Thông tin chung
Mã trường: QSB
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: (028) 38 651 670
Ngày thành lập: Ngày 29 tháng 6 năm 1957
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quy mô: 4000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) A00, A01 23.25
2 108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành) A00, A01 21.5
3 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành) A00, A01 21.25
4 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) A00, A01 18.75
5 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) A00, B00, D07 22
6 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành) A00, A01 18.25
7 117 Kiến trúc V00,V01 18
8 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) A00, A01 19.25
9 123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 22
10 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) A00, A01, B00, D07 18.75
11 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành) A00, A01 22.25
12 129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 18
13 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00, A01 18
14 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 18
15 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 18.75
16 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 19.25
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 18
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00, A01 17.25
19 142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 22
20 143 Kỹ thuật Tàu thủy A00, A01 21.75
21 144 Kỹ thuật Hàng không A00, A01 19.5
22 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 22
23 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 21
24 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 20
25 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 19
26 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 21
27 214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 21
28 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 17
29 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 19
30 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 17
31 223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D01, D07 19.5
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, B00, D07 17
33 241 Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, B00, D07 17
34 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 20
35 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 17
36 408 Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 19.5
37 410 Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 19.25
38 415 Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 17
39 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, B00, D07 20
40 425 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01, B00, D07 17
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) A00; A01 28
2 108 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) A00; A01 26.25
3 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành) A00; A01 25.75
4 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) A00; A01 24
5 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) A00; B00; D07 26.5
6 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng;(Nhóm ngành) A00; A01 24
7 117 Kiến trúc V00; V01 21.25
8 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) A00; A01 23.5
9 123 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01; D07 25.25
10 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) A00; A01; B00; D07 24.25
11 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) A00; A01 25.75
12 129 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 22.75
13 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00; A01 20
14 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00; A01 23
15 137 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 24
16 138 Cơ Kỹ thuật A00; A01 23.5
17 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00; A01 25.75
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00; A01 0
19 142 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.25
20 143 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 26.25
21 144 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 26.25
22 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 26
23 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
24 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.25
25 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 22.75
26 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
27 214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.5
28 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 21.75
29 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.25
30 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
31 223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 22.5
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 20.5
33 241 Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 21.25
34 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.5
35 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
36 408 Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 0
37 410 Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 0
38 415 Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01 0
39 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. B00. D07 0
40 425 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01.B00. D07 0
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
2 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
3 241 Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.5
4 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.75
5 223 Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 19.75
6 220 Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
7 219 Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 21
