Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Nông lâm Tp HCM, một nơi được biết đến với môi trường giáo dục vô cùng hiện đại, ứng dụng nhiều khoa học công nghệ tiên tiến chuyên ngành nông nghiệp. Không những thế, nơi đây còn là một ngôi trường được biết đến với rất nhiều thành tích. H
Mã trường: NLS
Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức
Số điện thoại: (84-28)-38966780
Ngày thành lập: Ngày 19 tháng 11 năm 1955
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: 630 giảng viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17 Cơ sở TPHCM
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.5 Cơ sở TPHCM
3 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.25 Cơ sở TPHCM
4 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19.15 Cơ sở TPHCM
5 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 18 Cơ sở TPHCM
6 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18.15 Cơ sở TPHCM
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 18 Cơ sở TPHCM
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 19 Cơ sở TPHCM
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17 Cơ sở TPHCM
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18.25 Cơ sở TPHCM
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
14 7520320 Kỳ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 18.75 Cơ sở TPHCM
16 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
17 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16 Cơ sở TPHCM
18 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
19 7620109 Nông học A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
20 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
21 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
22 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.5 Cơ sở TPHCM
23 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16 Cơ sở TPHCM
24 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
25 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
27 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
28 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 20 Cơ sở TPHCM
29 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 17.5 Cơ sở TPHCM
30 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17 Cơ sở TPHCM
31 7540101T Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
32 7640101T Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
33 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khi A00, A01, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
35 7520320C Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
36 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
37 7340120Q Kinh doanh A00, A01, D01 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
38 7340121Q Thương mại A00, A01, D01, D07 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
39 7420201Q (LKQT) Công nghệ sinh học A00, A02, B00 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
40 7620114Q (LKQT) Quản lý và kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
41 7340301 Kế toán A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
42 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
43 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
44 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
45 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15 Phân hiệu tại Gia Lai
47 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
48 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
49 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
50 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
51 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
52 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
53 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
54 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7220201 Ngôn ngừ Anh (*) A01, D01, D14, D15 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 19
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 20
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A00, A01, D01 18
6 7340120Q Kinh doanh (LKQT) A00, A01, D01, D07 20
7 7340121Q Thương mại (LKQT) A00, A01, D01, D07 20
8 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 23
9 7420201C Công nghệ sinh học (CLC) A01, D07, D08 20
10 7420201Q Công nghệ sinh học (LKQT) A01, D07, D08 17
11 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 23
12 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00 18
13 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 21
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 21
15 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D07 18
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 21
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 22
18 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 18
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 22
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 21
21 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19
22 7520320C Kỹ thuật môi trường (CLC) A00, A01, B00, D07 23
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 23
24 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 20
25 7540101T Công nghệ thực phẩm(CTTT) A00, A01, B00, D08 20
26 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, D07, D08 21
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 17
28 7620105 Chăn nuôi A00, A01, D07, D08 20
29 7620109 Nông học A00, D07, D08 21
30 7620112 Bảo vệ thực vật A00, D07, D08 21
31 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, A01, D07, D08 18
