Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Học viện chính sách và phát triển là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Học viện nằm trên địa bàn Hà Nội giảng dạy chủ yếu những chuyên ngành về lĩnh vực tài chính với mục tiêu đào tạo ra những nguồn nhân lực chất lượng
Mã trường: HCP
Địa chỉ: Tòa nhà Bộ KH&ĐT - Ngõ 7 - Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội
Số điện thoại: (04) 3747 3186
Ngày thành lập: Ngày 4 tháng 1 năm 2008
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Quy mô: hơn 2.000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 18 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
4 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C02, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 17.5 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 19
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 19
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C02, D01 19
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 19
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 19
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.68
2 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C02 19.05
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19.44
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 20.46
5 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 19.5
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; A2 19
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; B1 20
3 7340205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; B1 19
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
5 7340106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 20.75
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A, A1 17
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1 18
3 7310205 Quản lý nhà nước A, A1 17
4 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 17
5 7340106 Kinh tế quốc tế A, A1 20
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A 17.5
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A 17
3 7310205 Chính sách công A 17
4 7340101 Quản trị kinh doanh A 17
5 7340101 Kinh tế quốc tế A 17.5
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 411 Kinh tế A 15
2 421 Tài chính – Ngân hàng A 16
3 511 Quản lý nhà nước A 15
Học viện Chính sách và phát triển - A... đã đăng Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Kinh tế A 14
2 402 Tài chính-Ngân hàng A 14
3 501 Chính sách công A 14