Thông tin chung
Mã trường: DKK
Địa chỉ: 456 Phố Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số điện thoại: 024 3862 1504
Ngày thành lập: 1956
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ Công Thương
Quy mô: 550 giảng viên và trên 23.000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 16.75 Cơ sở Hà Nội
2 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 16.5 Cơ sở Hà Nội
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.75 Cơ sở Hà Nội
4 7340301 Ke toán A00; A01; C01; D01 16.5 Cơ sở Hà Nội
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (ngành mới) A00; A01; C01; D01 15.5 Cơ sở Hà Nội
6 7480201 Cồng nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Hà Nội
7 7510201 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.25 Cơ sở Hà Nội
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (ngành mới) A00; A01; C01; D01 15.75 Cơ sở Hà Nội
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.75 Cơ sở Hà Nội
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16.25 Cơ sở Hà Nội
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18 Cơ sở Hà Nội
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 16.5 Cơ sở Hà Nội
13 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15 Cơ sở Hà Nội
14 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Hà Nội
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
16 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
18 7340301 Ke toán A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
19 7480201 Cồng nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
20 7510201 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 14 Cơ sở Nam Định
25 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 14 Cơ sở Nam Định
26 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16 Cơ sở Nam Định
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 18.25
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15.75
3 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 20.25
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19.25
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18.75
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18.75
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 17
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17.5
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16.5
12 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 15.75
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
3 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
5 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
9 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
10 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
11 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
20 7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
21 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
22 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540202 Công nghệ Sợi, Dệt A00, A01; D01 15
2 7540204 Công nghệ May A00, A01; D01 18
3 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00, A01; B00; D01 15.5
4 7480201 Công nghệ Thông tin A00, A01; D01 16
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00, A01; D01 15.5
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện từ A00, A01; D01 16
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A00, A01; D01 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khi A00, A01; D01 15.5
9 7340301 Kế toán A00, A01; D01 16
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01; D01 15.5
11 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01; D01 15
12 C540202 Công nghệ Sợi, Dệt A00, A01; D01 12
13 C540204 Công nghệ May A00, A01; D01 12
14 C540101 Công nghệ Thực phẩm A00, A01; B00; D01 12
15 C480201 Công nghệ Thông tin A00, A01; D01 12
16 C510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00, A01; D01 12
17 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện từ A00, A01; D01 12
18 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A00, A01; D01 12
19 C510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khi A00, A01; D01 12
20 C340301 Kế toán A00, A01; D01 12
21 C340101 Quản trị kinh doanh A00, A01; D01 12
22 C340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01; D01 12
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540202 Công nghệ Sợi, Dệt A, A1 13
2 C540202 Công nghệ Sợi, Dệt A, A1 10
3 7540204 Công nghệ May A, A1 16
4 C540204 Công nghệ May A, A1 10
5 7540101 Công nghệ Thực phẩm A, A1 17.5
6 C540101 Công nghệ Thực phẩm A, A1 10
7 7480201 Công nghệ Thông tin A, A1 15.5
8 C480201 Công nghệ Thông tin A, A1 10
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1 14
10 C510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1 10
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 15
12 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 10
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1 14
14 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1 10
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A, A1 14
16 C510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A, A1 10
17 7340301 Kế toán A, A1 14.5
18 C340301 Kế toán A, A1 10
19 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 14.5
20 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 10
21 7340201 Tài chính Ngân hàng A, A1 14
22 C340201 Tài chính Ngân hàng A, A1 10
23 7540101 Công nghệ Thực phẩm B 19
24 C540101 Công nghệ Thực phẩm B 11
25 7540202 Công nghệ Sợi, Dệt D1 13
26 C540202 Công nghệ Sợi, Dệt D1 10
27 7540204 Công nghệ May D1 16.5
28 C540204 Công nghệ May D1 10
29 7540101 Công nghệ Thực phẩm D1 18
30 C540101 Công nghệ Thực phẩm D1 10
31 7480201 Công nghệ Thông tin D1 16
32 C480201 Công nghệ Thông tin D1 10
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa D1 14.5
34 C510303 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa D1 10
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử D1 15.5
36 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử D1 10
37 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D1 14.5
38 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông D1 10
39 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D1 14.5
40 C510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D1 10
41 7340301 Kế toán D1 15
42 C340301 Kế toán D1 10
43 7340101 Quản trị kinh doanh D1 15
44 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10
45 7340201 Tài chính Ngân hàng D1 14.5
46 C340201 Tài chính Ngân hàng D1 10
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540202 Công nghệ sợi, dệt A,A1 13
2 7540202 Công nghệ sợi, dệt D1 13.5
3 7540204 Công nghệ may A,A1 13
4 7540204 Công nghệ may D1 13.5
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A,A1 14.5
6 7540101 Công nghệ thực phẩm B 15.5
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D1 15
8 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
9 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5
10 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13
11 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D1 13.5
12 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13
13 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông D1 13.5
14 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A,A1 13
15 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí D1 13.5
16 7340301 Kế toán A,A1 13
17 7340301 Kế toán D1 13.5
18 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
19 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
