Thông tin chung
Mã trường: SKH
Địa chỉ: Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Số điện thoại: +84.0321.3742076
Ngày thành lập: Ngày 6 tháng 01 năm 2003
Trực thuộc: Công lập
Loại hình: Bộ giáo dục và đào tạo
Quy mô: 437 giảng viên
BẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY?
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2018 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 15 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
5 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 15 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
7 7140214 Sư phạm KTCN (chuyên sâu Điện tử - Tin học) A00, A01, D01, D07 17 Điểm chuẩn học bạ lấy Học lực giỏi
8 7540205 Công nghệ may A00, A01, D01, D07 15 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
10 7340301 Kế toán(Kế toán doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
11 7310101 Kinh tế(Kinh tế đầu tư) A00, A01, D01, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (Kỹ thuật hóa học và môi A00, A02, B00, D07 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường(Công nghệ Hóa môi trường) D07, B00 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D09, D10 14 Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2017 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D09 0
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
15 7540205 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15.5 Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2016 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540204 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15
2 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; D07 15
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 15
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 15
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15
12 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 15
14 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2015 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 12
2 C340301 Kế toán A; A1; D 12
3 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 12
4 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A; A1; A3; D 12
5 C510202 Công nghệ chế tạo máy A; A1; A3; D 12
6 C510203 Công nghệ kĩ thuật co điện tử A; A1; A3; D 12
7 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A; A1; A3; D 12
8 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1; A3; D 12
9 C540204 Công nghệ may A; A1; A3; D 12
10 7140214 Sư phạm kĩ thuật công nghiệp A; A1; A3; D 15
11 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 15
12 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 15
13 7340301 Kế toán A; A1; D 15
14 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; A3; D 15
15 7510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A; A1; A3; D 15
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A; A1; A3; D 15
17 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A; A1; A3; D 15
18 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A; A1; A3; D 15
19 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1; A3; D 15
20 7510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A; A3; A4; B 15
21 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A; A3; A4; B 15
22 7540204 Công nghệ may A; A1; A3; D 15
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2014 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540204 Công nghệ may A, A1 13
2 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 13
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14
4 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A, A1 13
5 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B 14
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 13
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 13
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 13
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 13
11 7480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 13
12 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A, A1, D1 13
13 7340101 Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) A, A1, D1 13
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13
15 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A, A1 13
16 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp B 14
17 C540204 Công nghệ may A, A1 10 Cao đẳng
18 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Cao đẳng
19 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A, A1 10 Cao đẳng
20 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 10 Cao đẳng
21 C510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 10 Cao đẳng
22 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Cao đẳng
23 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Cao đẳng
24 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Cao đẳng
25 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Cao đẳng
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2013 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) A, A1 13 Cơ sở I, II, III
2 7480201 Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) D1 13.5 Cơ sở I, II, III
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động) A, A1 13 Cơ sở I
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 13 Cơ sở I
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) A, A1 13 Cơ sở I
6 7510205   Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô) A, A1 13 Cơ sở I
7 7540204 Công nghệ may (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) A, A1 13 Cơ sở II, III
8 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A, A1 13 Cơ sở I, III
9 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp B 14 Cơ sở I, III
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không khí) A, A1 13 Cơ sở I
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí) A, A1 13 Cơ sở I
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí) B 14 Cơ sở I
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) B 14 Cơ sở I
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) A, A1 13 Cơ sở I
15 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 13 Cơ sở I, II, III
16 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5 Cơ sở I, II, III
17 7340301 Kế toán D1 13.5 Cơ sở I, II, III
18 7340301 Kế toán A, A1 13 Cơ sở I, II, III
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Cơ sở I, II, III
20 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I, II, III
21 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I
22 C510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I
