Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội là trường Đại học kỹ thuật hàng đầu tại Việt Nam. Đồng thời cũng là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ lớn nhất của Việt Nam.
Mã trường: BKA
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 024 3869 3796
Ngày thành lập: 15 tháng 10 năm 1956
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: 1172 giảng viên và hơn 25000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
3 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
4 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
5 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
6 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 20
7 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
8 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
9 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00; A01 23.9
10 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
11 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
12 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
13 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
14 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
15 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
16 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 20
17 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00; A01 21.7
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
19 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
20 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 22
21 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
22 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
23 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
24 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
25 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
26 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
27 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
28 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
29 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
30 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
31 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
32 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 25.35
33 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
34 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
35 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
36 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
37 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
38 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
39 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
40 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
41 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
42 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
43 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
44 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
45 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
46 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
47 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
48 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
49 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
50 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
51 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
52 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
3 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
4 CH2 Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
5 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
6 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 22.5 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
7 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
8 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.25
9 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00; A01 27.25
10 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
11 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
12 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
13 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
14 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.25 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
15 EM4 Kế toán A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
16 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
17 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 25.25 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
19 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
20 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
21 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
22 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
23 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
24 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 24.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
25 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
26 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
27 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 20 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
28 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 23.5 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
29 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
30 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 28.25
31 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
32 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
33 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
34 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 0
35 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 23.25 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
36 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
37 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
38 MI1 Toán-Tin A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
39 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
40 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 22.75 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
41 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
42 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
43 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
44 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 0
45 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
46 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
47 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
48 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
49 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21
50 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21.25
51 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
52 TX2 Công nghệ May A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QT41 Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 6.53
2 QT33 Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 6.52
3 QT32 Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.7
4 QT31 Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.5
5 QT21 Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.7
6 QT15 Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 6.58
7 QT14 Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 7.52
8 QT13 Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 7
9 QT12 Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) A00; A01; D07 7.28
10 QT11 Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 7.5
11 TA2 Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.29
12 TA1 Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.48
13 KQ3 Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.73
14 KQ2 Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.73
15 KQ1 Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.47
16 KT5 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.62
17 KT42 Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.11
18 KT41 Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may A00; A01 7.73
19 KT32 Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in A00; B00; D07 7.75
20 TT25 CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh A00; A01 7.61
21 TT24 CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện A00; A01 0