32 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 19
33 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00, A01, D07, D08 19
34 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 18
35 7620201 Lâm học A00, A01, D07, D08 17
36 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A01, D07, D08 17
37 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, D07, D08 18
38 7640101 Thú y A00, A01, D07, D08 23.75
39 7640101T Thú y ( CTTT) A00, A01, D07, D08 23
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18
41 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 18
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai D07 0
2 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 19
3 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 0
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 20
5 7640101T Thú y (CT TT) D08 0
6 7640101T Thú y (CT TT) A00; A01; B00 22
7 7640101 Thú y D08 0
8 7640101 Thú y A00; A01; B00 22
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản D07; D08 0
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 18.5
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D08 0
12 7620201 Lâm nghiệp D08 0
13 7620201 Lâm nghiệp A00; A01; B00 18
14 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 18
15 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) D07 0
16 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18
17 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19
18 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07; D08 0
19 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 18
20 7620112 Bảo vệ thực vật D08 0
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 20.5
22 7620109 Nông học D08 0
23 7620109 Nông học A00; B00 20.5
24 7620105 Chăn nuôi D08 0
25 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 20
26 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản D07 0
27 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00 18
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D08 0
29 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07 19.75
30 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) D08 0
31 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) A00; A01; B00 20.5
32 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) D08 0
33 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) A00; A01; B00 20.5
34 7540102 Công nghệ thực phẩm D08 0
35 7540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 20.5
36 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) D07 0
37 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) A00; A01; B00 20
38 7520320 Kỹ thuật môi trường D07 0
39 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 20
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 0
41 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 20
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 0
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.5
44 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D07 0
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.5
46 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 0
47 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21
48 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 0
49 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 20.5
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) D07 0
51 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) A00; A01 20
52 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 0
53 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 20
54 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 19.5
55 7440301 Khoa học môi trường D07 0
56 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00 20
57 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) D07; D08 0
58 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) A01 18
59 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) D07; D08 0
60 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) A01 21.5
61 7420201 Công nghệ sinh học A02 0
62 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 21.5
63 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.5
64 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) D07 0
65 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18.5
66 7340101C Quản trị kinh doanh (CL Cao) A00; A01; D01 19.5
67 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.5
68 7310502 Bản đồ học D07 0
69 7310502 Bản đồ học A00; A01 20
70 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) D07 0
71 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18
72 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 19
73 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14 24
74 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D08 0
75 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00 18
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; B00 18.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) D01 28
3 7310101 Kinh tế A00; D01 19.5
4 7310501 Bản đồ học A00; D01 17
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 20.25
6 7340301 Kế toán A00; D01 20.75
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00 22
8 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 20
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 20
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 20
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 21
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21.25
13 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.5
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 21.5