23 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I
24 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I
25 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I
26 C540204 Công nghệ may A, A1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở II, III
27 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I, II, III
28 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Hệ Cao đẳng, Cơ sở I, II, III
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2012 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) A 13
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển t A 13
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A 13
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) A 13
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) A 13
6 7540204 Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) A 13
7 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) A 13
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A 13
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệ A 13
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) A 13
11 7340101 Quản trị kinh doanh A 13
12 7340301 Kế toán A 13
13 C480201 Công nghệ thông tin A 10 Cao đẳng
14 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10 Cao đẳng
15 C510202 Công nghệ chế tạo máy A 10 Cao đẳng
16 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10 Cao đẳng
17 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 10 Cao đẳng
18 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A 10 Cao đẳng
19 C540204 Công nghệ may A 10 Cao đẳng
20 C340101 Quản trị kinh doanh A 10 Cao đẳng
21 C340301 Kế toán A 10 Cao đẳng
22 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) A1 13
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển t A1 13
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy A1 13
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) A1 13
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) A1 13
27 7540204 Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) A1 13
28 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) A1 13
29 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A1 13
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệ A1 13
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) A1 13
32 7340101 Quản trị kinh doanh A1 13
33 7340301 Kế toán A1 13
34 C480201 Công nghệ thông tin A1 10 Cao đẳng
35 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1 10 Cao đẳng
36 C510202 Công nghệ chế tạo máy A1 10 Cao đẳng
37 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1 10 Cao đẳng
38 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A1 10 Cao đẳng
39 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A1 10 Cao đẳng
40 C540204 Công nghệ may A1 10 Cao đẳng
41 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10 Cao đẳng
42 C340301 Kế toán A1 10 Cao đẳng
43 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) B 14
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệ B 14
45 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) B 14
46 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) D1 13.5
47 7340101 Quản trị kinh doanh D1 13.5
48 7340301 Kế toán D1 13.5
49 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5
50 C480201 Công nghệ thông tin D1 10.5 Cao đẳng
51 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng
52 C340301 Kế toán D1 10.5 Cao đẳng
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2011 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ thông tin A,D1 14
2 102 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 13
3 103 Công nghệ chế tạo máy A 13
4 104 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13
5 105 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 13
6 106 Công nghệ may A 13
7 106 Công nghệ may: D1 14
8 107 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (GV THPT) A,D1 13
9 108 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 13
10 109 Công nghệ kỹ thuật hoá học A 13
11 110 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13
12 400 Quản trị kinh doanh A,D1 13.5
13 401 Kế toán A,D1 14
14 701 Ngôn ngữ Anh D1 13
15 C65 Công nghệ thông tin A,D1 11
16 C66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10
17 C67 Công nghệ chế tạo máy A 10
18 C68 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
19 C69 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 10
20 C70 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 10
21 C71 Công nghệ may A,D1 10
22 C72 Quản trị kinh doanh A,D1 11
23 C73 Kế toán A,D1 0
Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên - H... đã đăng Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuật Hưng Yên năm 2010 2 năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm).( hệ Đại học) A 14
2 101 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm)( hệ Đại học) . D1 14
3 102 Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự A 14
4 103 Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn thông)( hệ Đ A 14
5 104 Công nghệ chế tạo máy( hệ Đại học) A 14
6 105 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)( hệ Đại học) A 13
7 106 Công nghệ kỹ thuật ôtô. A 14
8 106 Công nghệ kỹ thuật ôtô.( hệ Đại học) A 13
9 106 Công nghệ kỹ thuật ôtô( hệ Đại học) . Đại học D1 13
10 108 Sư­ phạm kỹ thuật công nghiệp( hệ Đại học) A 13
11 108 Sư­ phạm kỹ thuật công nghiệp( hệ Đại học) D1 13
12 109 Công nghệ cơ điện( hệ Đại học) A 13
13 109 Công nghệ cơ điện tử( hệ Đại học) A 13
14 111 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữ A 13
15 112 Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng (Các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường)( hệ Đại học) A 13
16 400 Quản trị kinh doanh( hệ Đại học) A 13
17 400 Quản trị kinh doanh( hệ Đại học) D1 13
18 401 Kế toán.( hệ Đại học) A 14
19 401 Kế toán ( hệ Đại học) D1 14
20 701 Tiếng Anh( hệ Đại học) D1 13
21 C65 Công nghệ thông tin(Cao Đẳng) A 10
22 C65 Công nghệ thông tin(Cao Đẳng). D1 10
23 C66 Công nghệ kỹ thuật điện(Cao Đẳng) A 10
24 C67 Công nghệ kỹ thuật điện tử.(Cao Đẳng) A 10
25 C68 Công nghệ chế tạo máy(Cao Đẳng) A 10
26 C69 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Cao Đẳng). A 10
27 C70 Công nghệ kỹ thuật ôtô(Cao Đẳng). A 10
28 C71 Công nghệ cơ điện tử(Cao Đẳng) A 10
29 C72 Công nghệ cơ điện(Cao Đẳng) A 10
30 C73 Công nghệ may(Cao Đẳng) A 10
31 C73 Công nghệ may(Cao Đẳng) D1 10
32 C74 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp(Cao Đẳng) A 10
33 C74 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp(Cao Đẳng). D1 10