22 C540202 Công nghệ sợi, dệt A,A1,D1 10 cao đẳng
23 C540204 Công nghệ may A,A1,D1 10 cao đẳng
24 C540102 Công nghệ thực phẩm B 11 cao đẳng
25 C540102 Công nghệ thực phẩm A,A1,D1  10 cao đẳng
26 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 10 cao đẳng
27 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1,D1 10 cao đẳng
28 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 10 cao đẳng
29 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A,A1,D1 10 cao đẳng
30 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 cao đẳng
31 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 cao đẳng
32 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 cao đẳng
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng (tại Nam Định)
2 7340301 Kế toán A, A1 15.5 Đại học (tại Hà Nội)
3 7540202 Công nghệ sợi, dệt A, A1 13.5 Đại học (tại Hà Nội)
4 7540204 Công nghệ may A, A1 13.5 Đại học (tại Hà Nội)
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 14 Đại học (tại Hà Nội)
6 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 14 Đại học (tại Hà Nội)
7 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 14 Đại học (tại Hà Nội)
8 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 14 Đại học (tại Hà Nội)
9 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 14 Đại học (tại Hà Nội)
10 7340301 Kế toán A, A1 13.5 Đại học (tại Nam Định)
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
12 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 13.5 Đại học (tại Nam Định)
13 7540202 Công nghệ sợi, dệt A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
14 7540204 Công nghệ may A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
16 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
17 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
18 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
19 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 13 Đại học (tại Nam Định)
20 C340301 Kế toán A, A1 12 Cao đẳng (tại Hà Nội)
21 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 11.5 Cao đẳng (tại Hà Nội)
22 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 11.5 Cao đẳng (tại Hà Nội)
23 C540202 Công nghệ sợi, dệt A, A1 10 Cao đẳng (tại Hà Nội)
24 C540204 Công nghệ may A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
25 C540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
26 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
27 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
28 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
29 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 11 Cao đẳng (tại Hà Nội)
30 C340301 Kế toán A, A1 10.5 Cao đẳng (tại Nam Định)
31 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
32 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
33 C540202 Công nghệ sợi, dệt A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
34 C540204 Công nghệ may A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
35 C540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
36 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
37 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
38 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
39 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 10 Cao đẳng (tại Nam Định)
40 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 16 Đại học (tại Hà Nội)
41 7340301 Kế toán D1 16 Đại học (tại Hà Nội)
42 7340101 Quản trị kinh doanh D1 16 Đại học (tại Hà Nội)
43 7340301 Kế toán D1 14 Đại học (tại Nam Định)
44 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5 Đại học (tại Nam Định)
45 7340101 Quản trị kinh doanh D1 14 Đại học (tại Nam Định)
46 C340301 Kế toán D1 12.5 Cao đẳng (tại Hà Nội)
47 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1 12 Cao đẳng (tại Hà Nội)
48 C340101 Quản trị kinh doanh D1 12 Cao đẳng (tại Hà Nội)
49 C340301 Kế toán D1 11 Cao đẳng (tại Nam Định)
50 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1 10.5 Cao đẳng (tại Nam Định)
51 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng (tại Nam Định)
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Kế toán A,D1 13.5 cơ sở hà nội 15,cơ sở nam định 13.5
2 403 Tài chính ngân hàng A,D1 13.5 cơ sở hà nội 15,cơ sở nam định 13.5
3 403 Quản trị kinh doanh A,D1 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
4 101 Công nghệ sợi dệt A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
5 102 Công nghệ thực phẩm A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
6 103 Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
7 104 Công nghệ may A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
8 105 Công nghệ thông tin A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
9 106 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
10 107 Công nghệ điện tử truyền thông A 14 cơ sở hà nội 14,cơ sở nam định 13
11 7 Kế toán: A,D1 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11.5,CĐ 12.5;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
12 15 Tài chính ngân hàng: A,D1 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11.5,CĐ 12.5;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
13 8 Quản trị kinh doanh: A,D1 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
14 1 Công nghệ sợi dệt: A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
15 3 Công nghệ may A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
16 4 Công nghệ da giầy A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
17 6 Công nghệ thực phẩm: A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
18 9 Công nghệ thông tin: A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
19 10 Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử: A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
20 11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
21 12 Công nghệ điện tử truyền thông A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
22 13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
23 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 10 tại Hà Nội điểm thi ĐH 11,CĐ 12;tại Nam Định điểm thi ĐH 10,CĐ 11
Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật - công nghiệp năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Kế toán (Tại HN) A,D1 16
2 403 Tài chính ngân hàng (Tại HN) A,D1 16
3 402 Quản trị kinh doanh(Tại HN) A,D1 15
4 105 Công nghệ thông tin(Tại HN) A 14.5
5 103 Công nghệ kỹ thuật điện(Tại HN) A 14
6 106 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Tại HN) A 14
7 107 Công nghệ kỹ thuật điện tử VT(Tại HN) A 14
8 102 Công nghệ thực phẩm (Tại HN) A 13
9 101 Công nghệ dệt(Tại HN) A 13
10 104 Công nghệ may(Tại HN) A 13
11 401 Kế toán( tại NĐ) A,D1 15
12 403 Tài chính ngân hàng (tại NĐ) A,D1 14.5
13 402 Quản trị kinh doanh( tại NĐ) A,D1 13.5
14 105 Công nghệ thông tin( tại NĐ) A 13
15 103 Công nghệ kỹ thuật điện( tại NĐ) A 13
16 106 Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( tại NĐ) A 13
17 107 Công nghệ kỹ thuật điện tử VT( tại NĐ) A 13
18 102 Công nghệ thực phẩm( tại NĐ) A 13
19 101 Công nghệ dệt( tại NĐ) A 13
20 104 Công nghệ may( tại NĐ) A 13
21 1 Công nghệ dệt A 10
22 3 Công nghệ may A 10
23 4 Công nghệ da giầy A 10
24 6 Công nghệ thực phẩm A 10
25 7 Kế toán A,D1 10
26 8 Quản trị kinh doanh A,D1 10
27 9 Công nghệ thông tin A 10
28 10 Công nghệ kỹ thuật điện A 10
29 11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
30 12 Công nghệ kỹ thuật điện tử VT A 10
31 13 Công nghệ cơ điện tử A 10
32 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 10
33 15 Tài chính ngân hàng A,D1 10