22 KT24 Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN); A00; A01 8.53
23 KT23 Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 8.03
24 TT22 CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) A00; A01 7.53
25 KT22 Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN); A00; A01 8.82
26 TT21 CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông A00; A01 7.55
27 KT21 Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN) A00; A01 8.3
28 TT14 CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.98
29 KT14 Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.66
30 KT13 Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.65
31 KT12 Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01 8
32 TT11 CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 7.58
33 KT11 Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN) A00; A01 8.42
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 8 Môn chính Toán
2 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01 8.25 Môn chính Toán
3 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 7.83 Môn chính Toán
4 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.5
5 KQ2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.66
6 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.58
7 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 8.41 Môn chính Toán
8 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01 8.06 Môn chính Toán
9 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.91 Môn chính Toán
10 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01 7.79 Môn chính Toán
11 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01 8.5 Môn chính Toán
12 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01 8.7 Môn chính Toán
13 KT23 Toán-Tin A00; A01 8.08 Môn chính Toán
14 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 7.97 Môn chính Toán
15 KT32 Hóa học A00; B00; D07 7.91 Môn chính Toán
16 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông A00; B00; D07 7.7 Môn chính Toán
17 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01 7.75
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.5
19 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01 7.75
20 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.91
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.68 Môn chính Tiếng Anh
22 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.47 Môn chính Tiếng Anh
23 QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka - Nhật Bản) A00; A01; D07 7.58
24 QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover - Đức) A00; A01; D07 7
25 QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble - Pháp) A00; A01; A02; D07 6.83
26 QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe - Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria - New Zealand) A00; A01; D07 7.25
27 QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria - New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.41
28 QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 5.5
29 QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.08
30 QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France - Pháp) A00; A01; D01; D03; D07 5.5
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520115 Kĩ thuật nhiệt A 21.5
2 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1 21
3 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 21.5
4 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 21
5 7520120 Kĩ thuật hàng không A1 21
6 7520120 Kĩ thuật hàng không A 21.5
7 7520103 Kĩ thuật cơ khí A 21.5
8 7520103 Kĩ thuật cơ khí A1 21
9 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 21
10 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 21.5
11 7520101 Cơ kĩ thuật A 21.5
12 7520101 Cơ kĩ thuật A1 21
13 Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 15
14 Hệ đào tạo liên thông A, A1 16
15 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
16 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 21 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
17 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A 21.5 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
18 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1 0
19 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A, A1 18 D510202, D510203, D510205
20 7510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 18
21 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A, A1 18
22 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A, A1 18
23 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A 23.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
24 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 23 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
25 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 23.5
26 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23
27 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 23.5
28 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23
29 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 23.5
30 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23
31 7520212 Kĩ thuật y sinh A 23.5
32 7520212 Kĩ thuật y sinh A1 23
33 7520214 Kĩ thuật máy tính A 23.5
34 7520214 Kĩ thuật máy tính A1 23
35 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A 23.5
36 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23
37 7480101 Khoa học máy tính A 23.5
38 7480101 Khoa học máy tính A1 23
39 7480103 Kĩ thuật phần mềm A 23.5
40 7480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23
41 7480104 Hệ thống thông tin A 23.5
42 7480104 Hệ thống thông tin A1 23
43 7460112 Toán - Tin ứng dụng A 23.5
44 7460112 Toán - Tin ứng dụng A1 23
45 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A, A1 19 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
46 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 19
47 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A, A1 19
48 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 19
49 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A 20.5 Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320
50 7520301 Kĩ thuật hóa học A 20.5
51 7440112 Hoá học A 20.5
52 7320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 20.5
53 7420202 Kĩ thuật sinh học A 20.5
54 7520320 Kĩ thuật môi trường A 20.5
55 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A 18 Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101
56 7510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 18
57 7420201 Công nghệ sinh học A 18
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A 18
59 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A, A1 18 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
60 7520309 Kĩ thuật vật liệu A, A1 18
61 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A, A1 18
62 7540201 Kĩ thuật dệt A, A1 18
63 7540204 Công nghệ may A, A1 18
64 7540206 Công nghệ da giày A, A1 18
65 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A, A1 18
66 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A, A1 20 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
67 7520401 Vật lí kĩ thuật A, A1 20
68 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A, A1 20
69 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A, A1, D1 18 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
70 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 18
71 7510604 Kinh tế công nghiệp A, A1, D1 18
72 7510601 Quản lí công nghiệp A, A1, D1 18
73 7340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 18
74 7340301 Kế toán A, A1, D1 18
75 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
76 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A 23 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
2 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 22 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
3 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A 24.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
4 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 23.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
