Thông tin chung
Giới thiệu: HV Thanh thiếu niên Việt Nam có chức năng chính là cơ sở chính tại Việt nam đào tạo ra các cán bộ đảng viên ưu tú, có phẩm chất đạo đức cũng như nghề nghiệp cao, nhằm phục vụ tham gia vào các công tác xã hội, đoàn thể của đất nước.
Mã trường: HTN
Địa chỉ: Số 58 Nguyễn Chí Thanh, Số 3 phố Láng Thượng - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội
Số điện thoại: 024 3775 2378
Ngày thành lập: 1956
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô:
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác thanh thiếu niên A00, C00, C04, D01 15
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A00, C00, C04, D01 15
3 7760101 Công tác Xã hội C00, C14, D01, D15 15
4 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 16
5 7320108 Quan hệ Công chúng A01, D01, D14, D15 15
6 7310205 Quản lý Nhà nước A00, A01, C00, D01 15
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 21
2 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00, C00, C04 20.5
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 0
4 7320108 Quan hệ công chúng A01, D01, D14, D15 0
5 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 0
6 7760101 Công tác xã hội C00 21
7 7760101 Công tác xã hội C14, D01, D15 20.5
8 7760102 Công tác thanh thiếu niên C00 21.5
9 7760102 Công tác thanh thiếu niên A00, C04, D01 0
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác thanh thiếu niên A00; C14 0
2 7760102 Công tác thanh thiếu niên D01 0
3 7760102 Công tác thanh thiếu niên C00 0
4 7760101 Công tác xã hội C04; D15 0
5 7760101 Công tác xã hội D01 0
6 7760101 Công tác xã hội C00 0
7 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00; C04 0
8 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 0
9 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 0
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác Thanh thiếu niên Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15
2 7760102 Công tác Thanh thiếu niên Toán, Ngữ Văn, Địa Lý 15
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15
4 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử 15
5 7760101 Công tác xã hội Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 15
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C,D1 14
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C,D1 14
3 7760101 Công tác xã hội C,D1 14
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C 14
2 7760102 Công tác Thanh thiếu niên D1 13.5
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C 14
4 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước D1 13.5
5 7760101 Công tác xã hội C 14
6 7760101 Công tác xã hội D1 13.5
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - ... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7760102 Công tác thanh thiếu niên C 14.5
2 7760102 Công tác thanh thiếu niên D1 13.5
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C 14.5
4 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước D1 13.5