8 216 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
9 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
10 214 Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 22.75
11 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 22.25
12 209 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.25
13 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
14 207 Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
15 206 Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 23.25
16 138 Cơ Kỹ thuật; A00; A01 23
17 137 Vật lý Kỹ thuật; A00; A01 23
18 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; A00; A01 22
19 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; A00; A01 20.5
20 129 Kỹ thuật Vật liệu; A00; A01; D07 22
21 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng A00; A01 23
22 126 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không A00; A01 24
23 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D07 23.25
24 123 Quản lý Công nghiệp; A00; A01; D01; D07 23.5
25 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí A00; A01 20
26 117 Kiến trúc; V00; V01 28.75
27 115 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng A00; A01 22.75
28 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00; B00; D07 24
29 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may A00; A01 22.5
30 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 23.75
31 108 Kỹ thuật Điện - Điện tử; Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 24.25
32 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính A00; A01 25.5
33 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
34 242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
35 241 Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.5
36 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.75
37 223 Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 19.75
38 220 Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
39 219 Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 21
40 216 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
41 215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
42 214 Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 22.75
43 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 22.25
44 209 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.25
45 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
46 207 Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
47 206 Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 23.25
48 138 Cơ Kỹ thuật; A00; A01 23
49 137 Vật lý Kỹ thuật; A00; A01 23
50 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; A00; A01 22
51 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; A00; A01 20.5
52 129 Kỹ thuật Vật liệu; A00; A01; D07 22
53 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng A00; A01 23
54 126 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không A00; A01 24
55 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D07 23.25
56 123 Quản lý Công nghiệp; A00; A01; D01; D07 23.5
57 120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí A00; A01 20
58 117 Kiến trúc; V00; V01 28.75
59 115 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng A00; A01 22.75
60 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00; B00; D07 24
61 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may A00; A01 22.5
62 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 23.75
63 108 Kỹ thuật Điện - Điện tử; Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 24.25
64 106 Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính A00; A01 25.5
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510505 Bảo dưỡng công nghiệp A; A1 12.25
2 7420201 Công nghệ sinh học A; A3 24.5
3 7480101 Khoa học máy tính A; A1 25.25
4 7510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A; A1 21.5
5 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A; A1 24
6 7510601 Quản lí công nghiệp A; A1; A3; D 23.5
7 7510602 Kĩ thuật hệ thống công nghiệp A; A1 23
8 7520101 Cơ kĩ thuật A; A1 22.75
9 7520103 Kĩ thuật cơ khí A; A1 24.5
10 7520114 Kĩ thuật cơ - điện tử A; A1 24.5
11 7520115 Kĩ thuật nhiệt A; A1 24.5
12 7520120 Kĩ thuật hàng không A; A1 24
13 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A; A1 24
14 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A; A1 24.75
15 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A; A1 24.75
16 7520214 Kĩ thuật máy tính A; A1 25.25
17 7520216 Kĩ thuật điều khiên và tự động hoá A; A1 24.75
18 7520301 Kĩ thuật hoá học A; A3 24.5
19 7520309 Kĩ thuật vật liệu A; A1; A3 21.75
20 7520320 Kĩ thuật môi trường A; A1; A3 22.5
21 7520401 Vật lí kĩ thuật A; A1 22.75
22 7520501 Kĩ thuật địa chât A; A1 24.5
23 7520503 Kĩ thuật trắc địa - bản đồ A; A1 19.75
24 7520604 Kĩ thuật dầu khí A; A1 24.5
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A; A3 24.5
26 7540201 Kĩ thuật dệt A; A1 22.5
27 7540204 Công nghệ may A; A1 22.5
28 7580102 Kiến trúc V, M 27.75
29 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1 23
30 7580202 Kĩ thuật công trình thuỷ A; A1 23
31 7580203 Kĩ thuật công trình biển A; A1 23
32 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1 23
33 7580211 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng A; A1 23
34 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A; A1; A3 22.5
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510602 Kĩ thuật hệ thống công nghiệp A, A1 20
2 7580102 Kiến trúc V 29.5 Vẽ nhân đôi
3 7520503 Kĩ thuật trắc địa - bản đồ A, A1 19
4 7510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A, A1 19
5 7510601 Quản lí công nghiệp A, A1 20.5
6 7520309 Kĩ thuật vật liệu A, A1 19
7 7540201 Kĩ thuật dệt A, A1 19
8 7540204 Công nghệ may A, A1 19
9 7520114 Kĩ thuật cơ - điện tử A, A1 21
10 7520103 Kĩ thuật cơ khí A, A1 21
