Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Học viện Phòng không không quân Hà Nội là một ngôi trường đào tạo trực thuộc Quân chủng Phòng không- Không quân- Bộ Quốc phòng Việt Nam và Bộ GD&ĐT, đang thu hút phần lớn sự quan tâm từ thí sinh và các bậc phụ huynh. Kể từ khi thành lập trường
Mã trường: PKH
Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Số điện thoại: 069592892
Ngày thành lập: ngày 16 tháng 07 năm 1964
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Quân chủng phòng không - Không quân
Quy mô: 5000 giảng viên và sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Ngành kỹ thuật hàng không Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 20.4 Thí sinh mức 20,40 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
2 7520120 Ngành kỹ thuật hàng khôngThí sinh Nam miền Nam A00, A01 21.7
3 7860226 Ngành CHTM PK - KQ Thí sinh Nam miền Bắc A00, A01 20.1 Thí sinh mức 20,10 điểm:Điểm môn Toán ≥ 6,60
4 7860226 Ngành CHTM PK - KQ Thí sinh Nam miền Nam A00, A01 19.25 Thí sinh mức 19,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Kỹ thuật hàng không (miền Bắc) A00, A01 26.75 Thí sinh mức 26. 75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8. 00
2 7520120 Kỹ thuật hàng không (miền Nam) A00, A01 23 Thí sinh mức 23. 25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20
3 7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không (miền Bắc) A00, A01 25 Thí sinh mức 25.00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8.25
4 7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không (miền Nam) A00, A01 21.5 Thí sinh mức 21.50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7.00
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Nam A01 17
2 7860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Nam A00 19.5
3 7860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Bắc A01 17
4 7860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Bắc A00 23.5
5 7520120 Kỹ thuật hàng không phía Nam A01 18
6 7520120 Kỹ thuật hàng không phía Nam A00 21.25
7 7520120 Kỹ thuật hàng không phía Bắc A01 18
8 7520120 Kỹ thuật hàng không phía Bắc A00 25
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Kĩ thuật hàng không Toán, Vật lí, Hoá học 25.5
2 7860203 Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử Toán, Vật lí, Hoá học 24.5
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520120 Kỹ Sư­ Hàng không A 23
2 7860210 Chỉ huy tham mưu A 21
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toàn trường A 16
Học Viện Phòng không không quân - AIR... đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Phòng không không quân năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 0 Toàn trường A 17.5