5 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A 22.5 Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320
6 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A 21.5 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
7 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A1 20.5 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
8 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A 22 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
9 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A1 21 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
10 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A 22 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
11 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A1 21 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
12 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý D1 20 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
13 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A 21.5
14 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A1 20.5
15 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 28.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
16 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 28 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
17 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A 20.5 Bao gồm các mã ngành D510202, D510203, D510205
18 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A1 20 D510202, D510203, D510205
19 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A 21 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
20 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A1 20 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
21 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A 21 Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101
22 Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 18
23 Hệ đào tạo liên thông A, A1 17
24 7520101 Cơ kĩ thuật A 23
25 7520101 Cơ kĩ thuật A1 22
26 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 23
27 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 22
28 7520103 Kĩ thuật cơ khí A 23
29 7520103 Kĩ thuật cơ khí A1 22
30 7520120 Kĩ thuật hàng không A 23
31 7520120 Kĩ thuật hàng không A1 22
32 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 23
33 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 22
34 7520115 Kĩ thuật nhiệt A 23
35 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1 22
36 7510202 Công nghệ chế tạo máy A 23
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy A1 22
38 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 23
39 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A1 22
40 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 23
41 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A1 22
42 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 24.5
43 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23.5
44 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5
45 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5
46 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
47 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
48 7520212 Kĩ thuật y sinh A 24.5
49 7520212 Kĩ thuật y sinh A1 23.5
50 7520214 Kĩ thuật máy tính A 24.5
51 7520214 Kĩ thuật máy tính A1 23.5
52 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A 24.5
53 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23.5
54 7480101 Khoa học máy tính A 24.5
55 7480101 Khoa học máy tính A1 23.5
56 7480103 Kĩ thuật phần mềm A 24.5
57 7480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23.5
58 7480104 Hệ thống thông tin A 24.5
59 7480104 Hệ thống thông tin A1 23.5
60 7460112 Toán - Tin ứng dụng A 24.5
61 7460112 Toán - Tin ứng dụng A1 23.5
62 7480201 Công nghệ thông tin A 24.5
63 7480201 Công nghệ thông tin A1 23.5
64 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A 24.5
65 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A1 23.5
66 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
67 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
68 7520301 Kĩ thuật hóa học A 22.5
69 7440112 Hoá học A 22.5
70 7320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 22.5
71 7420202 Kĩ thuật sinh học A 22.5
72 7520320 Kĩ thuật môi trường A 22.5
73 7510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 22.5
74 7420201 Công nghệ sinh học A 22.5
75 7540101 Công nghệ thực phẩm A 22.5
76 7520309 Kĩ thuật vật liệu A 21.5
77 7520309 Kĩ thuật vật liệu A1 20.5
78 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A 21.5
79 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A1 20.5
80 7540201 Kĩ thuật dệt A 21.5
81 7540201 Kĩ thuật dệt A1 20.5
82 7540204 Công nghệ may A 21.5
83 7540204 Công nghệ may A1 20.5
84 7540206 Công nghệ da giày A 21.5
85 7540206 Công nghệ da giày A1 20.5
86 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A 21.5
87 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A1 20.5
88 7520401 Vật lí kĩ thuật A 22
89 7520401 Vật lí kĩ thuật A1 21
90 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A 22
91 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A1 21
92 7340101 Quản trị kinh doanh A 22
93 7340101 Quản trị kinh doanh A1 21
94 7340101 Quản trị kinh doanh D1 20
95 7510604 Kinh tế công nghiệp A 22
96 7510604 Kinh tế công nghiệp A1 21
97 7510604 Kinh tế công nghiệp D1 20
98 7510601 Quản lí công nghiệp A 22
99 7510601 Quản lí công nghiệp A1 21
100 7510601 Quản lí công nghiệp D1 20
101 7340201 Tài chính - Ngân hàng A 22
102 7340201 Tài chính - Ngân hàng A1 21
103 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 20
104 7340301 Kế toán A 22
105 7340301 Kế toán A1 21
106 7340301 Kế toán D1 20
107 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 28.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 KT03 Hóa - Sinh- Thực phẩm - Môi trường A 18.5
2 Hệ Đào tạo quốc tế thuộc Viện SIE A1, A, D 15
3 KT01 Cơ khí - cơ điện tử - nhiệt lạnh A1, A 19.5
4 KT02 Điện - TĐH - Điện tử - CNTT - Toán tin A1, A 21.5
5 KT04 Vật liệu - Dệt may - Sư phạm kỹ thuật A1, A 18
6 KT05 Vật lý kỹ thuật- Kỹ thuật hạt nhân A1, A 18.5
7 KT06 Kinh tế và quản lý A1, A, D 20
8 TA1 Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ D 26 nhân hệ số
9 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (IPE) D 24 nhân hệ số
10 Hệ cử nhân công nghệ nhóm CN1 và CN3 A,A1 17
11 Hệ cử nhân công nghệ nhóm CN2 A,A1 17.5
12 Hệ cao đẳng công nghệ thông tin A1, A 12.5
13 Hệ cao đẳng A1, A 12
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ khí (CK chế tạo, CK động lực), cơ điện tử, kỹ thuật hàng không, kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật nhiệt lạnh A 19
2 Kỹ thuật điện, Điều khiển & Tự động hóa, Điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng A 21.5
3 Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật thực phẩm A 17.5
4 Kỹ thuật dệt may và thời trang,Kỹ thuật vật liệu, Sưphạm kỹ thuật A 17
5 Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân A 17
6 Kinh tế và quản lý A, D 19
7 Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và Công nghệ D 23
8 0 Bác sĩ đa khoa B 22
9 0 Cử nhân điều dưỡng B 18
Đại học bách khoa Hà Nội - Hanoi Univ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học bách khoa Hà Nội năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 100 Cơ khí chế tạo, cơ khí động lực hoc, cơ điện tử, kỹ thuật hàng không, kỹ thuật tàu thủy, A 18
2 120 Kỹ thuật nhiệt lạnh A 18
3 200 Điện, điều khiển và tự động hóa, A 21
4 210 điện tử viễn thông , kỹ thuật y sinh, A 21
5 220 công nghệ thông tin, A 21
6 230 toán tin ứng dụng A 21
7 300 Kỹ thuật hóa học, Hoá học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật thực phẩm A 17
8 320 Kỹ thuật môi trường, A 17
9 330 Kỹ thuật sinh học, A 17
10 340 Kỹ thuật Dệt-May, A 16
11 350 Kỹ thuật vật liệu, A 16
12 360 Sư phạm kỹ thuật A 16
13 400 Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân A 17
14 500 Khối Kinh tế-Quản lý A 17
15 500 Khối Kinh tế-Quản lý. D 17
16 600 Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D 24 Tiếng Anh nhân hệ số 2
17 800 Khối Cao đẳng kỹ thuật (khối A) A 10