Thông tin chung
Giới thiệu: Đại học Quốc tế Hồng Bàng là một ngôi trường đại học dân lập do ông Nguyễn Mạnh Hùng thành lập năm 1997 hiện đã nhượng quyền sở hữu cho Tập đoàn Nguyễn Hoàng. Nhà trường đào tạo đa dạng ngành nghề với mục tiêu cung cấp cho xã hội những nguồn nhân lực tốt
Mã trường: HIU
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh – TP.HCM
Số điện thoại: 028.73083.456
Ngày thành lập: Ngày 11 tháng 7 năm 1997
Trực thuộc: Dân lập
Loại hình: Tập đoàn Nguyễn Hoàng
Quy mô: 464 giảng viên và 12.575 sinh viên
Website: www.hiu.vn
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M11 17
2 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 14
3 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H00; H01; V00; V01 14
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; V00; V01 14
5 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 14
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 14
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D96; C00 14
8 7310101 Kinh tế: Kiểm toán A00; A01; D01; D90 14
9 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 14
10 7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 14
11 7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 14
12 7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 14
13 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 14
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 14
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 14
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 14
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 14
18 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14
19 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 14
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 14
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D90 14
22 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D90 14
23 7580101 Kiến trúc V00; V01 14
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 14
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D90 14
26 7720201 Dược học A00, B00, D90 16
27 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90 14
28 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D90 18.5
29 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90 14
30 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90 14
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M11 0
2 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 0
3 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
5 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
7 7220201 Ngôn ngữ Anh C00 0
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D96 15.5
9 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15.5
10 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 15.5
11 7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15.5
12 7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 15.5
13 7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 15.5
14 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 15.5
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 15.5
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15.5
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 15.5
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 0
19 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
20 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 15.5
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15.5
22 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D90 15.5
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D90 15.5
24 7580101 Kiến trúc V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 15.5
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D90 15.5
27 7720201 Dược học A00, B00, D90 16.5
28 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90 15.5
29 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D90 21
30 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90 15.5
31 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90 15.5
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5
33 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15.5
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thê chât B; T 15
2 7210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hinh H, V, Toán Văn Vẽ 15
3 7210402 Thiết kế công nghiệp H, V, Toán Văn Vẽ 15
4 7210403 Thiết kế đồ họa H, V, Toán Văn Vẽ 15
5 7210404 Thiết kế thời trang H, V, Toán Văn Vẽ 15
