Thông tin chung
Giới thiệu: Trường Đại học Tây Đô Cần Thơ - một môi trường đào tạo vô cùng hiện đại mang tầm vóc quốc gia chuyên đào tạo đa ngành, đặc biệt phải kể đến đó là cơ sở vật chất tiên tiến và đội ngũ nhân trình độ cao. Học viên theo học hoàn toàn được hưởng rất nhiều đặc q
Mã trường: DTD
Địa chỉ: số 68, Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), Khu vực Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP.Cần Thơ Việt Nam
Số điện thoại: +84-(0)71-840222 - 840666
Ngày thành lập: Ngày 9 tháng 3 năm 2006
Trực thuộc: Dân lập
Loại hình: Thủ tướng Chính phủ
Quy mô: 612 giảng viên và khoảng 16000 sinh viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 14
2 7229030 Văn học C00, C04, D14, D15 14
3 7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 14
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 14
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C04, D01 14
6 7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 14
7 7380107 Luật kinh tế C00, D14, D66, D84 14
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, C01 14
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, A02, C01 14
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, A02, C01 14
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, C01 14
12 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, B00, D07 14
13 7640101 Thú y A06, B00, B02, C02 14
14 7720201 Dược học A00, B00, C02, D07 15
15 7720301 Điều dưỡng A02, B00, B03, D08 14
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C04, D01 14
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01 14
18 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 14
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
2 7229030 Văn học C00; C04; D14; D15 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
3 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
7 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D66; D84 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; C01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
12 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
13 7640101 Thú y A06, B00, B02, C02 0
14 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
15 7720301 Điều dưỡng A02; B00; C02; D07 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
17 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
18 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5 thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/thành phố thuộc Khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên đạt từ 14.5 điểm trở lên
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
2 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
3 7720501 Điều dưỡng A02; B00; C02; D07 15
4 7720401 Dược học A00; B00; C02; D07 15
5 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15
6 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; A02; C01 15
7 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; C01 15
8 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 15
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 15
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D66; D84 15
12 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15
14 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 15
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15
16 7220330 Văn học C00; C04; D14; D15 15
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15
18 7220113 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C; C1; C2; D 15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C1; C2; D; KT1 15
3 7220330 Văn học C; C1; C2; D 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D; KT2 15
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D; KT2 15
6 7340301 Kế toán A; A1; D; KT2 15
7 7380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15
8 7480201 Công nghê thông tin A; A1; A2; 15
9 7510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; A4; KT5 15
10 7520201 Kĩ thuật điên, điên tử A; A1; A2; 15
11 7540102 Công nghệ thực phẩm A; A1; A2; B 15
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản A; A1; A3; B 15
13 7720401 Dược học A; A3; B; B1 15
14 7720501 Điều dưỡng A4; B; B2; M2 15
15 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A; A1; B; D 15
16 7850103 Quản lí đất đai A; A1; B; D 15
17 C720501 Điều dưỡng A4; B; B2; M2 12
18 C900107 Dược A; A3; B; B1 12
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720401 Dược học A 13
2 C900107 Dược A 10 Cao đẳng
3 7540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 13
4 7850103 Quản lí đất đai A, A1 13
5 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13
6 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13
7 7620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 13
8 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 10 Cao đẳng
9 C620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 10 Cao đẳng
10 7340301 Kế toán A,A1,D1 13
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 13
12 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 13
13 7480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 13
14 C480202 Tin học ứng dụng A,A1,D1 10 Cao đẳng
15 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 Cao đẳng
16 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 Cao đẳng
17 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 Cao đẳng
18 7720401 Dược học B 14
19 7720501 Điều dưỡng B 14
20 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14
21 7850103 Quản lí đất đai B 14
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
23 C900107 Dược B 11 Cao đẳng
24 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
25 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11 Cao đẳng
26 7220330 Văn học C 13
27 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C, D1 13
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720401 Dược học (Dược sĩ Đại học) A 13
2 7720401 Dược học (Dược sĩ Đại học) B 14
3  D720501 Điều dưỡng B 14
4 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 13
5 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
6 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5
7 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13
8 7620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 13
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
11 7220330 Văn học C 14
12 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C 14
13 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D1 13.5
14  D340301 Kế toán A, A1 13
15  D340301 Kế toán D1 13.5
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 13
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5
