Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, một nơi được biết đến với không chỉ nhiều tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng của nước nhà mà còn là nơi hội tụ của rất nhiều cán bộ chuyên ngành mỹ thuật. Tính đến nay trường đã luôn luôn nỗ lực để tạo ra nhiều tầng lớp thế
Mã trường: MTC
Địa chỉ: Số 360 Đường La Thành, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại: 024 3851 2476
Ngày thành lập: 1949
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210103 Hội Họa Bố cục và hình họa 16.5
2 7210105 Điêu Khắc Bố cục và hình họa 16.5
3 7210107 Gốm Bố cục và hình họa 16.5
4 7210402 Thiết kế công nghiệp Bố cục và hình họa 16.75
5 7210403 Thiết kế đồ họa Bố cục và hình họa 19
6 7210404 Thiết kế thời trang Bố cục và hình họa 18
7 7580108 Thiết kế nội thất Bố cục và hình họa 17
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210103 Hội họa H00; H07 17.75 Xét học bạ 17.75 điểm
2 7210105 Điêu khắc H00; H07 18 Xét học bạ 18 điểm
3 7210107 Gốm H00; H07 18 Xét học bạ 18 điểm
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H07 15.5 Xét học bạ 15.5 điểm
5 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H07 20 Xét học bạ 19.5 điểm
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H07 17 Xét học bạ 18 điểm
7 7210405 Thiết kế nội thất H00; H07 18 Xét học bạ 18.5 điểm
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210405 Thiết kế nội thất H00. H07 31.5
2 7210404 Thiết kế thời trang H00. H07 31.5
3 7210403 Thiết kế đồ họa H00. H07 34.5
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00. H07 31.5
5 7210107 Gốm H00. H07 31.5
6 7210105 Điêu khắc H00. H07 31.5
7 7210103 Hội họa H00. H07 31.5
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang Văn, Hình họa,Bố cục màu 29.5
2 7210403 Thiết kế đồ họa Văn, Hình họa,Bố cục màu 32.5
3 7210402 Thiết kế công nghiệp Văn, Hình họa,Bố cục màu 27
4 7210107 Gốm Văn, Hình họa,Bố cục màu 27
5 7210105 Điêu khắc Văn, Hình họa,Bố cục màu 27
6 7210103 Hội họa Văn, Hình họa,Bố cục màu 27
7 7210405 Thiết kế nội thất Văn, Hình họa,Bố cục màu 27
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H 33
2 7210403 Thiết kế đồ hoạ H 35
3 7210405 Thiết kế nội thất H 33
4 7210103 Hội hoạ H 33
5 7210104 Điêu khắc H 33
6 7210404 Thiết kế thời trang H 33
7 7210107 Gốm H 33
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210405 Thiết kế nội thất H 33.5
2 7210403 Thiết kế Đồ họa H 34.5
3 7210404 Thiết kế Thời trang H 33
4 7210103 Hội hoạ Hoành tráng H 32.5
5 7210104 Điêu khắc H 32.5
6 7210107 Gốm H 32.5
7 7210402 Thiết kế công nghiệp H 32.5
8 Toàn ngành (Hệ Đại học Liên Thông) H 30.5 (Hệ Đại học Liên Thông)
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H 34.5 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
2 7210405 Thiết kế nội thất - ngoại thất H 35 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
3 7210404 Thiết kế thời trang H 34 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
4 7210103 Hội họa H 33.5 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
5 7210104 Điêu khắc H 33.5 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
6 7210107 Gốm H 33.5 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
7 7210402 Thiết kế công nghiệp H 33.5 Bố cục màu(M2), Hình họa (M3)- Hệ số: 2
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp - Ho Chi... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 801 Trang trí nội ngoại thất H 32 2 môn năng khiếu nhân đôi
2 802 Hội họa H 29 2 môn năng khiếu nhân đôi
3 803 Điêu khắc H 29 2 môn năng khiếu nhân đôi
4 804 Thời trang H 30.5 2 môn năng khiếu nhân đôi
5 805 Sơn mài H 29 2 môn năng khiếu nhân đôi
6 806 Gốm H 29 2 môn năng khiếu nhân đôi
7 807 Đồ họa H 30.5 2 môn năng khiếu nhân đôi
8 808 Thiết kế công nghiệp H 29 2 môn năng khiếu nhân đôi