6 7220113 Việt Nam học A1; C; D 15
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 15
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp A1; D; D3 15
9 7220214 Đông Nam Á học A1; C; D 15
10 7220215 Trung Quốc học A1; C; D; D4 15
11 7220216 Nhật Bản học A1; C; D; D6 15
12 7220217 Hàn Quốc học A1; C; D 15
13 7310101 Kinh tế A; A1; D 15
14 7310206 Quan hệ quốc tế A; A1; C; D 15
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A1; C; D 15
16 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 15
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 15
18 7440301 Khoa học môi trường A; A1; B 15
19 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 15
20 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A; A1; D 15
21 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A; A1; D 15
22 7580102 Kiến trúc H, V, Toán Văn Vẽ 15
23 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; D 15
24 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1; D 15
25 7720332 Xét nghiệm y học B 15
26 7720401 Dược học A; B 15
27 7720501 Điều dưỡng B 15
28 7720503 Phục hồi chức năng B 15
29 C220113 Việt Nam học A1; C; D 12
30 C320104 Truyền thông đa phương tiện A; C; D 12
31 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; C; D 12
32 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 12
33 C340301 Kế toán A; A1; D 12
34 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 12
35 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A; A1; D 12
36 C720332 Xét nghiệm y học B 12
37 C720501 Điều dưỡng B 12
38 C900107 Dược B 12
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720501 Điều dưỡng B 14
2 7720330 Kĩ thuật y học B 14
3 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A,A1 13
4 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 13
5 7580102 Kiến trúc V 16
6 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
7 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
8 7480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1,2,3,4,5,6 13
9 7440301 Khoa học môi trường A,A1 13
10 7440301 Khoa học môi trường B 14
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1,2,3,4,5,6 13
12 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 13
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C, D1,2,3,4,5,6 13
14 7310206 Quan hệ quốc tế A,A1,D1,2,3,4,5,6 13
15 7310101 Kinh tế A,A1, D1,2,3,4,5,6 13
16 7220217 Hàn Quốc học C, D1,2,3,4,5,6 13
17 7220216 Nhật Bản học C, D1,2,3,4,5,6 13
18 7220215 Trung Quốc học C, D1,2,3,4,5,6 13
19 7220214 Đông Nam Á học C, D1,2,3,4,5,6 13
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D3 13
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13
22 7220113 Việt Nam học C, D1,2,3,4,5,6 13
23 7210404 Thiết kế thời trang H,V 16
24 7210403 Thiết kế đồ họa   H,V 16
25 7210402 Thiết kế công nghiệp H,V 16
26 7210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H,V 16
27 7140206 Giáo dục Thể chất T 13
28 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
29 C720330 Kĩ thuật y học B 11 Cao đẳng
30 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10 Cao đẳng
31 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
32 C440301 Khoa học môi trường A,A1 10 Cao đẳng
33 C440301 Khoa học môi trường B 11 Cao đẳng
34 C340301 Kế toán A,A1, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
35 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
36 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
37 C320104 Truyền thông đa phương tiện C, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
38 C220113 Việt Nam học C, D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
2 7220203 Ngôn ngữ Pháp D1,2,3,4,5,6 13.5
3 7220214 Đông Nam Á học C 14
4 7220214 Đông Nam Á học D1,2,3,4,5,6 13.5
5 7220215 Trung Quốc học C 14
6 7220215 Trung Quốc học D1,2,3,4,5,6 13.5
7 7220216 Nhật Bản học C 14
8 7220216 Nhật Bản học D1,2,3,4,5,6 13.5
9 7220217 Hàn Quốc học C 14
10 7220217 Hàn Quốc học D1,2,3,4,5,6 13.5
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện C 14
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D1,2,3,4,5,6 13.5
13 7310206 Quan hệ quốc tế A, A1 13
14 7310206 Quan hệ quốc tế D1,2,3,4,5,6 13.5
15 7220113 Việt Nam học C 14
16 7220113 Việt Nam học D1,2,3,4,5,6 13.5
17 7310101 Kinh tế A, A1 13
18 7310101 Kinh tế D1,2,3,4,5,6 13.5
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 13
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1,2,3,4,5,6 13.5