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 20.25
16 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00 20.25
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00 21.5
18 7540101T Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00 20.25
19 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00 20.75
20 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00 17.75
21 7620105 Chăn nuôi A00; B00 21
22 7620109 Nông học A00; B00 21.5
23 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 21.5
24 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 17.75
25 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; D01 18.5
26 7620116 Phát triển nông thôn A00; D01 18
27 7620201 Lâm nghiệp A00; B00 17
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 19.5
29 7640101 Thú y A00; B00 22.5
30 7640101T Thú y (CT tiên tiến) A00; B00 21.5
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00 20.25
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 19
33 7340101 Quản trị kinh doanh (Liên thông) A00; D01 20.25
34 7340301 Kế toán (Liên thông) A00; D01 20.75
35 7420201 Công nghệ sinh học (Liên thông) A00; B00 22
36 7480201 Công nghệ thông tin (Liên thông) A00; A01 20
37 7510201 Cơ khí công nghệ (Liên thông) A00; A01 20
38 7520320 Kỹ thuật môi trường (Liên thông) A00; B00 20.25
39 7540101 Công nghệ thực phẩm (Liên thông) A00; B00 21.5
40 7620109 Nông học (Liên thông) A00; B00 21.5
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Liên thông) A00; B00 19.5
42 7850103 Quản lý đất đai (Liên thông) A00; A01 19
43 7340301 Kế toán (Gia Lai) A00; D01 15
44 7540101 Công nghệ thực phẩm (Gia Lai) A00; B00 15
45 7620109 Nông học (Gia Lai) A00; B00 15
46 7620201 Lâm nghiệp (Gia Lai) A00; B00 15
47 7640101 Thú y (Gia Lai) A00; B00 18
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường (Gia Lai) A00; B00 15
49 7850103 Quản lý đất đai (Gia Lai) A00; A01 15
50 7340101 Quản trị kinh doanh (Ninh Thuận) A00; D01 15
51 7620109 Nông học (Ninh Thuận) A00; B00 15
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường (Ninh Thuận) A00; B00 15
53 7850103 Quản lý đất đai (Ninh Thuận) A00; A01 15
54 7310106 Thương mại quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17
55 7340120 Kinh doanh quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17
56 7420201 Công nghệ sinh học (Quốc tế) A00; A01; B00 17
57 7440301 Khoa học và quản lý môi trường (Quốc tế) A00; A01; B00 17
58 7480201 Công nghệ thông tin (Quốc tế) A00; A01 17
59 7620114 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 16
2 7620201 Lâm nghiệp A 16
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 18
4 7620105 Chăn nuôi A 16
5 7640101 Thú y A 18
6 7620109 Nông học A 17
7 7620112 Bảo vệ thực vật A 17
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A 18
9 7420201 Công nghệ sinh học A 18
10 7520320 Kỹ thuật môi trường A 18
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18
12 7440301 Khoa học môi trường A 16
13 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 16
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 16
15 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 17
16 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 16
17 7310501 Bản đồ học A 16
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 16
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A,A1 16
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A,A1 16
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 17
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 16
23 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 16
24 7850103 Quản lý đất đai A,A1 16
25 7310101 Kinh tế A,D1 17
26 7340101 Quản trị kinh doanh A,D1 17
27 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A,D1 16
28 7620116 Phát triển nông thôn A,D1 16
29 7340301 Kế toán A,D1 17
30 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 17
31 7620201 Lâm nghiệp B 17
32 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 19.5
33 7620105 Chăn nuôi B 17
34 7640101 Thú y B 20
35 7620109 Nông học B 19
36 7620112 Bảo vệ thực vật B 19
37 7540101 Công nghệ thực phẩm B 20
38 7420201 Công nghệ sinh học B 21
39 7520320 Kỹ thuật môi trường B 20
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 19
41 7440301 Khoa học môi trường B 17
42 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 17
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 17
44 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 18
45 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 17
46 7310501 Bản đồ học D1 17
47 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 24 Ngoại ngữ nhân hệ số 2
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi A 15
2 7620105 Chăn nuôi B 16
3 7640101 Thú y A 17
4 7640101 Thú y B 20
5 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 15
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 15
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 15
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 15
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A 15
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 17.5
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 19
12 7420201 Công nghệ sinh học A 18
13 7420201 Công nghệ sinh học B 21
14 7480201 Công nghệ thông tin A 16
15 7480201 Công nghệ thông tin D1 17
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A 17
17 7540101 Công nghệ thực phẩm B 20
18 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A,D1 15
19 7620116 Phát triển nông thôn A,D1 15
20 7310101 Kinh tế A,D1 16