11 7520115 Kĩ thuật nhiệt A, A1 21
12 7520501 Kĩ thuật địa chất A, A1 21.5
13 7520604 Kĩ thuật dầu khí A, A1 21.5
14 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 21.5
15 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A, A1 21.5
16 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 21.5
17 7520120 Kĩ thuật hàng không A, A1 21
18 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A, A1 21
19 7520122 Kĩ thuật tàu thủy A, A1 21
20 7420201 Công nghệ sinh học A 21
21 7520301 Kĩ thuật hoá học A 21
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A 21
23 7520320 Kĩ thuật môi trường A, A1 19
24 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A, A1 19
25 7480101 Khoa học máy tính A, A1 21.5
26 7520214 Kĩ thuật máy tính A, A1 21.5
27 7520401 Vật lí kĩ thuật A, A1 19
28 7520101 Cơ kĩ thuật A, A1 19
29 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 19.5
30 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 21
31 7580203 Kĩ thuật công trình biển A, A1 19.5
32 7580211 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng A, A1 19.5
33 7580202 Kĩ thuật công trình thuỷ A, A1 19.5
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520214 Kĩ thuật máy tính A,A1 22.5
2 7480101 Khoa học máy tính A,A1 22.5
3 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A,A1 22.5
4 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22.5
5 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1 22.5
6 7520103 Kĩ thuật cơ khí A,A1 22
7 7520114 Kĩ thuật cơ, điện tử A,A1 22
8 7520115 Kĩ thuật nhiệt A,A1 22
9 7540201 Kĩ thuật dệt A,A1 19
10 7520301 Kĩ thuật hoá học A,A1 23
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A,A1 23
12 7420201 Công nghệ sinh học A,A1 23
13 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 20
14 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường) A,A1 20
15 7580203 Kĩ thuật công trình biển A,A1 20
16 7580212 Kĩ thuật tài nguyên nước A,A1 20
17 7580102 Kiến trúc V 28
18 7520604 Kĩ thuật dầu khí A,A1 22.5
19 7520501 Kĩ thuật địa chất A,A1 22.5
20 7510601 Quản lí công nghiệp A,A1 20.5
21 7520320 Kĩ thuật môi trường A,A1 20.5
22 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A,A1 20.5
23 7520120 Kĩ thuật hàng không A,A1 20.5
24 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A,A1 20.5
25 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A,A1 20.5
26 7510602 Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp A,A1 19
27 7520309 Kĩ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat) A,A1 19.5
28 7510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A,A1 19
29 7520503 Kĩ thuật trắc địa - bản đồ A,A1 19
30 7520401 Vật lí kĩ thuật A,A1 20.5
31 7520101 Cơ kĩ thuật A,A1 20.5
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kiến trúc DD & CN KHốI A Và KHốI A1 24 Chính thức
2 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A, A1 19 chính thức
3 7520114 Kĩ thuật cơ - điện tử A, A1 18.5 chính thức
4 7540201 Kĩ thuật Dệt A, A1 16 chính thức
5 7540101 Công nghệ Thực phẩm A, A1 18.5 chính thức
6 7580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 19.5 chính thức
7 7520501 Kĩ thuật địa chất A, A1 19.5 chính thức
8 7520604 Kĩ thuật dầu khí A, A1 19.5 chính thức
9 7420201 Công nghệ Sinh học A, A1 18.5 chính thức
10 7510601 Quản lí công nghiệp A, A1 18 chính thức
11 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A, A1 16.5 chính thức
12 7580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 16.5 chính thức
13 7510602 Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp A, A1 16 chính thức
14 7430122 Khoa học vật liệu A, A1 16 chính thức
15 7520503 Kĩ thuật trắc địa - bản đồ A, A1 16 chính thức
16 7520401 Vật lý kĩ thuật A, A1 16.5 chính thức
17 7520101 Cơ Kĩ thuật A, A1 16.5 chính thức
18 7580102 Kiến trúc A,A1 24 chính thức
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Công nghệ Thông tin A 18.5
2 108 Điện - Điện tử A 18.5
3 109 Cơ khí -Cơ Điện tử A 17
4 112 Kỹ thuật Dệt may A 15
5 114 CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học A 18.5
6 115 Xây dựng A 19
7 120 Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí A 18
8 123 Quản lý công nghiệp A 17
9 125 KT & Quản lý Môi trường A 16
10 126 KT Giao thông A 16
11 127 KT Hệ thống Công nghiệp A 15.5
12 129 Kỹ thuật Vật liệu A 15.5
13 130 Trắc địa A 15
14 131 Vật liệu và Cấu kiện XD A 15.5
15 136 Vật lý KT - Cơ KT A 15
16 117 Kiến trúc DD & CN V 21.5 Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5.0 trở lên. Chỉ tiêu 40
17 Kỹ sư Dầu khí A 13 Liên kết ĐH The University of Adelaide (Úc)
18 Kỹ sư xây dựng A 13 Liên kết ĐH Griffith University (Úc)
19 Công nghệ thông tin và kỹ sư phần mềm A 13 Liên kết ĐH The University of Queensland (Úc)
20 Cử nhân Công nghệ thông tin A 13 Liên kết ĐH Latrobe University (Úc)
21 Quản Trị Kinh Doanh A, D 13 Liên kết ĐH University of Illinois at Springfield (Mỹ) FTMS Global (Singapore)
22 Điện Điện Tử (Chương trình tiên tiến) A 15 Liên kết ĐH University of Illinois at Urbana Champaign (Mỹ)
23 Kỹ Sư Công nghệ Hóa A 13 Liên kết ĐH The University of Adelaide (Úc)
24 Kỹ sư Hóa – Dược A 13 Liên kết ĐH The University of Adelaide (Úc)
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia ... đã đăng Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 100 Công nghệ thông tin A 19
2 120 Điện - Điện tử A 18.5
3 200 Cơ khí - Cơ điện tử A 17
4 210 Công nghệ dệt may A 15
5 220 Công nghệ hóa thực phẩm - Sinh học A 19
6 230 Xây dựng A 20
7 300 Kỹ thuật địa chất - Dầu khí A 18
8 320 Quản lý công nghiệp A 17
9 330 KT & Quản lý môi trường A 16
10 340 KT Giao thông A 16
11 350 KT hệ thống công nghiệp A 15
12 360 Kỹ thuật vật liệu A 15.5
13 400 Trắc địa (Trắc địa - địa chính - GIS) A 15
14 500 Vật liệu và cấu kiện XD A 15.5
15 500 Cơ kỹ thuật A 15
16 600 Vật lý KT A 15
17 800 Kiến trúc DD và CN A 21