Thông tin chung
Mã trường: CSH
Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 84-024-38362811
Ngày thành lập: ngày 27 tháng 11 năm 1976
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Tổng cục Chính trị Công an nhân dân
Quy mô: hơn 10000 giảng viên và sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Điều tra trinh sát A01 27.15 (nam)
2 7860100 Điều tra trinh sát C03 24.15 Tổng điểm 3 môn: 21.40 và Điểm môn Ngữ Văn 7.75,(nam)
3 7860100 Điều tra trinh sát D01 24.65 (nam)
4 7860100 Điều tra trinh sát A01 25.4 (nữ)
5 7860100 Điều tra trinh sát C03 24.9 (nữ)
6 7860100 Điều tra trinh sát D01 25.25 (nữ)
7 7860100 Gửi đào tạo ngành y B00 18.45 (nam)
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Điều tra trinh sát A01 28 Trong số 10 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 07 thí sinh: 06 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.1 điểm; 1 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.05 và môn Toán đạt 9.4 điểm.(nam)
2 7860100 Điều tra trinh sát C03 25.75 Trong số 44 thí sinh cùng mức 25.75 lấy 19 thí sinh: 17 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 23.15; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 22.85 và môn văn đạt 7.75 điểm.(nam)
3 7860100 Điều tra trinh sát D01 26.25 (nam)
4 7860100 Điều tra trinh sát A01 29.5 (nữ)
5 7860100 Điều tra trinh sát C03 28.25 (nữ)
6 7860100 Điều tra trinh sát D01 28.75 Trong số 04 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 27.3 (nữ)
7 7860100 Điều tra trinh sát B00 0
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101_DS Luật (Hệ dân sự) A00; A01; C03; D01 0
2 7860100 Điều tra trinh sát D01 27 (nữ)
3 7860100 Điều tra trinh sát C03 0 (nữ)
4 7860100 Điều tra trinh sát A01 27.75 (nữ)
5 7860100 Điều tra trinh sát D01 24 (nam)
6 7860100 Điều tra trinh sát C03 0 (nam)
7 7860100 Điều tra trinh sát A01 27.5 (nam)
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860102 Điều tra trinh sát A 27.5 (Nam - A)
2 7860102 Điều tra trinh sát A1 26 (Nam - A1)
3 7860102 Điều tra trinh sát C 24.5 (Nam - C)
4 7860102 Điều tra trinh sát D1 24 (Nam - D1)
5 7860102 Điều tra trinh sát A 28.5 (Nữ - A)
6 7860102 Điều tra trinh sát A1 27.75 (Nữ - A1)
7 7860102 Điều tra trinh sát C 28.5 (Nữ - C)
8 7860102 Điều tra trinh sát D1 27.25 (Nữ - D1)
9 7380101 Luật A 26.75 (Nam - Bắc - A)
10 7380101 Luật C 24.75 (Nam - Bắc - C)
11 7380101 Luật D1 23.5 (Nam - Bắc - D1)
12 7380101 Luật A 27.75 (Nữ - Bắc - A)
13 7380101 Luật C 28.75 (Nữ - Bắc - C)
14 7380101 Luật D1 25.25 (Nữ - Bắc - D1)
15 7380101 Luật A 24.5 (Nam - phía Nam - A)
16 7380101 Luật C 23 (Nam - phía Nam - C)
17 7380101 Luật D1 20.5 (Nam - phía Nam - D1)
18 7380101 Luật A 26 (Nữ - phía Nam - A)
19 7380101 Luật C 27 (Nữ - phía Nam - C)
20 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 22.1 (Nam - Bắc)
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 27.25 (Nữ - Bắc)
22 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 15 (Nam - Phía Nam)
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 23.57 (Nữ - Phía Nam)
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 15 (Nam)
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 23.2 (Nữ)
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860102 Điều tra trinh sát A 26.5 nam
2 7860102 Điều tra trinh sát A1 21 nam
3 7860102 Điều tra trinh sát C 22.5 nam
4 7860102 Điều tra trinh sát D1 19.5 nam
5 7860102 Điều tra trinh sát A 27.5 nữ
6 7860102 Điều tra trinh sát A1 25 nữ
7 7860102 Điều tra trinh sát C 26 nữ
8 7860102 Điều tra trinh sát D1 25 nữ
9 7860104 Điều tra hình sự A 26.5 nam
10 7860104 Điều tra hình sự A1 21 nam
11 7860104 Điều tra hình sự C 22.5 nam
12 7860104 Điều tra hình sự D1 19.5 nam
13 7860104 Điều tra hình sự A 27.5 nữ
14 7860104 Điều tra hình sự A1 25 nữ
15 7860104 Điều tra hình sự C 26 nữ
16 7860104 Điều tra hình sự D1 25 nữ
17 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A 26.5 nam
18 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A1 21 nam
19 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự C 22.5 nam
20 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự D1 19.5 nam
21 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A 27.5 nữ
22 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự A1 25 nữ
23 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự C 26 nữ
24 7860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự D1 25 nữ
25 7860108 Kỹ thuật hình sự A 26.5 nam
26 7860108 Kỹ thuật hình sự A1 21 nam
27 7860108 Kỹ thuật hình sự C 22.5 nam
28 7860108 Kỹ thuật hình sự D1 19.5 nam
29 7860108 Kỹ thuật hình sự A 27.5 nữ
30 7860108 Kỹ thuật hình sự A1 25 nữ
31 7860108 Kỹ thuật hình sự C 26 nữ
32 7860108 Kỹ thuật hình sự D1 25 nữ
33 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A 26.5 nam
34 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A1 21 nam
35 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân C 22.5 nam
36 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân D1 19.5 nam
37 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A 27.5 nữ
38 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân A1 25 nữ
39 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân C 26 nữ
40 7860111 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân D1 25 nữ
41 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A 26.5 nam
42 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A1 21 nam
43 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự C 22.5 nam
44 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự D1 19.5 nam
45 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A 27.5 nữ
46 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự A1 25 nữ
47 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự C 26 nữ
48 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự D1 25 nữ
49 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 23 nam
50 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 30 nữ
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 27.5 Thí sinh Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 34.5 Thí sinh Nữ
3 Nghiệp vụ cảnh sát D1 24 Thí sinh Nữ
4 Nghiệp vụ cảnh sát D1 24 Thí sinh Nam
5 Nghiệp vụ cảnh sát C 24 Thí sinh Nữ
6 Nghiệp vụ cảnh sát C 22 Thí sinh Nam
7 Nghiệp vụ cảnh sát A 23 Thí sinh Nữ
8 Nghiệp vụ cảnh sát A 24 Thí sinh Nam
9 0 Ngôn ngữ Anh D1 21 Thí sinh Nam
Học Viện Cảnh sát nhân dân - (PPA) đã đăng Điểm chuẩn Học Viện Cảnh sát nhân dân năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát A 23
2 Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát: C 21.5
3 Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát:: D1 20.5
4 Đào tạo ngôn ngữ Anh: D1 25 Phía Bắc
5 Đào tạo ngôn ngữ Anh D1 22 Phía Nam