21 7340101 Quản trị kinh doanh A,D1 16
22 7340301 Kế toán A,D1 16
23 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 15
24 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 16
25 7620201 Lâm nghiệp A 15
26 7620201 Lâm nghiệp B 16
27 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 15
28 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 16
29 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 24 Môn Ngoại ngữ đã nhân hệ số 2
30 7620109 Nông học A 17
31 7620109 Nông học B 19
32 7620112 Bảo vệ thực vật A 17
33 7620112 Bảo vệ thực vật B 19
34 7850103 Quản lí đất đai A 15
35 7850103 Quản lí đất đai D1 16.5
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A 16
37 7520320 Kỹ thuật môi trường B 18
38 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 17
39 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 19
40 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 15
41 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 16
42 7310501 Bản đồ học A,D1 15
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 15
44 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 16
45 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 16
46 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 18
47 7620109 Nông học A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
48 7620109 Nông học B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
49 7620201 Lâm nghiệp A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
50 7620201 Lâm nghiệp B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
51 7340301 Kế toán A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
52 7340301 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
53 7850103 Quản lí đất đai A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
54 7850103 Quản lí đất đai D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
55 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
56 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
57 7540101 Công nghệ thực phẩm A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
58 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
59 7640101 Thú y A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
60 7640101 Thú y B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
61 7620109 Nông học A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
62 7620109 Nông học B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
63 7620109 Kinh tế A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
64 7620109 Kinh tế D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
65 7620201 Quản trị kinh doanh A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
66 7620201 Quản trị kinh doanh D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
67 7340301 Kế toán A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
68 7340301 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
69 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
70 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
71 7510201 (LT) Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13 Hệ Liên thông chính quy
72 7620109 (LT) Nông học A 13 Hệ Liên thông chính quy
73 7620109 (LT) Nông học B 14 Hệ Liên thông chính quy
74 7620112 (LT) Bảo vệ thực vật A 13 Hệ Liên thông chính quy
75 7620112 (LT) Bảo vệ thực vật B 14 Hệ Liên thông chính quy
76 7620301 (LT) Nuôi trồng thủy sản A 13 Hệ Liên thông chính quy
77 7620301 (LT) Nuôi trồng thủy sản B 14 Hệ Liên thông chính quy
78 7540101 (LT) Công nghệ thực phẩm A 13 Hệ Liên thông chính quy
79 7540101 (LT) Công nghệ thực phẩm B 14 Hệ Liên thông chính quy
80 7420201 (LT) Công nghệ sinh học A 13 Hệ Liên thông chính quy
81 7420201 (LT) Công nghệ sinh học B 14 Hệ Liên thông chính quy
82 7480201 (LT) Công nghệ thông tin A 13 Hệ Liên thông chính quy
83 7480201 (LT) Công nghệ thông tin D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
84 7850103 (LT) Quản lí đất đai A 13 Hệ Liên thông chính quy
85 7850103 (LT) Quản lí đất đai D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
86 7340101 (LT) Quản trị kinh doanh A 13 Hệ Liên thông chính quy
87 7340101 (LT) Quản trị kinh doanh D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
88 7340301 (LT) Kế toán A 13 Hệ Liên thông chính quy
89 7340301 (LT) Kế toán D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 13
2 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 13
3 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản V 14
4 7480201 Công nghệ Thông tin A 13
5 7480201 Công nghệ Thông tin D1 14
6 7510206 Công nghệ kĩ thuật nhiệt A 13
7 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
8 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 13
9 7510205 Công nghệ kĩ thuật ôtô A 13
10 7510401 Công nghệ kĩ thuật Hóa học A 14
11 7510401 Công nghệ kĩ thuật Hóa học B 18
12 7620105 Chăn nuôi A 13
13 7620105 Chăn nuôi B 14
14 7640101 Thú y A 15
15 7640101 Thú y B 16.5
16 7620109 Nông học A 13
17 7620109 Nông học B 14
18 7620112 Bảo vệ thực vật A 13
19 7620112 Bảo vệ thực vật B 14
20 7620201 Lâm nghiệp A 13
21 7620201 Lâm nghiệp B 14
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 13
23 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A 15
25 7540101 Công nghệ thực phẩm B 16.5
26 7420201 Công nghệ Sinh học A 15
27 7420201 Công nghệ Sinh học B 18
28 7520320 Kỹ thuật Môi trường A 14
29 7520320 Kỹ thuật Môi trường B 16
30 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 14
31 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 16
32 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 13
33 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 14