21 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 13
22 7340101 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4,5,6 13.5
23 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
24 7480201 Công nghệ thông tin D1,2,3,4,5,6 13.5
25 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 13
26 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A,A1 13
27 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
28 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
29 7210402 Thiết kế công nghiệp H,V 16 Môn năng khiếu hệ số 2
30 7210403 Thiết kế đồ họa  H,V 16 Môn năng khiếu hệ số 2
31 7210404 Thiết kế thời trang H,V 16 Môn năng khiếu hệ số 2
32 7210302 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H,V 16 Môn năng khiếu hệ số 2
33 7580102 Kiến trúc V 16 Môn năng khiếu hệ số 2
34 7140206 Giáo dục Thể chất T 13 Môn năng khiếu hệ số 2
35 7440301 Khoa học môi trường A, A1 13
36 7440301 Khoa học môi trường B 14
37 7720501 Điều dưỡng B 14
38 7720330 Kĩ thuật y học B 14
39 C320104 Truyền thông đa phương tiện D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
40 C320104 Truyền thông đa phương tiện C 11 Cao đẳng
41 C220113 Việt Nam học D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
42 C220113 Việt Nam học C 11 Cao đẳng
43 C340301 Kế toán A, A1 10 Cao đẳng
44 C340301 Kế toán D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
45 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 10 Cao đẳng
46 C340101 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
47 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10 Cao đẳng
48 C480201 Công nghệ thông tin D1,2,3,4,5,6 10 Cao đẳng
49 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10 Cao đẳng
50 C440301 Khoa học môi trường A,A1 10 Cao đẳng
51 C440301 Khoa học môi trường B 11 Cao đẳng
52 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
53 C720330 Kĩ thuật y học B 11 Cao đẳng
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toàn trường T 13 Đại học(NăNG KHIếU HS2)
2 Toàn trường H,V 16 Đại Học
3 Toàn trường D 10.5 Cao Đẳng
4 Toàn trường D 13.5 Đại Học
5 Toàn trường C 11.5 Cao Đẳng
6 Toàn trường C 14.5 Đại Học
7 Toàn trường A,A1 10 Cao Đẳng
8 Toàn trường A,A1 13 Đại Học
9 Toàn trường B 11 Cao Đẳng
10 Toàn trường B 14 Đại Học
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ thông tin A.D 13
2 102 Kỹ thuật điện. điện tử A 13
3 103 Kỹ thuật điện tử. truyền thông A 13
4 104 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
5 105 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 13
6 300 Khoa học môi trường A 13
7 300 Khoa học môi trường : B 14
8 301 Điều dưỡng B 14
9 302 Kỹ thuật y học B 14
10 400 Kế toán A.D 13
11 401 Quản trị kinh doanh A.D 13
12 402 Quản trị Marketting A.D 13
13 403 Quản trị ngoại thương A.D 13
14 404 Luật kinh doanh A.D 13
15 405 Tài chính ngân hàng A.D 13
16 406 Quản trị khách sạn. resort. condominium A.D 13
17 407 Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch A.D 13
18 408 Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống A.D 13
19 409 Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn A.D 13
20 410 Quản lý đô thị A.D 13
21 800 Thiết kế tạo dáng công nghiệp H.V 15
22 804 Thiết kế tạo dáng công nghiệp H.V 15
23 801 Thiết kế đồ họa H.V 15
24 802 Thiết kế thời trang H.V 15
25 803 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H.V 15
26 806 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H.V 15
27 805 Kiến trúc V 15
28 601 Đông Nam Á học C 14
29 601 Đông Nam Á học: D 13
30 602 Trung Quốc học C 14
31 602 Trung Quốc học: D 13
32 603 Nhật Bản học C 14
33 603 Nhật Bản học: D 13
34 604 Hàn Quốc học C 14
35 604 Hàn Quốc học: D 13
36 605 Việt Nam học C 14
37 605 Việt Nam học: D 13
38 606 Truyền thông đa phương tiện C 14
39 606 Truyền thông đa phương tiện: D 13
40 701 Ngôn ngữ Anh D 13
41 702 Ngôn ngữ Pháp D 13
42 706 Quan hệ quốc tế A.D 13
43 901 Bóng đá (Sân cỏ. Futsal) T 13
44 902 Bóng chuyền (trong nhà. bãi biển) T 13
45 903 Điền kinh T 13
46 904 Quản lý Thể dục thể thao & Võ thuật T 13
47 905 Võ thuật Vovinam - Việt võ đạo T 13
48 906 Võ thuật cổ truyền Việt Nam T 13
49 908 Thể hình T 13
50 907 Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT T 13
51 907 Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT: B 14
52 C65 Việt Nam học C 11
53 C65 Việt Nam học: D 10
54 C79 Truyền thông đa phương tiện C 11