18 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) A, A1 13
19 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) D1 13.5
20  D540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 13
21  D540101 Công nghệ thực phẩm B 14
22  D850103  Quản lý đất đai A, A1 13
23  D850103  Quản lý đất đai B 14
24 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 10 Cao đẳng
25 C480202 Tin học ứng dụng A, A1, D1 10 Cao đẳng
26 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Cao đẳng
27 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 Cao đẳng
28 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Cao đẳng
29  C720401 Dược A 10 Cao đẳng
30  C720401 Dược B 11 Cao đẳng
31 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
32 C620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 10 Cao đẳng
33 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11 Cao đẳng
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720401 Dược học (Dược sĩ Đại học) B 14 Đại học
2 7340301 Kế toán D1 13.5 Đại học
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5 Đại học
4 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) D1 13.5 Đại học
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A1 13 Đại học
6 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5 Đại học
7 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1 13 Đại học
8 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 14 Đại học
9 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14 Đại học
10 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A1 10 Cao đẳng
11 C480202 Tin học ứng dụng D1 10.5 Cao đẳng
12 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng
13 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1 10.5 Cao đẳng
14 C340301 Kế toán D1 10.5 Cao đẳng
15 C720401 Dược B 11 Cao đẳng
16 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11 Cao đẳng
17 7720501 Điều dưỡng B 14 Đại học
18 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
19 7220330 Văn học C 14.5 Đại học
20 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D1 13.5 Đại học
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Đại học
22 7720401 Dược học A 13
23 7340301 Kế toán A 13
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng A 13
25 7340101 Quản trị kinh doanh A 13
26 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A 13
27 7480201 Công nghệ thông tin A 13
28 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 13
29 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 13
30 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A 10
31 C480202 Tin học ứng dụng A 10
32 C340101 Quản trị kinh doanh A 10
33 C340201 Tài chính – Ngân hàng A 10
34 C340301 Kế toán A 10
35 C620301 Nuôi trồng thủy sản A 10
36 7340301 Kế toán A1 13
37 7340201 Tài chính - Ngân hàng A1 13
38 7340101 Quản trị kinh doanh A1 13
39 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A1 13
40 7480201 Công nghệ thông tin A1 13
41 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 13
42 7620301 Nuôi trồng thủy sản A1 13
43 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A1 10
44 C480202 Tin học ứng dụng A1 10
45 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10
46 C340201 Tài chính – Ngân hàng A1 10
47 C340301 Kế toán A1 10
48 C620301 Nuôi trồng thủy sản A1 10
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Kế toán A,D1 13
2 402 Tài chính - Ngân hàng A,D1 13
3 403 QTKD marketing A,D1 13
4 403 QTKD du lịch A,D1 13
5 403 QTKD Quốc tế A,D1 13
6 101 Công nghệ thông tin A,D1 13
7 112 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 13
8 108 Kỹ thuật điện, điện tử A 13
9 304 Nuôi trồng thủy sản A 13
10 304 Nuôi trồng thủy sản: B 14
11 701 Ngôn ngữ Anh D1 13
12 602 Văn học C 14
13 605 Việt Nam học (chuyên ngành du lịch) C 14
14 605 Việt Nam học (chuyên ngành du lịch): D1 13
15 C65 Tin học ứng dụng A,D1 10
16 C66 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 10
17 C67 Kế toán A,D1 10
18 C68 Quản trị kinh doanh A,D1 10
Đại học Tây Đô - Tay Do University (TDU) đã đăng Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720401 Dược học (Dược sĩ Đại học) A 13 Đại học
2  D340301 Kế toán A 13 Đại học
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A 13 Đại học
4 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) A 13 Đại học
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 13 Đại học
6 7480201 Công nghệ thông tin A 13 Đại học
7 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 13 Đại học
8 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 13 Đại học
9  D540101 Công nghệ thực phẩm A 13 Đại học
10 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 10 Cao đẳng
11 C480202 Tin học ứng dụng A 10 Cao đẳng
12 C340101 Quản trị kinh doanh A 10 Cao đẳng
13 C340201 Tài chính - Ngân hàng A 10 Cao đẳng
14 C340301 Kế toán A 10 Cao đẳng
15  C720401 Dược A 10 Cao đẳng
16 C620301 Nuôi trồng thủy sản A 10 Cao đẳng
17  D340301 Kế toán A1 13 Đại học
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A1 13 Đại học
19 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) A1 13 Đại học
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A1 13 Đại học
21 7480201 Công nghệ thông tin A1 13 Đại học
22 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1 13 Đại học
23 7620301 Nuôi trồng thủy sản A1 13 Đại học
24  D540101 Công nghệ thực phẩm A1 13 Đại học
25 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A1 10 Cao đẳng
26 C480202 Tin học ứng dụng A1 10 Cao đẳng
27 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10 Cao đẳng
28 C340201 Tài chính - Ngân hàng A1 10 Cao đẳng
29 C340301 Kế toán A1 10 Cao đẳng
30 C620301 Nuôi trồng thủy sản A1 10 Cao đẳng
31  D720501 Điều dưỡng     B 14 Đại học
32 7720401 Dược học (Dược sĩ Đại học) B 14 Đại học
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 14 Đại học
34  D540101 Công nghệ thực phẩm B 14 Đại học
35  C720401 Dược B 11 Cao đẳng
36 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
37 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11 Cao đẳng
38 7220330 Văn học C 14.5 Đại học
39 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C 14.5 Đại học
40  D340301 Kế toán D1 13.5 Đại học
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 13.5 Đại học
42 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) D1 13.5 Đại học
43 7480201 Công nghệ thông tin D1 13.5 Đại học
44 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Đại học
45 7220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D1 13.5 Đại học
46 C480202 Tin học ứng dụng D1 10.5 Cao đẳng
47 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng
48 C340201 Tài chính - Ngân hàng D1 10.5 Cao đẳng
49 C340301 Kế toán D1 10.5 Cao đẳng