34 7140215 Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp A 13
35 7140215 Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp B 14
36 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 13
37 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
38 7310101 Ngành Kinh tế A,D1 14
39 7340101 Quản trị kinh doanh A 14
40 7340101 Quản trị kinh doanh D1 15
41 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A 13
42 7620114 Kinh doanh nông nghiệp D1 14
43 7340301 Kế toán A 14
44 7340301 Kế toán D1 15
45 7850103 Quản lí đất đai A,D1 14
46 7310501 Bản đồ học A 13
47 7310501 Bản đồ học D1 13.5
48 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 18 Ngoại ngữ nhận hệ số 2
49 7310101 Ngành Kinh tế A 13 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
50 7310101 Ngành Kinh tế D1 13.5 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
51 7340101 Quản trị kinh doanh A 13 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
52 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
53 7340301 Kế toán A 13 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
54 7340301 Kế toán D1 13.5 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
55 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
56 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 HÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
57 7620109 Nông học A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
58 7620109 Nông học B 14 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
59 7620201 Lâm nghiệp A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
60 7620201 Lâm nghiệp B 14 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
61 7340301 Kế toán A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
62 7340301 Kế toán D1 13.5 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
63 7850103 Quản lí đất đai A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
64 7850103 Quản lí đất đai D1 13.5 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
65 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
66 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
67 7540101 Công nghệ thực phẩm A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
68 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
69 7640101 Thú y A 13 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
70 7640101 Thú y B 14 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 100 Cơ khí chế biến bảo quản NSTP A 13
2 101 Cơ khí nông lâm A 13
3 102 Chế biến lâm sản A 13
4 103 Công nghệ giấy và bột giấy A 13
5 112 Thiết kế đồ gỗ và nội thất A 13
6 104 Công nghệ thông tin A 13
7 105 Công nghệ kĩ thuật nhiệt A 13
8 106 Kĩ thuật điều khiển tự đông hóa A 13
9 108 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 13
10 109 Công nghệ kĩ thuật ôtô A 13
11 107 Công nghệ kĩ thuật Hóa học A 14
12 107 Công nghệ kĩ thuật Hóa học: B 15
13 300 Công nghệ sản xuất động vật ( Chăn nuôi ) A 13
14 300 Công nghệ sản xuất động vật ( Chăn nuôi ): B 14
15 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi A 13
16 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi: B 14
17 301 Bác sỹ thú y A 14
18 301 Bác sỹ thú y: B 15
19 302 Dược thú y A 14
20 302 Dược thú y: B 15
21 303 Nông học ( cây trồng và giống cây trồng ) A 13
22 303 Nông học ( cây trồng và giống cây trồng ): B 14
23 304 Bảo vệ thực vật A 13
24 304 Bảo vệ thực vật: B 14
25 305 Lâm nghiệp A 13
26 305 Lâm nghiệp: B 14
27 306 Nông lâm kết hợp A 13
28 306 Nông lâm kết hợp: B 14
29 307 Quản lý tài nguyên rừng A 13
30 307 Quản lý tài nguyên rừng: B 14
31 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp A 13
32 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp: B 14
33 308 Nuôi trồng thủy sản A 13
34 308 Nuôi trồng thủy sản: B 14
35 309 Ngư y ( Bệnh học thủy sản ) A 13
36 309 Ngư y ( Bệnh học thủy sản ): B 14
37 324 Kinh tế - quản lí nuôi trồng thủy sản A 13
38 324 Kinh tế - quản lí nuôi trồng thủy sản: B 14
39 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: A 13.5
40 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: B 15.5
41 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng nguời A 13.5
42 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng nguời: B 15.5
43 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm A 13.5
44 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm: B 15.5
45 312 Công nghệ Sinh học A 14.5
46 312 Công nghệ Sinh học: B 17.5
47 325 Công nghệ Sinh học môi trường A 13
48 325 Công nghệ Sinh học môi trường: B 14
49 313 Kỹ thuật Môi truờng A 13
50 313 Kỹ thuật Môi truờng: B 15
51 314 Quản lí Môi truờng A 13
52 314 Quản lí Môi truờng: B 15
53 319 Quản lí Môi trường và du lịch sinh thái A 13
54 319 Quản lí Môi trường và du lịch sinh thái: B 15
55 315 Công nghệ chế biến thủy sản A 13
56 315 Công nghệ chế biến thủy sản: B 14.5
57 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A 13
58 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp: B 14
59 320 Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp A 13
60 320 Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp: B 14
61 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A 13
62 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên: B 14
63 322 Thiết kế cảnh quan A 13
64 322 Thiết kế cảnh quan: B 14
65 400 Kinh tế nông lâm A.D1 13
66 401 Kinh tế tài nguyên Môi trường A.D1 13
67 402 Phát triển nông thôn A.D1 13
68 403 Quản trị Kinh doanh (tổng hợp) A.D1 14
69 404 Quản trị Kinh doanh thư¬ơng mại A.D1 14
70 410 Quản trị Tài chính A.D1 14