55 C79 Truyền thông đa phương tiện: D 10
56 C66 Quản trị kinh doanh A.D 10
57 C67 Kế toán A.D 10
58 C70 Ngoại thương A.D 10
59 C71 Luật kinh doanh A.D 10
60 C72 Tài chính ngân hàng A.D 10
61 C73 Quản trị khách sạn. resort. condominium A.D 10
62 C74 Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch A.D 10
63 C75 Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống A.D 10
64 C76 Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn A.D 10
65 C77 Quản lý đô thị A.D 10
66 C78 Quản trị Marketing A.D 10
67 C68 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
68 C80 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
69 C69 Công nghệ thông tin A.D 10
Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và Viễn thông, Lập trình game, An ninh mạ A,D 13
2 104 Điện và  Điện tử (các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Điện tử tự động hóa cơ khí ô tô) A 13
3 102    Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 13
4 103    Xây dựng cầu đường A 13
5 300 Công nghệ sinh học và môi trường (các chuyên ngành Quản lí môi trường, Công nghệ Sinh y học môi trường, Công nghệ sinh học t A 13
6 300 Công nghệ sinh học và môi trường (các chuyên ngành Quản lí môi trường, Công nghệ Sinh y học môi trường, Công nghệ sinh học t B 14
7 301 Điều dưỡng đa khoa B 14
8 302 Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) B 14
9 400 Ngoại thương (Kinh tế đối ngoại) A,D1,2,3,4,5,6 13
10 401 Kế toán Kiểm toán A,D1,2,3,4,5,6 13
11 402 Tài chính ngân hàng A,D1,2,3,4,5,6 13
12 403 Quản trị kinh doanh A,D1,2,3,4,5,6 13
13 407 Luật kinh doanh A,D1,2,3,4,5,6 13
14 404 Quản trị du lịch, khách sạn, Resort Center A,D1,2,3,4,5,6 13
15 405 Quản trị lữ hành và hướng dẫn du lịch A,D1,2,3,4,5,6 13
16 406 Quản trị nhà bếp và chế biến thực phẩm, nấu ăn A,D1,2,3,4,5,6 13
17 800 Đồ họa và quảng cáo, thương mại H,V 15 năng khiếu hệ số 2
18 801 Thiết kế kinh doanh thời trang H,V 15 năng khiếu hệ số 2
19 802 Trang trí nội ngoại thất, Resort center H,V 15 năng khiếu hệ số 2
20 803 Tạo dáng công nghiệp, Thủ công mĩ nghệ H,V 15 năng khiếu hệ số 2
21 804 Hoạt hình Manga Nhật Bản & Cartoon Mĩ H,V 15 năng khiếu hệ số 2
22 805 Mĩ thuật tạo hình (Hình họa, điêu khắc, đồ họa) H,V 15 năng khiếu hệ số 2
23 806 Hoạt hình 3D & kĩ xảo điện ảnh H,V 15 năng khiếu hệ số 2
24 808   Kiến trúc công trình (đào tạo kiến trúc sư) V 15 năng khiếu hệ số 2
25 601 Châu Á Thái Bình Dương (chuyên đào tạo về ngôn ngữ, kinh tế, thương mại) với các ngành: Hoa Kỳ học, Nhật Bản học, H C 14
26 601 Châu Á Thái Bình Dương (chuyên đào tạo về ngôn ngữ, kinh tế, thương mại) với các ngành: Hoa Kỳ học, Nhật Bản học, H D1,2,3,4,5,6 13
27 605 Khoa học xã hội (các chuyên ngành: Quản lí đô thị, Ngữ văn truyền thông đại chúng (Mass Communication)) C 14
28 605 Khoa học xã hội (các chuyên ngành: Quản lí đô thị, Ngữ văn truyền thông đại chúng (Mass Communication)) D1,2,3,4,5,6 13
29 701 Pháp Anh D1,2,3,4,5,6 13
30 702 Anh Hoa D1,2,3,4,5,6 13
31 703 Anh Nhật D1,2,3,4,5,6 13
32 704 Anh Hàn D1,2,3,4,5,6 13
33 706 Quan hệ quốc tế: Lễ tân ngoại giao, ứng xử cộng đồng (P.R), Đàm phán quốc tế, Công pháp quốc tế, kinh tế, thương mại. A,D1,2,3,4,5,6 13
34 903 Cầu lông T 13 năng khiếu hệ số 2
35 904 Bóng đá (sân cỏ, Futsal) T 13 năng khiếu hệ số 2
36 906 Bơi lội T 13 năng khiếu hệ số 2
37 908 Bóng chuyền (trong nhà, bãi biển) T 13 năng khiếu hệ số 2
38 911 Võ thuật Việt Nam (Vovinam Việt võ đạo và Võ thuật cổ truyền Việt Nam) T 13 năng khiếu hệ số 2
39 913 Quản lí TDTT và Võ thuật T 13 năng khiếu hệ số 2
40 915 Điền kinh T 13 năng khiếu hệ số 2
41 917 Công nghệ SPA và Y sinh học TDTT và Võ thuật T 13 năng khiếu hệ số 2
42 917 Công nghệ SPA và Y sinh học TDTT và Võ thuật B 14
43 C65 Quản lí đô thị C 11
44 C65 Quản lí đô thị D1,2,3,4,5,6 10
45 C66 Ngữ văn truyền thông đại chúng C 11
46 C66 Ngữ văn truyền thông đại chúng D1,2,3,4,5,6 10
47 C67 Hướng dẫn du lịch C 11
48 C67 Hướng dẫn du lịch D1,2,3,4,5,6 10
49 C68 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4,5,6 10
50 C69 Quản trị du lịch D1,2,3,4,5,6 10
51 C70 Kế toán Kiểm toán D1,2,3,4,5,6 10
52 C75 Tài chính ngân hàng D1,2,3,4,5,6 10
53 C76 Ngoại thương (Kinh tế đối ngoại) D1,2,3,4,5,6 10
54 C71 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 10
55 C72 Xây dựng cầu đường A 10
56 C73 Ngành Công nghệ thông tin (An ninh mạng, Lập trình games, Mạng máy tính và viễn thông) A 10
57 C74 Ngành Điện Điện tử cơ khí, viễn thông A 10