Thông tin chung
Mã trường: VHD
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
Số điện thoại: 024 6656 6463
Ngày thành lập: 1977
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: 4500 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,101,C01.D01 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,101,C01.D02 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00,101,C01.D03 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,101,C01.D04 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
5 7480201 Công nghệ thông tin A00,101,C01.D05 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
6 7340201 Tài chính- Ngân hàng A00,101,C01.D06 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
7 710101 Kinh tế A00,101,C01.D07 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00,101,C01.D08 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.5
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15.5
5 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 0
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15.5
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 0
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01 15.5
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 0
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15.5
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
8 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 752580102 Kiến trúc H00; 0
2 752480210 Công nghệ Thông tin A00; A0; TOÁN; ANH; TIN 0
3 752580208 Xây dựng công trình A00; A01 0
4 752510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00 0
5 752340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0
6 752340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0
7 752320201 Thông tin học; Quản trị thông tin; Thư viện A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0
8 752310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0
9 752220113 Du lịch A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0
10 752520207 Kỹ thuật điện tử; truyền thông (Điện tử viễn thông) A00; A01 0
11 752220201 Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật) D01 0
12 752340201 Kế  toán (LK): A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0
13 752510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô  A00; A01 0
14 752380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0
15 752310205 Quản lý nhà nước  A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  A 13 Hệ liên thông
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  A,A1 13
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  A1 14 Hệ liên thông
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 13 Hệ liên thông
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 13
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A1 14 Hệ liên thông
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13 Hệ liên thông
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 13
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1 14 Hệ liên thông
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 13 Hệ liên thông
11 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 15
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A1 14 Hệ liên thông
13 7480201 Công nghệ thông tin A 13 Hệ liên thông
14 7480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 13
15 7480201 Công nghệ thông tin A1 14 Hệ liên thông
16 7480201 Công nghệ thông tin D1 15 Hệ liên thông
17 7340201 Tài chính - Ngânhàng A 13 Hệ liên thông
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 15
19 7340201 Tài chính - Ngânhàng A1 14 Hệ liên thông
20 7340201 Tài chính - Ngânhàng D1 15 Hệ liên thông
21 7340101 Quản trị kinh doanh A 13 Hệ liên thông
22 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 14
23 7340101 Quản trị kinh doanh A1 14 Hệ liên thông
24 7340101 Quản trị kinh doanh D1 15 Hệ liên thông
25 7310101 Kinh tế A 13 Hệ liên thông
26 7310101 Kinh tế A,A1,D1 16
27 7310101 Kinh tế A1 14 Hệ liên thông
28 7310101 Kinh tế D1 15 Hệ liên thông
29 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Cao đẳng
30 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 10 Cao đẳng
31 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Cao đẳng
32 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1 10 Cao đẳng
33 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng
34 C340301 Kế toán A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng
35 C340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng
36 C340101 Quản trị kinh doanh. A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13
2 7310101  Kinh tế A,A1 13
3 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 13
5 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 13
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 13
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 13
9 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 10 Hệ cao đẳng
10 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 10 Hệ cao đẳng
11 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 10 Hệ cao đẳng
12 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 10 Hệ cao đẳng
13 C580302  Quản lý xây dựng A,A1 10 Hệ cao đẳng
14 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Hệ cao đẳng
15 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D 10 Hệ cao đẳng
16 C340301 Kế toán A,A1,D 10 Hệ cao đẳng
17 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D 10 Hệ cao đẳng
18 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D 10 Hệ cao đẳng
19 C340405 Hệ thống thông tin quản lý A,A1,D 10 Hệ cao đẳng
20 C220113 Việt Nam học C 11 Hệ cao đẳng
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
22 7310101  Kinh tế D1 13.5
23 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
24 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5
25 C220113 Việt Nam học D 10 Hệ cao đẳng
Đại học công nghiệp Việt Hung - Viet ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Việt Hung năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 toàn ngành D 10.5 Hệ CĐ
2 toàn ngành D 13 Hệ ĐH
3 toàn ngành A,A1 10 Hệ CĐ
4 toàn ngành A,A1 13 Hệ ĐH