71 409 Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) A.D1 13
72 405 Kế toán A.D1 14
73 406 Quản lí đất đai A.D1 14
74 407 Quản lí thị tr¬ường bất động sản A.D1 14
75 408 Công nghệ địa chính A.D1 14
76 110 Hệ thống thông tin địa lý A.D1 13
77 111 Hệ thống thông tin môi trường A.D1 13
78 701 Ngôn ngữ Anh D1 17.5 Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2
79 703 Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh) D1.D3 17.5 Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2
80 118 Nông học A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
81 118 Nông học: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
82 120 Lâm nghiệp A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
83 120 Lâm nghiệp: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
84 121 Kế toán A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
85 122 Quản lí đất đai A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
86 123 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
87 123 Quản lí tài nguyên và môi trường: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
88 124 Công nghệ thực phẩm A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
89 124 Công nghệ thực phẩm: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
90 125 Thú y A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
91 125 Thú y: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
92 218 Nông học A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
93 218 Nông học: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
94 219 Công nghệ thông tin A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
95 222 Quản lí đất đai A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
96 221 Kinh tế ( chuyên ngành Kinh tế tài nguyên môi trường ) A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
97 223 Quản lí môi trường ( chuyên ngành quản lí môi trường và du lịch sinh thái ) A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
98 223 Quản lí môi trường ( chuyên ngành quản lí môi trường và du lịch sinh thái ): B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
99 224 Kinh tế nông lâm A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Min... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 100 Cơ khí chế biến bảo quản NSTP A 13
2 101 Cơ khí nông lâm A 13
3 102 Chế biến lâm sản A 13
4 103 Công nghệ giấy và bột giấy A 13
5 112 Thiết kế đồ gỗ nội thất A 13
6 105 Công nghệ nhiệt lạnh A 13
7 106 Điều khiển tự động A 13
8 108 Cơ điện tử A 13
9 109 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 13
10 107 Công nghệ Hóa học A 13
11 107 Công nghệ Hóa học. B 17
12 300 Công nghệ sản xuất động vật A 13
13 300 Công nghệ sản xuất động vật. B 14
14 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi A 13
15 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi. B 14
16 301 Bác sĩ thú y A 13
17 301 Bác sĩ thú y. B 15
18 302 Dư­ợc thú y A 13
19 302 Dư­ợc thú y. B 15
20 303 Nông học (cây trồng và giống cây trồng) A 13
21 303 Nông học (cây trồng và giống cây trồng). B 14
22 304 Bảo vệ thực vật A 13
23 304 Bảo vệ thực vật. B 14
24 305 Lâm nghiệp A 13
25 305 Lâm nghiệp. B 14
26 306 Nông lâm kết hợp A 13
27 306 Nông lâm kết hợp. B 14
28 307 Quản lý tài nguyên rừng A 13
29 307 Quản lý tài nguyên rừng. B 14
30 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp A 13
31 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp. B 14
32 308 Nuôi trồng thủy sản A 13
33 308 Nuôi trồng thủy sản. B 14
34 309 Ngư­ y (Bệnh học thủy sản A 13
35 309 Ngư­ y (Bệnh học thủy sản. B 14
36 324 Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản A 13
37 324 Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản. B 14
38 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13
39 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm. B 14
40 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng người A 13
41 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng người. B 15
42 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm A 13
43 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm. B 14
44 312 Công nghệ Sinh học A 15
45 312 Công nghệ Sinh học. B 17
46 325 Công nghệ Sinh học môi trường A 13
47 325 Công nghệ Sinh học môi trường. B 15
48 313 Kỹ thuật Môi tru­ờng A 13
49 313 Kỹ thuật Môi tru­ờng. B 14
50 314 Quẩn lý môi trường A 13
51 314 Quẩn lý môi trường. B 16
52 319 Quản lý Môi trường và du lịch sinh thái A 13
53 319 Quản lý Môi trường và du lịch sinh thái. B 16
54 315 Chế biến thủy sản A 13
55 315 Chế biến thủy sản. B 14
56 316 Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp A 13
57 316 Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp. B 14
58 320 Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp A 13
59 320 Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp. B 14
60 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A 13
61 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên. B 14
62 322 Thiết kế cảnh quan A 13
63 322 Thiết kế cảnh quan. B 14
64 400 Kinh tế nông lâm A, D1 13
65 401 Kinh tế tài nguyên Môi trường A, D1 13
66 402 Phát triển nông thôn và khuyến nông A, D1 13
67 403 Quản trị Kinh doanh A, D1 14
68 404 Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại A, D1 14
69 410 Quản trị Tài chính A, D1 14
70 409 Kinh doanh nông nghiệp A, D1 13
71 405 Kế toán A, D1 14
72 406 Quản lý đất đai A, D1 13
73 407 Quản lý thị tr­ường bất động sản A, D1 13
74 408 Công nghệ địa chính A, D1 13
75 110 Hệ thống thông tin địa lý A, D1 13
76 111 Hệ thống thông tin môi trường A, D1 13
77 701 Tiếng Anh D1 19
78 703 Tiếng Pháp-Anh D1,D3 19