Thông tin chung
Mã trường: PVU
Địa chỉ: 762 Cách mạng tháng tám, P. Long Toàn, Tp. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3721 979
Ngày thành lập: Ngày 25 tháng 11 năm 2010
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ Công Thương
Quy mô: 80 giảng viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520600 Ngành Dầu khí A00 23
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520600 Ngành Dầu khí A00 21
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; D07 0
2 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác mỏ Dầu khí) A00; A01; D07 0
3 7520301 Kỹ thuật Hóa dầu (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; D07 0
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520501 Kĩ thuật địa chất A 23
2 7520604 Kĩ thuật dầu khí A 23
3 7520301 Kĩ thuật Hóa chất A 23
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520501 Kỹ thuật đại chất ( Địa chất Dầu khí, Địa chất Vật lý Dầu khí A 23.5
2 7520604 Kỹ thuật Dầu khí A 23.5
3 7520301 Kỹ thuật Hóa Dầu A 23.5
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520301 Kĩ thuật hóa dầu A 20 Điểm vào trường
2 7520604 Kĩ thuật dầu khí A 20 Điểm vào trường
3 7520501 Kĩ thuật địa chất A 20 Điểm vào trường
Đại học dầu khí Việt Nam - PetroVietn... đã đăng Điểm chuẩn Đại học dầu khí Việt Nam năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 102 Kỹ thuật Dầu khí A 18.5
2 103 Kỹ thuật Hóa dầu A 18.5