tự hào

  • Huân chương Lao động hạng 3.

  • Nhận bằng khen của Thủ tướng chính phủ.

  • Bằng khen Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  • Bằng khen Trung ương Đoàn TNCS HCM.

  • Bằng khen Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP.HCM.

  • Bằng khen Ban chấp hành Công đoàn Giáo dục Việt Nam.

  • Bằng khen Tổng hội phát triển Võ thuật thế giới.

  • Bằng khen Ủy ban nhân dân TP, các tỉnh

  • Bằng khen Hội thể thao Đại học và chuyên nghiệp Việt Nam.

    4.Cơ sở vật chất

Thư viện của trường

Thư viện của trường
 

Hội trường đa năng

Hội trường đa năng

    5.Chất lượng đào tạo

Ngày 23/3/2019, Trường (HIU) đã tổ chức buổi lễ công bố đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục theo tiêu chí mới của Bộ. Và đây là trường thứ 20 trong tổng 60 trường đến thời điểm này. Bên cạnh việc khảo sát, đánh giá ngoài tại HIU được thực hiện từ 11/1/2019 đến 17/1/2019, với việc nghiên cứu hồ sơ minh chứng của 25 tiêu chuẩn vài 111 tiêu chí cùng với phỏng vấn trực tiếp 9 nhóm đối tượng (199 người)

HIU đã đạt chất lượng giáo dục ở các mảng đảm bảo về chiến lược, hệ thống, chất lượng thực hiện chức năng và kết quả hoạt động. Nhiệm vụ của HIU không chỉ đào tạo ra nguồn nhân lực cho thị trường Việt Nam và nước ngoài như Nhật Bản, Singapore…mang dấu ấn quốc tế, khẳng định vị trí  thương hiệu của nhà trường tại Việt Nam và quốc tế.

Buổi giao lưu sinh viên

Buổi giao lưu sinh viên

    6.Học bổng

Học bổng tài năng Sao Khuê được dành cho những học sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cụ thể như sau:

Phương thức tuyển sinh

Học bổng toàn phần

(trị giá 100% học phí )

Học bổng bán phần

(trị giá 50% học phí )

Thi tuyển sinh do nhà trường tổ chức

Thí sinh có tổng điểm thi 2 môn đạt từ 17 điểm trở lên.

Thí sinh có tổng điểm thi 2 môn đạt từ 16 điểm trở lên.

Xét kết quả thi THPT Quốc gia 2019

Thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt từ 24,5 điểm.

Thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt từ 23,5 điểm.

Xét kết quả kỳ thi SAT

Điểm kết quả kỳ thi SAT đạt từ 1000 điểm.

Điểm kết quả kỳ thi SAT đạt từ 950 điểm.

Học bổng năng khiếu cho sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi năng khiếu, văn hóa nghệ thuật,..

 

Học bổng toàn phần

(trị giá 100% học phí )

Học bổng bán phần

(trị giá 50% học phí )

cuộc thi Quốc tế

Giải Nhất, Nhì, Ba

Giải Khuyến khích

cuộc thi Quốc gia

Giải Nhất, Nhì

Giải Ba và khuyến khích


Mong rằng những thông tin về trường đại học quốc tế hồng bàng mà chúng tôi đem đến sẽ cho các bạn những sự lựa chọn đúng đắn nhất về tương lai của mình. Hi vọng nhận được nhiều sự đóng góp ý kiến từ phía các bạn độc giả để chúng tôi hoàn thiện bài viết của mình hơn nữa. Xin chân thành cảm ơn